6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
李心潔
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Alor Setar, Kedah, Malaysia
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Angelica Lee Sin-Jie (Chinese: 李心潔; pinyin: Lee Sin-je; born 23 January 1976 in Kedah, Malaysia) is a Malaysian Chinese film actress and pop singer. She started her career in singing and later moved on to acting in Taiwan and Hong Kong. Lee starred in The Eye, the hit Asian horror film by the Pang Brothers, winning her the Golden Horse Award for Best Actress, Best Actress at the Hong Kong Film Festival and a Hong Kong Golden Bauhinia Award. She is among the very few Asian artists to be awarded as Berlin Film Festival Best Newcomer Awards in 2001 for her role in Betelnut Beauty. Lee has also starred in the films 20 30 40 (where she co-starred with the person who discovered her, Sylvia Chang Ai Jia), and Koma. She worked with the Pangs again on Re-cycle, which was screened at the 2006 Cannes Film Festival.
She is married to director Oxide Pang Shun.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Đội Quân Siêu Trộm
6.4
Phim điện ảnh
Vòng Luân Hồi
6.0
Phim điện ảnh
逃出生天
6.5
Phim điện ảnh
Thiện Ác Đối Đầu
5.4
Phim điện ảnh
救命
7.7
Phim điện ảnh
Tình Anh Em
6.1
Phim điện ảnh
A-1頭條
7.7
Truyền hình
Hồi Hồn Kế
5.6
Phim điện ảnh
20 30 40
6.2
Phim điện ảnh
戰·鼓
6.0
Phim điện ảnh
念念
7.0
Phim điện ảnh
Kim Kê 2
4.6
Phim điện ảnh
深海尋人
7.2
Phim điện ảnh
夕霧花園
6.2
Phim điện ảnh
初恋红豆冰
4.0
Phim điện ảnh
梦游 3D
6.4
Phim điện ảnh
愛你愛我
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Wanita Phim điện ảnh | |
| 2026 | 乘风破浪的姐姐 第七季 Truyền hình | (29 tập) |
| 2025 | 下一个台风 Phim điện ảnh | Ms. Qing Ke |
| 2025 | Hồi Hồn Kế Truyền hình | Chao Ching (9 tập) |
| 2024 | 愛情城事 Phim điện ảnh | Chin-Lan (segment "Farewell, My Tamsui") |
| 2023 | 我的名字叫李心潔《孩子,你好嗎?》 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 鱷魚 Phim điện ảnh | Zhi-Ping Chen |
| 2020 | 乘风 Truyền hình | Self (25 tập) |
| 2019 | 夕霧花園 Phim điện ảnh | Teoh Yun Ling |
| 2017 | 亲爱的·客栈 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | 念念 Phim điện ảnh | Jen |
| 2014 | 選戰 Truyền hình | 叶晴 Yip Ching (15 tập) |
| 2013 | 最佳女主角 Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | 逃出生天 Phim điện ảnh | Si Lok |
| 2012 | Đội Quân Siêu Trộm Phim điện ảnh | Julie |
| 2011 | 梦游 3D Phim điện ảnh | Cheng Chi Yee |
| 2010 | 初恋红豆冰 Phim điện ảnh | Chew An Qi / Fighting-Fish |
| 2008 | 深海尋人 Phim điện ảnh | Gao Jing |
| 2007 | 大人物 Truyền hình | Tian Si Si (31 tập) |
| 2007 | 戰·鼓 Phim điện ảnh | Hong Dou |
| 2007 | 米尼 Phim điện ảnh | Mini |
| 2007 | 夜·明 Phim điện ảnh | |
| 2006 | Vòng Luân Hồi Phim điện ảnh | Tsui Ting-Yin |
| 2005 | 孤戀花 Phim điện ảnh | Wubao |
| 2005 | Thiện Ác Đối Đầu Phim điện ảnh | Su Fong / Amy |
| 2005 | 孤戀花 Truyền hình | Wu Bao / 五宝 (16 tập) |
| 2004 | A-1頭條 Phim điện ảnh | Elaine Tse |
| 2004 | 救命 Phim điện ảnh | Chi Ching |
| 2004 | 20 30 40 Phim điện ảnh | Xiao Jie |
| 2003 | Kim Kê 2 Phim điện ảnh | Mr. Chan's Wife |
| 2003 | 似水年华 Truyền hình | 默默 (23 tập) |
| 2003 | 魯賓遜漂流記 Phim điện ảnh | Hsiao Fei |
| 2002 | Con mắt âm dương Phim điện ảnh | Wong Kar Mun |
| 2002 | 想飛 Phim điện ảnh | Ling |
| 2001 | 愛你愛我 Phim điện ảnh | Fei Fei |
| 1999 | 陽光警察 Phim điện ảnh | Katy Lam |
| 1962 | 金馬獎 Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Wanita Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2026 | 黑潮 Phim điện ảnh | Executive Producer, Writer |
| 2024 | 愛情城事 Phim điện ảnh | Director |
| 2023 | Tình Anh Em Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2023 | 山頂小屋《孩子,你好嗎?》 Phim điện ảnh | Director, Executive Producer |
| 2023 | 鴕鳥騎士《孩子,你好嗎?》 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2023 | 我是誰?《孩子,你好嗎?》 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2023 | 我的名字叫李心潔《孩子,你好嗎?》 Phim điện ảnh | Executive Producer |