7.0
Truyền hình
Diễn xuất
ทินกร ภูวศักดิวงศ์
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Thailand
- Danh sách thực hiện
- 11 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho ทินกร ภูวศักดิวงศ์.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Truyền hình
6.9
Truyền hình
รักร้ายนายเสพติด
7.4
Truyền hình
ฉันคอยเธอ
8.2
Truyền hình
Love Sick
8.0
Truyền hình
Kiseki 奇跡 ฤดูปาฏิหาริย์
7.8
Truyền hình
Ngăn Bầu Trời Che Lấp Đi Vì Sao
6.7
Truyền hình
แสงส่องรัก
4.0
Truyền hình
แฟนใหม่ใกล้ฉัน
Truyền hình
ให้หัวใจเป็นคนจํา
Truyền hình
My Girl 18 มงกุฎสุดที่รัก
Truyền hình
ล็อก เลิฟ เกม เรียลลิตี้
Danh sách phim đã đóng 11
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | ให้หัวใจเป็นคนจํา Truyền hình | Phayu (1 tập) |
| 2026 | ล็อก เลิฟ เกม เรียลลิตี้ Truyền hình | TonTaee (6 tập) |
| 2026 | แฟนใหม่ใกล้ฉัน Truyền hình | Tontae (11 tập) |
| 2025 | ฉันคอยเธอ Truyền hình | Tontae (9 tập) |
| 2024 | Love Sick Truyền hình | Sports Day MC (1 tập) |
| 2024 | รักร้ายนายเสพติด Truyền hình | PE teacher (2 tập) |
| 2024 | Kiseki 奇跡 ฤดูปาฏิหาริย์ Truyền hình | Tontae (8 tập) |
| 2023 | Ngăn Bầu Trời Che Lấp Đi Vì Sao Truyền hình | Janus (11 tập) |
| 2023 | แสงส่องรัก Truyền hình | Prem (6 tập) |
| 2021 | นิติแมนแฟนวิศวะ Truyền hình | Singh (10 tập) |
| 2018 | My Girl 18 มงกุฎสุดที่รัก Truyền hình | Ton (20 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | ฉันคอยเธอ Truyền hình | Producer, Co-Director (9 tập) |