5.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tạ Đình Phong
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, China
- Danh sách thực hiện
- 116 tác phẩm
Tiểu sử
Tạ Đình Phong (Nicholas Tse) là nam ca sĩ, diễn viên, nhạc sĩ, nhà sản xuất âm nhạc nổi tiếng người Hồng Kông. Tạ Đình Phong là một thành viên của Tập đoàn Giải trí Anh Hoàng (Emperor Entertainment Group). Tạ Đình Phong chính thức gia nhập làng giải trí với tư cách là ca sĩ vào năm 1996. Ban đầu anh đam mê học võ thuật qua TV và sau đó tự mình luyện tập. Phim điện ảnh đầu tay năm 1998 là phim hình sự Thời niên thiếu Trần Hào Nam đã giúp anh giành giải trong hạng mục Nam diễn viên mới xuất sắc nhất tại Giải thưởng Phim Hồng Kông. Năm 2003, anh thành lập công ty Post Production Office Limited, một trong những công ty có ảnh hưởng lớn nhất tại Hồng Kông trong lĩnh vực cung cấp phim điện ảnh, trò chơi điện tử và quảng cáo. Công ty này thu về hơn 1 tỷ đô la Hồng Kông mỗi năm. Năm 2011, anh được trao giải Nam diễn viên xuất sắc nhất tại Giải thưởng Điện ảnh Hồng Kông.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.6
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Tân Câu Chuyện Cảnh Sát
7.0
Phim điện ảnh
Kế Hoạch Baby
6.8
Phim điện ảnh
Tân Thiếu Lâm Tự
6.8
Phim điện ảnh
Thập Nguyệt Vi Thành
7.1
Phim điện ảnh
Nộ Hỏa: Trọng Án
5.1
Phim điện ảnh
Không Kích
8.2
Phim điện ảnh
Tiêu Nhân: Phong Khởi Đại Mạc
6.7
Phim điện ảnh
Long Hổ Môn
7.5
Phim điện ảnh
Quyết Chiến Thực Thần
6.5
Phim điện ảnh
順流逆流
5.4
Truyền hình
America's Next Top Model
5.6
Phim điện ảnh
Vô Cực
5.8
Phim điện ảnh
Nghịch Chiến
6.7
Phim điện ảnh
Nam Nhi Bản Sắc
6.1
Phim điện ảnh
Phong Vân II
6.8
Phim điện ảnh
Nhân Chứng
6.4
Phim điện ảnh
Viên đạn biến mất
Danh sách phim đã đóng 113
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 新警察故事2 Phim điện ảnh | |
| TBA | 怒火漫延 Phim điện ảnh | |
| TBA | TME Live 谢霆锋 “锋狂摇滚” 线上音乐会 Phim điện ảnh | 谢霆锋 |
| TBA | 香港麦当劳50周年 i'm lovin'it 音乐会 Phim điện ảnh | |
| TBA | 谢霆锋2001上海演唱会 Phim điện ảnh | |
| TBA | 谢霆锋世纪预言2001演唱会 Phim điện ảnh | |
| TBA | 谢霆锋2026进化演唱会深圳站 Phim điện ảnh | |
| TBA | EEG 15th Anniversary Glamorous Concert 2015 Phim điện ảnh | Self |
| TBA | 谢霆锋2026深圳演唱会精华版 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 谢霆锋「Evolution Nic 进化」巡回演唱会・南昌站 Phim điện ảnh | 谢霆锋 |
| 2026 | 谢霆锋「Evolution Nic Live 进化」演唱会・沈阳站 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 谢霆锋2026进化演唱会西安站 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 谢霆锋2026进化演唱会南京站 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 谢霆锋2026进化演唱会北京鸟巢站 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 谢霆锋2026进化演唱会北京鸟巢站 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 谢霆锋「Evolution Nic 进化」巡回演唱会・北京站(2026) Phim điện ảnh | |
| 2026 | 英皇娱乐25周年群星演唱会 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 谢霆锋2026进化演唱会成都站 Phim điện ảnh | |
| 2026 | Tiêu Nhân: Phong Khởi Đại Mạc Phim điện ảnh | Di Ting |
| 2025 | 谢霆锋2026武汉进化演唱会精华版 Phim điện ảnh | 谢霆锋 |
| 2025 | 一饭封神 Truyền hình | (47 tập) |
| 2025 | 謝霆鋒香港《Evolution Nic Live進化演唱會》 Phim điện ảnh | 谢霆锋 |
| 2024 | Chiến Tuyến Hải Quan Phim điện ảnh | Chow Ching Lai |
| 2023 | 青年π计划 Truyền hình | (12 tập) |
| 2022 | 慶祝香港回歸祖國二十五周年文藝晚會 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 曾经相爱的我们 Phim điện ảnh | V Shop Chef |
| 2021 | 因为是朋友呀 Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | 百姓的味道 Truyền hình | (10 tập) |
| 2021 | 点赞!达人秀 Truyền hình | Self (11 tập) |
| 2021 | “湾区升明月”2021大湾区中秋电影音乐晚会 Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | Nộ Hỏa: Trọng Án Phim điện ảnh | Ngo |
| 2020 | Hành Trình Của Jay - J-Style Trip Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 我们的乐队 Truyền hình | (13 tập) |
| 2019 | 令人心动的offer Truyền hình | (20 tập) |
| 2019 | Pretty Crazy Joey Yung Concert Tour Phim điện ảnh | |
| 2019 | 容祖儿 PRETTY CRAZY 演唱会 嘉宾篇 Truyền hình | (20 tập) |
| 2019 | Kẻ Nằm Vùng Phim điện ảnh | Inspector Ho |
| 2019 | 甜蜜的任务 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | Không Kích Phim điện ảnh | Lei Tao |
| 2017 | 锋味全球美食地图 Truyền hình | (11 tập) |
| 2017 | Quyết Chiến Thực Thần Phim điện ảnh | Gao Tian Ci |
| 2016 | Kinh Thiên Phá - Heartfall Arises Phim điện ảnh | John Ma |
| 2016 | 鲁豫有约一日行 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Chuyện nhỏ điên rồ mang tên Tình Yêu Phim điện ảnh | Ouyang Qi |
| 2016 | 王牌对王牌 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | 英皇娱乐15周年群星演唱会 Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | 情剑 Phim điện ảnh | Hu Yan Dazang |
| 2015 | 12 Con Vịt Vàng Phim điện ảnh | Ma Chi-Kin |
| 2014 | 一生一世 Phim điện ảnh | Yongyuan |
| 2014 | 十二道锋味 Truyền hình | (60 tập) |
| 2014 | Đổ Thành Phong Vân 1 Phim điện ảnh | Cool |
| 2014 | Siêu Trí Tuệ Trung Quốc Truyền hình | (36 tập) |
| 2014 | Biệt đội cứu hỏa Phim điện ảnh | Senior Station Officer - Ho Wing-sam |
| 2013 | 超級經理人 Phim điện ảnh | Himself |
| 2012 | 最佳男主角 Truyền hình | (3 tập) |
| 2012 | Viên đạn biến mất Phim điện ảnh | Captain Guo Zhui |
| 2012 | 中国好声音 Truyền hình | Self - Mentor (30 tập) |
| 2012 | Nghịch Chiến Phim điện ảnh | Man Yeung |
| 2011 | 剑侠情缘之藏剑山庄 Truyền hình | Ye Fan / Gu Lang (33 tập) |
| 2011 | Quán trọ thần tài Phim điện ảnh | Young Master Liu Jianmeng |
Danh sách đoàn làm phim 11
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 怒火漫延 Phim điện ảnh | Action Director |
| TBA | 新警察故事2 Phim điện ảnh | Director |
| 2024 | Chiến Tuyến Hải Quan Phim điện ảnh | Fight Choreographer, Action Director |
| 2021 | 百姓的味道 Truyền hình | Creator |
| 2021 | Nộ Hỏa: Trọng Án Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2020 | Đột Kích - Cross Fire Truyền hình | Theme Song Performance (36 tập) |
| 2017 | Quyết Chiến Thực Thần Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2014 | 十二道锋味 Truyền hình | Creator |
| 2002 | 戀愛行星 Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2001 | 戀愛起義 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1999 | Thời Đại Khủng Hoảng - At The Threshold Of An Era Truyền hình | Songs (1 tập) |