7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
杉田康
- Ngày sinh
- (96 tuổi)
- Nơi sinh
- Koishikawa, Bunkyō, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 113 tác phẩm
Tiểu sử
Koh Sugita is a Japanese actor and ikebana artist.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
野火
6.9
Phim điện ảnh
座頭市あばれ凧
7.1
Phim điện ảnh
巨人と玩具
7.3
Phim điện ảnh
清作の妻
7.3
Phim điện ảnh
白い巨塔
7.0
Phim điện ảnh
新・忍びの者
6.1
Phim điện ảnh
透明人間と蝿男
7.1
Phim điện ảnh
黒蜥蜴
6.3
Phim điện ảnh
からっ風野郎
6.1
Phim điện ảnh
ブルークリスマス
6.7
Phim điện ảnh
偽大学生
7.0
Phim điện ảnh
鯨神
6.8
Phim điện ảnh
満員電車
6.5
Phim điện ảnh
夜の蝶
7.8
Phim điện ảnh
暖流
6.0
Phim điện ảnh
日露戦争勝利の秘史 敵中横断三百里
7.8
Phim điện ảnh
日本橋
Danh sách phim đã đóng 113
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1978 | ブルークリスマス Phim điện ảnh | |
| 1967 | 残侠の盃 Phim điện ảnh | Itakura |
| 1967 | 勝負犬 Phim điện ảnh | Toru Funayama |
| 1967 | 監獄への招待 Phim điện ảnh | Detective Kaburagi |
| 1967 | にせ刑事 Phim điện ảnh | Detective Tomari |
| 1967 | 兵隊やくざ 俺にまかせろ Phim điện ảnh | Cho |
| 1967 | 陸軍中野学校 竜三号指令 Phim điện ảnh | Takematsu Kure |
| 1966 | 野良犬 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 白い巨塔 Phim điện ảnh | Tatsuo Kanai |
| 1966 | 貴様と俺 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 続鉄砲犬 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 復讐の切り札 Phim điện ảnh | |
| 1965 | ほんだら剣法 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 黒い誘惑 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 続・兵隊やくざ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 六人の女を殺した男 Phim điện ảnh | Bar Patron |
| 1965 | 復讐の牙 Phim điện ảnh | Kano |
| 1965 | 清作の妻 Phim điện ảnh | Retired Man's Son |
| 1964 | 乞食大将 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 座頭市あばれ凧 Phim điện ảnh | Matsuji |
| 1963 | 新・忍びの者 Phim điện ảnh | Nabari no Inuhachi |
| 1963 | 巨人 大隈重信 Phim điện ảnh | |
| 1963 | ぐれん隊純情派 Phim điện ảnh | Kikuichi |
| 1963 | 黒の死球 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 嘘 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 黒の札束 Phim điện ảnh | |
| 1962 | やくざの勲章 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 風神雷神 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 女の一生 Phim điện ảnh | Matsunaga |
| 1962 | 地獄の刺客 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 続・新悪名 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 鯨神 Phim điện ảnh | Shaki's Father |
| 1962 | B・G物語 易入門 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 黒蜥蜴 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 誘拐 Phim điện ảnh | |
| 1962 | ある関係 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 家庭の事情 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 雑婚時代 Phim điện ảnh | Noriaki Morooka |
| 1961 | 可愛いめんどりが歌った Phim điện ảnh | Yuji Toriyama |
| 1961 | 泥だらけの拳銃 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 女の勲章 Phim điện ảnh | Kurata |
| 1961 | 背広姿の渡り鳥 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 新夫婦読本 若奥様は売れっ子 Phim điện ảnh | Yasuhiko Takekoshi |
| 1961 | 婚期 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 三兄弟の決闘 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 弾痕街の友情 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 偽大学生 Phim điện ảnh | Yohikawa |
| 1960 | 轢き逃げ族 Phim điện ảnh | Joji Moriya |
| 1960 | 誰よりも君を愛す Phim điện ảnh | KTV Production Staff Member |
| 1960 | 足にさわった女 Phim điện ảnh | Handgun Seller |
| 1960 | 傷ついた野獣 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 三人の顔役 Phim điện ảnh | Tetsuro |
| 1960 | 女妖 Phim điện ảnh | Tsuneshichi |
| 1960 | 犯罪6号地 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 男は騙される Phim điện ảnh | |
| 1960 | 暁の翼 Phim điện ảnh | |
| 1960 | からっ風野郎 Phim điện ảnh | Kinuki |
| 1960 | 東京の女性 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 旅情 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 闇を横切れ Phim điện ảnh |