4.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
林雅詩
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, China
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Grace Lam Nga-Si (林雅詩) is a Hong Kong actress. After participating in the Miss Hong Kong contest in 1997, Lam signed a contract with director Wong Jing ’s film company to devote herself to erotic films. In 1999, she starred in the ethics film Big Wave Temptation. In 2001, she hosted the game show Billionaire. In 2002, she starred in the horror film The Wicked Ghost III: The Possession, and won the 2002 Most Attractive Actress in the same year. In 2003, she starred in the movie The Devil Butcher. Grace faded out of the entertainment circle after getting married in 2005.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
4.9
Phim điện ảnh
5.2
Phim điện ảnh
Big波誘惑
6.7
Phim điện ảnh
愛與誠
4.2
Phim điện ảnh
極樂酷刑
4.7
Phim điện ảnh
香港艾曼紐之獸性培欲
4.8
Phim điện ảnh
山村老屍III:惡靈纏身
3.6
Phim điện ảnh
終極強姦:獸性誘惑
1.4
Phim điện ảnh
少女足球
5.0
Phim điện ảnh
發電悄嬌娃
4.8
Phim điện ảnh
終極強姦II:原始獸性
2.5
Phim điện ảnh
四大名妓之李香君
4.0
Phim điện ảnh
四大名妓之陳圓圓
6.0
Phim điện ảnh
陰陽路十之宣言咒
4.8
Phim điện ảnh
青春援助交際
3.8
Phim điện ảnh
邪教檔案之末日風暴
3.0
Phim điện ảnh
百分百挑逗
5.0
Phim điện ảnh
旺角半熟少女
4.0
Phim điện ảnh
四大名妓之李师师
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | 变身·爱 Phim điện ảnh | Zhuang Wanyu |
| 2017 | 江湖之社团风暴 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 四大名妓之苏小小 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 四大名妓之李香君 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 四大名妓之陳圓圓 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 四大名妓之李师师 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 百分百挑逗 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 香港艾曼紐之獸性培欲 Phim điện ảnh | Angel |
| 2003 | 私家秘密处女 Phim điện ảnh | Mini |
| 2003 | 援交天使 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 九龍的天空之魔鬼屠夫 Phim điện ảnh | Joey |
| 2003 | 失鎗72小時 Phim điện ảnh | Miss Lam |
| 2003 | 男界·女界 Phim điện ảnh | Cat |
| 2003 | 應召女郎2003 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 拳王 Phim điện ảnh | Lee Kit Ying / Li Jie-Ying |
| 2003 | 人蛇浴血戰之錯體美女蛇 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 少女足球 Phim điện ảnh | Ironan |
| 2003 | 極樂酷刑 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 絕種賤男之小男人小週記 Phim điện ảnh | Woo Sum Yee |
| 2002 | 旺角半熟少女 Phim điện ảnh | Policewoman |
| 2002 | 終極強姦II:原始獸性 Phim điện ảnh | Amy |
| 2002 | 偷窺無罪 Phim điện ảnh | Miss Wong |
| 2002 | Big波誘惑 Phim điện ảnh | Grace |
| 2002 | 火辣師妹 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 九龍的天空之錯愛馬伕 Phim điện ảnh | Cindy Chan |
| 2002 | 山村老屍III:惡靈纏身 Phim điện ảnh | May |
| 2002 | 九龍的天空之旺角馬房 Phim điện ảnh | Joey |
| 2001 | 古惑仔之出位 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 終極強姦:獸性誘惑 Phim điện ảnh | Siu Mei |
| 2001 | 發電悄嬌娃 Phim điện ảnh | Office Girl |
| 2001 | 陰陽路十之宣言咒 Phim điện ảnh | 阿诗 |
| 2001 | 夜車之血青年 Phim điện ảnh | May |
| 2000 | 愛與誠 Phim điện ảnh | Chan Pui Sze |
| 2000 | 白色風暴 Phim điện ảnh | Betty |
| 1999 | A君?C君? Phim điện ảnh | Ice |
| 1999 | 第100日 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 青楼名妓之桃花扇 Phim điện ảnh | Cortesana |
| 1998 | 邪教檔案之末日風暴 Phim điện ảnh | Ying |
| 1998 | 青春援助交際 Phim điện ảnh | B |