7.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
二代目 松本白鸚
- Ngày sinh
- (84 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Matsumoto Hakuō II was born on August 19, 1942 in Tokyo, Japan. He is an actor, known for 13 Assassins (2010), Dai Chûshingura (1957) and Tokugawa bugei-chô: Yagyû san-dai no ken (1993).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
13 Thích Khách
7.1
Phim điện ảnh
四月物語
7.5
Phim điện ảnh
利休
6.5
Phim điện ảnh
HERO
6.1
Phim điện ảnh
雲霧仁左衛門
7.0
Phim điện ảnh
豪姫
7.7
Phim điện ảnh
笛吹川
6.7
Phim điện ảnh
秘剣
6.6
Phim điện ảnh
士魂魔道 大龍巻
8.5
Phim điện ảnh
連合艦隊司令長官 山本五十六
6.6
Phim điện ảnh
キネマの天地
7.2
Phim điện ảnh
たけくらべ
7.4
Truyền hình
王様のレストラン
8.0
Phim điện ảnh
大忠臣蔵
9.0
Phim điện ảnh
野盗風の中を走る
10.0
Phim điện ảnh
がらくた
5.0
Phim điện ảnh
古畑任三郎 すべて閣下の仕業
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Khóa Chặt Cửa Nào Suzume Phim điện ảnh | Hitsujiro Munakata (voice) |
| 2018 | 八代目市川染五郎 密着3650日~12歳・若武者が生まれるとき~ Phim điện ảnh | |
| 2018 | 高麗屋 三代の春〜襲名・松本幸四郎家 歌舞伎に生きる〜 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 13 Thích Khách Phim điện ảnh | Yukie Makino |
| 2009 | 人間動物園 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 生きる Phim điện ảnh | |
| 2007 | HERO Phim điện ảnh | Issei Gamo |
| 2006 | 信長の棺 Phim điện ảnh | Ota Gyuichi |
| 2004 | 古畑任三郎 すべて閣下の仕業 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 竜馬がゆく Truyền hình | (4 tập) |
| 2002 | 天才柳沢教授の生活 Truyền hình | Yanagisawa Yoshinori (9 tập) |
| 2000 | 明日を抱きしめて Truyền hình | (10 tập) |
| 2000 | モナリザの微笑 Truyền hình | (11 tập) |
| 1998 | 烏鯉 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 四月物語 Phim điện ảnh | Father |
| 1995 | 王様のレストラン Truyền hình | Sengoku Takeshi (11 tập) |
| 1994 | 父子鷹 Truyền hình | (11 tập) |
| 1993 | 徳川武芸帳 柳生三代の剣 Truyền hình | Yagyu Munenori (13 tập) |
| 1992 | 豪姫 Phim điện ảnh | Ukon Takayama |
| 1989 | 利休 Phim điện ảnh | Lord Oda |
| 1986 | キネマの天地 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 山河燃ゆ Truyền hình | Kenji Amo (51 tập) |
| 1981 | 二百三高地 愛は死にますか Truyền hình | (8 tập) |
| 1980 | 遥かなる走路 Phim điện ảnh | Kiichiro Toyota |
| 1978 | 雲霧仁左衛門 Phim điện ảnh | Shikubu Abe |
| 1978 | 黄金の日日 Truyền hình | Luzon Sukezaemon (51 tập) |
| 1968 | 連合艦隊司令長官 山本五十六 Phim điện ảnh | Minister Yoneuchi |
| 1964 | がらくた Phim điện ảnh | |
| 1964 | 士魂魔道 大龍巻 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 秘剣 Phim điện ảnh | Hayakawa Tenzen |
| 1962 | 僕たちの失敗 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 野盗風の中を走る Phim điện ảnh | |
| 1960 | 笛吹川 Phim điện ảnh | Sozo - 1st Son |
| 1957 | 大忠臣蔵 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 荒木又右衛門 Phim điện ảnh | 渡辺源太夫 |
| 1955 | たけくらべ Phim điện ảnh |