8.6
Truyền hình
Diễn xuất
김소현
- Ngày sinh
- (27 tuổi)
- Nơi sinh
- Australia
- Danh sách thực hiện
- 54 tác phẩm
Tiểu sử
Kim So-hyun is a South Korean actress. She began her career as a child actress in 2006, and gained recognition for her role in Moon Embracing the Sun (2012) and Missing You (2013). Her first leading role was in teen drama Who Are You: School 2015 (2015) and has since then starred in dramas Page Turner (2016), Bring it On Ghost (2016), and Love Alarm (2019-2021). Her most recent dramas included The Tale of Nokdu (2019) and River Where the Moon Rises (2021). She made her feature film debut in 2010 in Man of Vendetta (2010).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Cảnh Báo Tình Yêu
7.9
Truyền hình
Mặt Trăng Ôm Mặt Trời
8.2
Truyền hình
Thử Thách Thần Tượng
8.6
Truyền hình
Kiện Tướng
8.4
Truyền hình
Khi Nàng Say Giấc
8.0
Truyền hình
Chiến Nào, Ma Kia!
6.7
Phim điện ảnh
더 웹툰: 예고살인
7.8
Truyền hình
Đừng Nói Dối Em
8.1
Truyền hình
Đôi Tai Ngoại Cảm
7.1
Truyền hình
Tiểu Sử Chàng Nokdu
7.6
Truyền hình
Học Đường 2015
6.6
Phim điện ảnh
Công Chúa Cuối Cùng
8.0
Phim điện ảnh
순정
7.5
Truyền hình
Hoàng Tử Gác Mái
8.2
Truyền hình
Phải Chăng Là Định Mệnh?
7.4
Truyền hình
Mật Danh IRIS
6.3
Phim điện ảnh
파괴된 사나이
Danh sách phim đã đóng 54
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 모둡 Phim điện ảnh | |
| TBA | 하얀 스캔들 Truyền hình | Ji Eun-seol (1 tập) |
| 2026 | 연애박사 Truyền hình | Lim You-jin (12 tập) |
| 2025 | Kiện Tướng Truyền hình | Ji Han-na (16 tập) |
| 2024 | Phải Chăng Là Định Mệnh? Truyền hình | Lee Hong-ju (8 tập) |
| 2023 | Đừng Nói Dối Em Truyền hình | Mok Sol-hee (16 tập) |
| 2022 | 핑계고 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2021 | Sông Đón Trăng Lên Truyền hình | Pyeong-gang / Yeom Ga-jin / Queen Yeon (20 tập) |
| 2019 | Tiểu Sử Chàng Nokdu Truyền hình | Dong Dong-ju (32 tập) |
| 2019 | Cảnh Báo Tình Yêu Truyền hình | Kim Jojo (14 tập) |
| 2018 | 언더나인틴 Truyền hình | MC (14 tập) |
| 2018 | Đài Phát Tình Yêu Truyền hình | Song Geu-Rim (16 tập) |
| 2017 | Khi Nàng Say Giấc Truyền hình | Park So Yoon (8 tập) |
| 2017 | 군주 - 가면의 주인 Truyền hình | Han Ga-Eun (40 tập) |
| 2016 | Yêu Tinh Truyền hình | Kim Sun (7 tập) |
| 2016 | Công Chúa Cuối Cùng Phim điện ảnh | Teenage Deok-hye |
| 2016 | Chiến Nào, Ma Kia! Truyền hình | Kim Hyun-ji (16 tập) |
| 2016 | 2016 드림콘서트 Phim điện ảnh | MC |
| 2016 | 페이지 터너 Truyền hình | Yoon Yoo-Seul (3 tập) |
| 2016 | 악몽선생 Truyền hình | Kang Ye-rim (12 tập) |
| 2016 | 순정 Phim điện ảnh | Soo-ok |
| 2015 | Học Đường 2015 Truyền hình | Lee Eun-bi / Go Eun-byul (16 tập) |
| 2015 | Cô Gái Thấy Mùi Hương Truyền hình | Choi Eun-seol (3 tập) |
| 2014 | 다르게 운다 Phim điện ảnh | Ryu Ji Hye |
| 2014 | Cuộc Đối Đầu Ngoạn Mục Truyền hình | Jo Eun-bi / Choi Seung-hee (10 tập) |
| 2014 | 트라이앵글 Truyền hình | Hwang Shin-hye (young) (26 tập) |
| 2013 | Quản Gia Bí Ẩn Truyền hình | Eun Han Gyeol (20 tập) |
| 2013 | 더 웹툰: 예고살인 Phim điện ảnh | Young Mi-sook |
| 2013 | Đôi Tai Ngoại Cảm Truyền hình | Jang Hye-Sung (young) (18 tập) |
| 2013 | 출생의 비밀 Truyền hình | Jung Yi Hyun (Young) (18 tập) |
| 2012 | 보고싶다 Truyền hình | Lee Soo-yeon (young) (21 tập) |
| 2012 | 마보이 Truyền hình | Jang Geu Rim (3 tập) |
| 2012 | 나는 왕이로소이다 Phim điện ảnh | Sol-bi |
| 2012 | 무작정 패밀리 Truyền hình | (9 tập) |
| 2012 | 러브 어게인 Truyền hình | Jung Yoo-Ri (16 tập) |
| 2012 | Hoàng Tử Gác Mái Truyền hình | Hong Se-na (young) / Hong Hwa-yong (young) (20 tập) |
| 2012 | Mặt Trăng Ôm Mặt Trời Truyền hình | Yoon Bo-kyung (young) (20 tập) |
| 2011 | 빠담빠담... 그와 그녀의 심장박동소리 Truyền hình | Ji-na (young) (20 tập) |
| 2011 | 스파이 파파 Phim điện ảnh | Soonbok |
| 2011 | 우리 이웃의 범죄 Phim điện ảnh | Jung Myung-hee |
| 2011 | 가시나무새 Truyền hình | Seo Jung Eun (young) (20 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | 파괴된 사나이 Phim điện ảnh | Joo Hye-rin |
| 2010 | Vua Bánh Mì - King of Baking Kim Tak Goo Truyền hình | Gu Jarim (young) (30 tập) |
| 2010 | KBS 드라마 스페셜 Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | 부자의 탄생 Truyền hình | Lee Shin-Mi [Young] (20 tập) |
| 2009 | Mật Danh IRIS Truyền hình | Ji Soo-Yun [Young] |
| 2008 | 아내와 여자 Truyền hình | Jo Jae-Ni (156 tập) |
| 2007 | 케세라, 세라 Truyền hình | Han Eun-soo (Young) (17 tập) |
| 2007 | 행복한 여자 Truyền hình | Lee Ji Yeon [Young] (58 tập) |
| 2005 | 쇼! 음악중심 Truyền hình | Host (1 tập) |
| 2004 | 놀러와 Truyền hình | 自己 (1 tập) |
| 1987 | KBS 연기대상 Truyền hình | Host (2 tập) |
| 1977 | 전설의 고향 Truyền hình | Young Hwa (1 tập) |