7.9
Truyền hình
Diễn xuất
小島聖
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 小島聖.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
7.0
Phim điện ảnh
マンデイ
7.4
Phim điện ảnh
キャラクター
6.6
Phim điện ảnh
赤い橋の下のぬるい水
7.6
Phim điện ảnh
続・深夜食堂
5.8
Phim điện ảnh
日本のこわい夜
5.5
Phim điện ảnh
ブラックキス
6.9
Phim điện ảnh
東京タワー オカンとボクと、時々、オトン
5.4
Phim điện ảnh
完全なる飼育
6.4
Phim điện ảnh
マルタイの女
6.4
Truyền hình
ラブシャッフル
6.4
Phim điện ảnh
シーサイドモーテル
6.2
Phim điện ảnh
インストール
6.7
Phim điện ảnh
絶対恐怖 Booth ブース
6.1
Phim điện ảnh
恋の門
8.0
Truyền hình
ナースのお仕事
7.6
Phim điện ảnh
L'Illusion de Yakushima
8.0
Truyền hình
熱海の捜査官
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | L'Illusion de Yakushima Phim điện ảnh | Medical Coordinator |
| 2024 | マイストロベリーフィルム Truyền hình | Matsuoka Kaoru / Takahashi Kaoru (8 tập) |
| 2023 | 誰が為に花は咲く Phim điện ảnh | |
| 2021 | キャラクター Phim điện ảnh | Yuki Yamashiro |
| 2016 | 続・深夜食堂 Phim điện ảnh | Saori Kimura |
| 2016 | Quán ăn đêm: Những câu chuyện ở Tokyo Truyền hình | Saori Kimura (1 tập) |
| 2014 | 劇場版エンドレスアフェア 終わりなき情事 Phim điện ảnh | 吉川麻里衣 |
| 2014 | おそろし~三島屋変調百物語 Truyền hình | (5 tập) |
| 2014 | ゼウスの法廷 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 劇場版タイムスクープハンター 安土城 最後の1日 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 白戸修の事件簿 Truyền hình | (10 tập) |
| 2012 | The Love and Death of Kaoru Mitarai Phim điện ảnh | |
| 2011 | シマシマ Truyền hình | Nagai Shouko (10 tập) |
| 2010 | 熱海の捜査官 Truyền hình | Nanko Itou (8 tập) |
| 2010 | シーサイドモーテル Phim điện ảnh | Misaki Ota |
| 2009 | 人間動物園 Phim điện ảnh | |
| 2009 | ラブシャッフル Truyền hình | Kamijyo Reiko (10 tập) |
| 2009 | 必殺仕事人2009 Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | 東京タワー オカンとボクと、時々、オトン Phim điện ảnh | Nobue (young) |
| 2007 | わるいやつら Truyền hình | Yokotake Tatsuko (8 tập) |
| 2006 | アジアンタムブルー Phim điện ảnh | Yuka |
| 2005 | 絶対恐怖 Booth ブース Phim điện ảnh | Mabuchi |
| 2005 | タナカヒロシのすべて Phim điện ảnh | 看護婦さん |
| 2005 | ギミー・ヘブン Phim điện ảnh | Fuyuko Karaki |
| 2004 | インストール Phim điện ảnh | Kayori |
| 2004 | 海猫 umineko Phim điện ảnh | Keiko |
| 2004 | 恋の門 Phim điện ảnh | Mejina |
| 2004 | ブラックキス Phim điện ảnh | Aoi |
| 2004 | 日本のこわい夜 Phim điện ảnh | Young woman with hat (segment "Premonition") |
| 2004 | 日常恐怖劇場・オモヒノタマ 念珠 Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | 高校教师 Truyền hình | Ishikura Kaori (11 tập) |
| 2002 | 黒い十人の女 Phim điện ảnh | |
| 2002 | うつつ Phim điện ảnh | Tomomi Nagata |
| 2001 | 赤い橋の下のぬるい水 Phim điện ảnh | Mika Tagami |
| 2000 | 本日またまた休診なり Phim điện ảnh | |
| 2000 | マンデイ Phim điện ảnh | Akiko |
| 1999 | あつもの Phim điện ảnh | |
| 1999 | 完全なる飼育 Phim điện ảnh | Kuniko |
| 1997 | 30 -thirty- Phim điện ảnh | |
| 1997 | マルタイの女 Phim điện ảnh | Nurse |
| 1996 | 世にも奇妙な物語 聖夜の特別編 Phim điện ảnh | |
| 1996 | ナースのお仕事 Truyền hình | Maho Nakahara (13 tập) |
| 1995 | 藏 Truyền hình | (6 tập) |
| 1994 | NIGHT HEAD 劇場版 Phim điện ảnh | Sakie Tengen |
| 1994 | アリよさらば Truyền hình | (12 tập) |
| 1991 | 本気! Phim điện ảnh | |
| 1990 | タスマニア物語 Phim điện ảnh |