7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
守田学哉
- Ngày sinh
- (102 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 149 tác phẩm
Tiểu sử
He was one of the regular actors who appeared in Daiei films from the 1950s to the 1970s.
He appeared in over 100 films, including uncredited ones, and left a lasting impression playing many strong supporting and minor roles.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
座頭市物語
7.3
Phim điện ảnh
子連れ狼 親の心子の心
7.2
Phim điện ảnh
子連れ狼 冥府魔道
7.1
Phim điện ảnh
子連れ狼 地獄へ行くぞ!大五郎
7.6
Phim điện ảnh
野火
6.7
Phim điện ảnh
楊貴妃
5.5
Phim điện ảnh
逆襲!殺人拳
7.1
Phim điện ảnh
座頭市海を渡る
6.8
Phim điện ảnh
座頭市逆手斬り
6.7
Phim điện ảnh
座頭市牢破り
7.1
Phim điện ảnh
巨人と玩具
6.3
Phim điện ảnh
大魔神逆襲
7.1
Phim điện ảnh
黒の試走車
5.9
Phim điện ảnh
新仁義なき戦い
7.3
Phim điện ảnh
流転の王妃
6.5
Phim điện ảnh
忍びの者 続・霧隠才蔵
6.2
Phim điện ảnh
忍びの者 霧隠才蔵
Danh sách phim đã đóng 149
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1983 | 御金蔵破り 佐渡の金山を狙え!! Phim điện ảnh | |
| 1983 | 御金蔵破り 家康の首 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 新・御金蔵破り Phim điện ảnh | |
| 1981 | 怪傑黒頭巾 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 父と子の炎 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 怪盗鼠小僧といれずみ判官 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 青春の門 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 遠い明日 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 黄金の犬 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 愉快な極道 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 新仁義なき戦い Phim điện ảnh | Amano |
| 1974 | 逆襲!殺人拳 Phim điện ảnh | Kuroda |
| 1974 | 子連れ狼 地獄へ行くぞ!大五郎 Phim điện ảnh | Imanishi Uneme |
| 1973 | 子連れ狼 冥府魔道 Phim điện ảnh | Dogawa Saburobei |
| 1973 | 桜の代紋 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 子連れ狼 親の心子の心 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 必殺仕掛人 Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | 子連れ狼 子を貸し腕貸しつかまつる Phim điện ảnh | Omi |
| 1971 | 極悪坊主 飲む打つ買う Phim điện ảnh | |
| 1970 | シルクハットの大親分 ちょび髭の熊 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 千葉周作 剣道まっしぐら Truyền hình | Kajiwara Hyōbu (1 tập) |
| 1970 | 極悪坊主 念仏三段斬り Phim điện ảnh | |
| 1969 | 天狗党 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 刑務所破り Phim điện ảnh | |
| 1969 | 笹笛お紋 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 女左膳 濡れ燕片手斬り Phim điện ảnh | |
| 1969 | 手錠無用 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 続やくざ坊主 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 関東女賭博師 Phim điện ảnh | |
| 1968 | ひとり狼 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 悪名十八番 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 残侠の盃 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 脱獄者 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 兵隊やくざ 殴り込み Phim điện ảnh | |
| 1967 | 座頭市牢破り Phim điện ảnh | Tetsu |
| 1967 | 今夜は踊ろう Phim điện ảnh | Yakuza A |
| 1967 | 陸軍中野学校 竜三号指令 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 大魔神逆襲 Phim điện ảnh | Tôma Kuroki |
| 1966 | 続・酔いどれ博士 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 脂のしたたり Phim điện ảnh | |
| 1966 | 座頭市海を渡る Phim điện ảnh | Takuji |
| 1966 | 兵隊やくざ 脱獄 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 陸軍中野学校 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 若親分乗り込む Phim điện ảnh | |
| 1966 | 続鉄砲犬 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 悪名桜 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 復讐の切り札 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 鉄砲犬 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 黒い誘惑 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 座頭市逆手斬り Phim điện ảnh | |
| 1965 | 若親分出獄 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 復讐の牙 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 雲を呼ぶ講道館 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 兵隊やくざ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 裏階段 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 眠狂四郎炎情剣 Phim điện ảnh | Denkichi |
| 1964 | 忍びの者 続・霧隠才蔵 Phim điện ảnh | Kozaru |
| 1964 | 黒の超特急 Phim điện ảnh | Detective A |
| 1964 | 喧嘩犬 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 海底犯罪No.1 Phim điện ảnh |