8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tatara Jun
- Ngày sinh
- Mất
- (89 tuổi)
- Nơi sinh
- Ishinomaki, Miyagi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 180 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Tatara Jun.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
8.2
Phim điện ảnh
人間の條件 第3部望郷篇/第4部戦雲篇
7.7
Phim điện ảnh
赤線地帯
8.0
Phim điện ảnh
女が階段を上る時
7.5
Phim điện ảnh
三匹の侍
6.4
Phim điện ảnh
座頭市
7.1
Phim điện ảnh
原爆の子
7.2
Phim điện ảnh
無法松の一生
7.7
Truyền hình
世界忍者戦ジライヤ
6.8
Phim điện ảnh
めくらのお市物語 真赤な流れ鳥
7.1
Phim điện ảnh
あなた買います
7.1
Phim điện ảnh
張込み
5.8
Phim điện ảnh
日本の悲劇
8.0
Truyền hình
特警ウインスペクター
7.1
Phim điện ảnh
女の歴史
7.1
Phim điện ảnh
新仁義なき戦い 組長最後の日
5.2
Phim điện ảnh
カルメン純情す
7.5
Phim điện ảnh
大阪の宿
Danh sách phim đã đóng 180
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | 鬼の子とゆきうさぎ Phim điện ảnh | |
| 1994 | 江戸川乱歩劇場 押繪と旅する男 Phim điện ảnh | Shinzo Kanehara |
| 1990 | 花の季節 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 特警ウインスペクター Truyền hình | Katsuzo Otaguro (1 tập) |
| 1989 | 砂の上のロビンソン Phim điện ảnh | |
| 1989 | 鬼平犯科帳 Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | 座頭市 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 木村家の人びと Phim điện ảnh | Umekichi |
| 1988 | 世界忍者戦ジライヤ Truyền hình | Gensai Koshimura (1 tập) |
| 1987 | ハワイアン・ドリーム Phim điện ảnh | Kenji Ohara |
| 1981 | 悪霊島 Phim điện ảnh | Tatsuma Osakabe |
| 1979 | トラブルマン 笑うと殺すゾ Phim điện ảnh | |
| 1979 | 餌食 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 花十字架 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 新仁義なき戦い 組長最後の日 Phim điện ảnh | Iwaki |
| 1975 | 正義のシンボル コンドールマン Truyền hình | (24 tập) |
| 1974 | バージンブルース Phim điện ảnh | |
| 1972 | 喜劇セックス攻防戦 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 昭和ひとけた社長対ふたけた社員 Phim điện ảnh | President Miura |
| 1971 | 繭子ひとり Truyền hình | 久作 (310 tập) |
| 1970 | 千葉周作 剣道まっしぐら Truyền hình | Rōjin (1 tập) |
| 1970 | 恋の大冒険 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 日本一のヤクザ男 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 喜劇 新宿広場 Phim điện ảnh | |
| 1969 | めくらのお市物語 真赤な流れ鳥 Phim điện ảnh | Nihei |
| 1968 | 喜劇 “夫”売ります!! Phim điện ảnh | |
| 1968 | 河内フーテン族 Phim điện ảnh | |
| 1967 | やくざ坊主 Phim điện ảnh | Gonroku |
| 1967 | 青春太郎 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 酔いどれ波止場 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 悪名桜 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 100発100中 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 三匹の野良犬 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 悪太郎伝 悪い星の下でも Phim điện ảnh | Jûbei Suzuki |
| 1964 | 黒の盗賊 Phim điện ảnh | |
| 1964 | くノ一化粧 Phim điện ảnh | Hattori Hansuke |
| 1964 | 続・道場破り 問答無用 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 恋人よ Phim điện ảnh | President Ishii |
| 1964 | 悶え Phim điện ảnh | |
| 1964 | 続・図々しい奴 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 三匹の侍 Phim điện ảnh | Yasugorô |
| 1964 | 紫右京之介逆一文字斬り Phim điện ảnh | |
| 1963 | 女の歴史 Phim điện ảnh | Porter |
| 1963 | 馬喰一代 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 暴力団 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 赤い水 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 拝啓天皇陛下様 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 花の生涯 Truyền hình | Onoe Kotaro (39 tập) |
| 1963 | いれずみ半太郎 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 花の折鶴笠 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 血文字屋敷 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 放浪記 Phim điện ảnh | Tamura |
| 1962 | がんこ親父と江戸っ子社員 Phim điện ảnh | |
| 1962 | まぼろし天狗 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 右門捕物帖 紅蜥蜴 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 橋蔵のやくざ判官 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 背くらべ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 花と野盗の群れ Phim điện ảnh | |
| 1962 | あべこべ道中 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 源氏九郎颯爽記 秘剣揚羽の蝶 Phim điện ảnh |