二代目 松本白鸚

Diễn xuất

二代目 松本白鸚

Ngày sinh
(84 tuổi)
Nơi sinh
Tokyo, Japan
Danh sách thực hiện
36 tác phẩm

Tiểu sử

Matsumoto Hakuō II was born on August 19, 1942 in Tokyo, Japan. He is an actor, known for 13 Assassins (2010), Dai Chûshingura (1957) and Tokugawa bugei-chô: Yagyû san-dai no ken (1993).

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 36

NămTiêu đềVai trò
2022 Khóa Chặt Cửa Nào Suzume Phim điện ảnh Hitsujiro Munakata (voice)
2018 八代目市川染五郎 密着3650日~12歳・若武者が生まれるとき~ Phim điện ảnh
2018 高麗屋 三代の春〜襲名・松本幸四郎家 歌舞伎に生きる〜 Phim điện ảnh
2010 13 Thích Khách Phim điện ảnh Yukie Makino
2009 人間動物園 Phim điện ảnh
2007 生きる Phim điện ảnh
2007 HERO Phim điện ảnh Issei Gamo
2006 信長の棺 Phim điện ảnh Ota Gyuichi
2004 古畑任三郎 すべて閣下の仕業 Phim điện ảnh
2004 竜馬がゆく Truyền hình (4 tập)
2002 天才柳沢教授の生活 Truyền hình Yanagisawa Yoshinori (9 tập)
2000 明日を抱きしめて Truyền hình (10 tập)
2000 モナリザの微笑 Truyền hình (11 tập)
1998 烏鯉 Phim điện ảnh
1998 四月物語 Phim điện ảnh Father
1995 王様のレストラン Truyền hình Sengoku Takeshi (11 tập)
1994 父子鷹 Truyền hình (11 tập)
1993 徳川武芸帳 柳生三代の剣 Truyền hình Yagyu Munenori (13 tập)
1992 豪姫 Phim điện ảnh Ukon Takayama
1989 利休 Phim điện ảnh Lord Oda
1986 キネマの天地 Phim điện ảnh
1984 山河燃ゆ Truyền hình Kenji Amo (51 tập)
1981 二百三高地 愛は死にますか Truyền hình (8 tập)
1980 遥かなる走路 Phim điện ảnh Kiichiro Toyota
1978 雲霧仁左衛門 Phim điện ảnh Shikubu Abe
1978 黄金の日日 Truyền hình Luzon Sukezaemon (51 tập)
1968 連合艦隊司令長官 山本五十六 Phim điện ảnh Minister Yoneuchi
1964 がらくた Phim điện ảnh
1964 士魂魔道 大龍巻 Phim điện ảnh
1963 秘剣 Phim điện ảnh Hayakawa Tenzen
1962 僕たちの失敗 Phim điện ảnh
1961 野盗風の中を走る Phim điện ảnh
1960 笛吹川 Phim điện ảnh Sozo - 1st Son
1957 大忠臣蔵 Phim điện ảnh
1955 荒木又右衛門 Phim điện ảnh 渡辺源太夫
1955 たけくらべ Phim điện ảnh
Hỏi ask2cinemadb