7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
نزار أبو حجر
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Syria
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Nizar Abu Hajar (نزار أبو حجر) is a Syrian actor. His family is from the city of Majdal in Palestine, but relocated to Syria after the Nakba.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.0
Truyền hình
يوميات مدير عام
9.7
Truyền hình
رجال العز
6.0
Truyền hình
وعدتني يا رفيئي
5.0
Truyền hình
يوميات جميل وهناء
10.0
Truyền hình
قانون ولكن
7.0
Truyền hình
قلوب صغيرة
9.0
Truyền hình
غداً نلتقي
8.0
Truyền hình
صلاح الدين الأيوبي
9.0
Truyền hình
الحقائب (ضبو الشناتي)
6.0
Truyền hình
شمس الأصيل
Phim điện ảnh
علاقات عامة
Truyền hình
صورة وحكايه
Truyền hình
الخوالي
Truyền hình
أهل الوفا
Truyền hình
مسافة أمان
Truyền hình
حمام القيشاني
Truyền hình
بنات اكريكوز
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | شمس الأصيل Truyền hình | (30 tập) |
| 2025 | يا أنا يا هي Truyền hình | (15 tập) |
| 2024 | بيت أهلي Truyền hình | (30 tập) |
| 2022 | صورة وحكايه Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | أهل الوفا Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | مسافة أمان Truyền hình | أبو غسان (30 tập) |
| 2015 | غداً نلتقي Truyền hình | أبو ربيع (30 tập) |
| 2015 | وعدتني يا رفيئي Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | الحقائب (ضبو الشناتي) Truyền hình | أبو سطيف (30 tập) |
| 2011 | رجال العز Truyền hình | أبو جمال (32 tập) |
| 2010 | أبو جانتي Truyền hình | Jabir (Against Water) (60 tập) |
| 2009 | قلوب صغيرة Truyền hình | (30 tập) |
| 2008 | رفيف وعكرمة Truyền hình | (30 tập) |
| 2007 | رسائل الحب والحرب Truyền hình | (33 tập) |
| 2007 | سيرة الحب Truyền hình | (30 tập) |
| 2005 | الغدر Truyền hình | (31 tập) |
| 2005 | عصي الدمع Truyền hình | (30 tập) |
| 2005 | علاقات عامة Phim điện ảnh | |
| 2004 | مرزوق على جميع الجبهات Truyền hình | (30 tập) |
| 2003 | أيامنا الحلوة Truyền hình | سائق الست رزان (25 tập) |
| 2003 | قانون ولكن Truyền hình | مصطفى (30 tập) |
| 2003 | بنات اكريكوز Truyền hình | (40 tập) |
| 2002 | أبناء القهر Truyền hình | أبو راشد (29 tập) |
| 2001 | شو حكينا Truyền hình | عرفان رئيس مجلس البناية (21 tập) |
| 2001 | قوس قزح Truyền hình | أبو زهير (30 tập) |
| 2001 | صلاح الدين الأيوبي Truyền hình | شيخ صلاح الدين (30 tập) |
| 2000 | الخوالي Truyền hình | (30 tập) |
| 1999 | حي المزار Truyền hình | (36 tập) |
| 1999 | بطل من هذا الزمان Truyền hình | رئيس المخفر (39 tập) |
| 1999 | مزاد علني Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | طيبون جداً Truyền hình | (18 tập) |
| 1997 | يوميات جميل وهناء Truyền hình | (38 tập) |
| 1996 | اللوحة الناقصة Truyền hình | (7 tập) |
| 1995 | يوميات مدير عام Truyền hình | (32 tập) |
| 1994 | حمام القيشاني Truyền hình | (56 tập) |
| 1994 | عيلة نجوم Truyền hình | حسني, أبو جدعان (30 tập) |
| 1994 | ليل الخائفين Truyền hình | (12 tập) |
| 1992 | الليل Phim điện ảnh | |
| 1992 | جريمة في الذاكرة Truyền hình | (17 tập) |