8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lưu Gia Huy
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Foshan, China
- Danh sách thực hiện
- 210 tác phẩm
Tiểu sử
Gordon Liu Chia-hui (劉家輝) is a Chinese martial arts film actor and martial artist. He became famous for playing the lead role of San Te in The 36th Chamber of Shaolin and its sequels. He also played kung fu master Pai Mei in Kill Bill: Volume 2 (2004), and Johnny Mo in Kill Bill: Volume 1 (2003).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
7.9
Phim điện ảnh
Cô Dâu Báo Thù 2
8.1
Phim điện ảnh
Cô Dâu Báo Thù: Trọn Bộ Đẫm Máu
5.5
Phim điện ảnh
Tay Đấm Sắt
7.5
Phim điện ảnh
Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng
6.2
Phim điện ảnh
Long Môn Phi Giáp
6.8
Phim điện ảnh
Trở Lại Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng
6.6
Phim điện ảnh
Mãnh Hổ Tô Khất Nhi
7.5
Phim điện ảnh
Đường Bá Hổ điểm Thu Hương
7.0
Phim điện ảnh
Ngũ Lang Bát Quái Côn
5.9
Phim điện ảnh
Họa Bì 2: Thuật Hồi Sinh
6.3
Phim điện ảnh
Đệ Tử Thiếu Lâm Tam Thập Lục Phòng
4.9
Phim điện ảnh
चांदनी चौक टू चाइना
6.3
Phim điện ảnh
Hoàng Phi Hồng Ngoại Truyện:Thần Kê Đấu Ngô Công
7.3
Phim điện ảnh
Trung Hoa Trượng Phu
6.5
Phim điện ảnh
Long Hổ Cớm
6.4
Phim điện ảnh
Đại Truy Bổ
5.7
Phim điện ảnh
Biệt Đội Thần Long
Danh sách phim đã đóng 210
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | 拳霸少年2 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 龙门驿站之嚎月 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 龙门驿站之生死阁 Phim điện ảnh | Shi Gandang |
| 2018 | 龙门驿站之红头巾 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 龙门驿站之旱天雷 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 龙门驿站之秋娘泪 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 龙门驿站之太阳花 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 龙门驿站之新嫁衣 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 龙门驿站之奇缘 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 龙门驿站之蝴蝶飞 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 龙门驿站之狼武士 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 战墙 Phim điện ảnh | |
| 2013 | Wu Xia Pian - Le Festin du Tigre Chinois Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | 舍身技 Phim điện ảnh | Zhao Yumin |
| 2012 | Kill 'em All Phim điện ảnh | Snakehead |
| 2012 | 绝无退路 Phim điện ảnh | |
| 2012 | Tay Đấm Sắt Phim điện ảnh | The Abbott |
| 2012 | Blood Money Phim điện ảnh | Shaolin Monk |
| 2012 | Họa Bì 2: Thuật Hồi Sinh Phim điện ảnh | |
| 2012 | Đại Truy Bổ Phim điện ảnh | Retired CID officer |
| 2012 | 浴血东征 Phim điện ảnh | |
| 2011 | Long Môn Phi Giáp Phim điện ảnh | Eunuch Wan Yulou |
| 2011 | Vạn Phụng Chi Vương Truyền hình | Xiao Shencheng's father (31 tập) |
| 2011 | 全球热恋 Phim điện ảnh | Mr. Chen |
| 2011 | Tarantino, le disciple de Hong-Kong Phim điện ảnh | |
| 2011 | Sóng Gió Vương Triều Truyền hình | 严进 (30 tập) |
| 2011 | Cô Dâu Báo Thù: Trọn Bộ Đẫm Máu Phim điện ảnh | Johnny Mo / Pai Mei |
| 2011 | 龙城风云 Phim điện ảnh | Bai Chongxi |
| 2010 | 誘情轉駁 Truyền hình | (20 tập) |
| 2010 | 火速救兵 Truyền hình | 連永堅 (1 tập) |
| 2010 | 玩命魔术 Phim điện ảnh | |
| 2010 | Nỗi Đau Người Phụ Nữ Truyền hình | (20 tập) |
| 2010 | 全城热恋 Phim điện ảnh | |
| 2010 | Mãnh Hổ Tô Khất Nhi Phim điện ảnh | Old Sage |
| 2009 | 有房出租 Truyền hình | 吴奚 (31 tập) |
| 2009 | Tiên Kiếm Kì Hiệp 3 Truyền hình | Immortal Evil Sword Spirit (37 tập) |
| 2009 | Đại Lão Gia Sau Bức Màn Truyền hình | Tai Yau-Kung (20 tập) |
| 2009 | चांदनी चौक टू चाइना Phim điện ảnh | Hojo |
| 2009 | 星星同學會 Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | 金國民 Phim điện ảnh | Master Cheung |
| 2008 | Tứ Đại Danh Bổ Truyền hình | Lam Po-tian (25 tập) |
| 2008 | 狂蟒惊魂 Phim điện ảnh | 毛大师 |
| 2008 | Cái Giá Của Danh Vọng Truyền hình | (20 tập) |
| 2008 | 港香 Phim điện ảnh | |
| 2008 | Dragonland: L'Urlo di Chen terrorizza ancora l'occidente Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | 我的功夫老爸 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 龙拳天下 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 戚家军 Phim điện ảnh | |
| 2007 | Cảnh Sát Mới Ra Trường Truyền hình | Yuen Moon 袁滿 (30 tập) |
| 2007 | 聊斋2 Truyền hình | (40 tập) |
| 2007 | 迎妻接福 Truyền hình | (20 tập) |
| 2007 | Thiếu Lâm Tự Truyền Kỳ Truyền hình | Ji Shiyu (60 tập) |
| 2007 | 功夫猴拳 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 十小福 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 3分钟先生 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 少林僵尸天极 Phim điện ảnh | Chau Yau |
| 2006 | Kỳ Án Nhà Thanh Truyền hình | Sima Jui-fung (41 tập) |
| 2006 | Phúc Vũ và Phiên Vân Truyền hình | 厉若海 (40 tập) |
| 2006 | Hung Kuen vs. Wing Chun Phim điện ảnh | |
| 2005 | 情癲大聖 Phim điện ảnh | Jade Emperor |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1989 | Meng hu fa huo Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1988 | 激突!キョンシー小僧VS史上最強のカンフー悪魔軍団 Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | Long Hổ Cớm Phim điện ảnh | Martial Arts Choreographer |
| 1985 | 妙探雙寶 Phim điện ảnh | Producer |
| 1983 | 少林与武当 Phim điện ảnh | Director |
| 1978 | 最佳搏殺 Phim điện ảnh | Director, Martial Arts Choreographer |