7.5
Truyền hình
Diễn xuất
عصام عبه جي
- Ngày sinh
- Mất
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Damascus, Syria
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
A Syrian actor, born in the Al-Muhajireen neighborhood of the Syrian capital Damascus on February 9, 1941. He began his artistic career in the 1960s while working with the National Theater troupe alongside the late Rafik Al-Suba’i, after being invited by the then Minister of Information, Mr. Youssef Shuqra, who asked them to form the Dramatic Arts Troupe affiliated with television.
After the unification of Egypt and Syria and the merging of the Ministries of Information and Culture, he transitioned into theater. Among his most notable works are the TV series Awdat Ghawar (The Return of Ghawar) and Bab Al-Hara, along with many other well-known series.
He participated as an actor in numerous television, theatrical, and cinematic productions. His theater work includes: Life is a Dream, The Dead Without Graves, Tartuffe, Sour Grapes, The Fig Tree, King Lear, The Whirlwind, The Thin Man, The King is the King, The Judge of Olive Valley, and The Minister’s Wife, in addition to several radio works.
He also appeared in three films: Kafr Qasim, Al-Yazrli, and The Usurer. He passed away on November 24, 2014, at the age of 75 after a battle with illness, leaving behind a rich legacy of Syrian theatrical and television works.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
6.9
Phim điện ảnh
المتبقي
6.7
Phim điện ảnh
كفر قاسم
6.4
Truyền hình
ليالي الصالحية
7.0
Truyền hình
يوميات مدير عام
8.0
Truyền hình
نهاية رجل شجاع
6.0
Phim điện ảnh
اليازرلي
10.0
Truyền hình
الدغري
8.0
Truyền hình
عودة غوار "الأصدقاء"
Phim điện ảnh
التقرير
Phim điện ảnh
المرابي
Phim điện ảnh
سبع طوابق
Phim điện ảnh
وجه آخر للحب
Phim điện ảnh
غابة الذئاب
Truyền hình
عيلة خمس نجوم
Truyền hình
عيلة أكابر
Truyền hình
شو حكينا
Truyền hình
عيلة 6 نجوم
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | قاع المدينة Truyền hình | (30 tập) |
| 2008 | بيت جدي Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | باب الحارة Truyền hình | أبو إبراهيم (98 tập) |
| 2005 | عصي الدمع Truyền hình | أبو ملك (30 tập) |
| 2005 | رجال ونساء Truyền hình | (30 tập) |
| 2005 | خمسة وخميسة Truyền hình | صاحب المنزل (32 tập) |
| 2004 | ليالي الصالحية Truyền hình | أبو نوري (31 tập) |
| 2003 | مرايا 2003 Truyền hình | (30 tập) |
| 2001 | شو حكينا Truyền hình | نعيم (21 tập) |
| 2001 | عش المجانين Truyền hình | طيفور (1 tập) |
| 2000 | الخوالي Truyền hình | (30 tập) |
| 2000 | المرابي Phim điện ảnh | |
| 2000 | سألوني Truyền hình | (201 tập) |
| 1999 | مرايا 2000 Truyền hình | (32 tập) |
| 1999 | مزاد علني Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | عيلة أكابر Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | عودة غوار "الأصدقاء" Truyền hình | أبو العز بيك (27 tập) |
| 1997 | عيلة 6 نجوم Truyền hình | أبو فايز (26 tập) |
| 1996 | الحقيبة الصائعة Truyền hình | فتحي (Fathi) (30 tập) |
| 1996 | إخوة التراب Truyền hình | (24 tập) |
| 1996 | أحلام أبو الهنا Truyền hình | (30 tập) |
| 1995 | يوميات مدير عام Truyền hình | (26 tập) |
| 1995 | المتبقي Phim điện ảnh | المفتش |
| 1994 | عيلة خمس نجوم Truyền hình | أبو محمود (30 tập) |
| 1994 | سبع طوابق Phim điện ảnh | |
| 1994 | نهاية رجل شجاع Truyền hình | مبروك (27 tập) |
| 1994 | عيلة نجوم Truyền hình | أبو محمود, أبو فايز (30 tập) |
| 1993 | طرائف أبي دلامة Truyền hình | (33 tập) |
| 1992 | الدغري Truyền hình | (20 tập) |
| 1992 | اختفاء رجل Truyền hình | فوزي ( أبو وليد ) (16 tập) |
| 1991 | هجرة القلوب إلى القلوب Truyền hình | أبو عناد (25 tập) |
| 1990 | القبضاي بهلول Truyền hình | كامل (أبو عبدو) (1 tập) |
| 1986 | التقرير Phim điện ảnh | |
| 1977 | كفر قاسم Phim điện ảnh | |
| 1977 | غابة الذئاب Phim điện ảnh | |
| 1974 | اليازرلي Phim điện ảnh | |
| 1973 | وجه آخر للحب Phim điện ảnh |