7.2
Phim điện ảnh
Kịch bản
袁錦麟
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Alan Yuen Kam-lun is a writer and director, known for Robin-B-Hood (2006), New Police Story (2004) and Shaolin (2011).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Kế Hoạch Baby
6.8
Phim điện ảnh
Tân Thiếu Lâm Tự
6.5
Phim điện ảnh
Truy Lùng Quái Yêu
6.1
Phim điện ảnh
Bão Lửa
6.4
Phim điện ảnh
Xin Đừng Gác Máy
5.3
Phim điện ảnh
Tố Nhân Đặc Công
5.3
Phim điện ảnh
Song Hùng
7.3
Phim điện ảnh
想飛
6.0
Phim điện ảnh
男兒當入樽
4.2
Phim điện ảnh
新喋血雙雄
5.0
Phim điện ảnh
冒险游戏
9.0
Phim điện ảnh
異鄉故事
7.0
Phim điện ảnh
愛情加油站
Phim điện ảnh
一樓一鳳
Danh sách đoàn làm phim 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Tố Nhân Đặc Công Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2015 | Truy Lùng Quái Yêu Phim điện ảnh | Producer, Writer, Idea, Story, Script, Screenplay |
| 2013 | Bão Lửa Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 2011 | Tân Thiếu Lâm Tự Phim điện ảnh | Writer |
| 2008 | Xin Đừng Gác Máy Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2006 | Kế Hoạch Baby Phim điện ảnh | Writer |
| 2004 | Tân Câu Chuyện Cảnh Sát Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2003 | Song Hùng Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2002 | 想飛 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1996 | 新喋血雙雄 Phim điện ảnh | Writer |
| 1995 | 冒险游戏 Phim điện ảnh | Producer |
| 1994 | 男兒當入樽 Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | 愛情加油站 Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | 一樓一鳳 Phim điện ảnh | Assistant Camera |
| 1987 | 異鄉故事 Phim điện ảnh | Assistant Director |