7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
潮万太郎
- Ngày sinh
- Mất
- (91 tuổi)
- Nơi sinh
- Asakusa, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 168 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 潮万太郎.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
野火
7.1
Phim điện ảnh
巨人と玩具
6.2
Phim điện ảnh
鍵
7.3
Phim điện ảnh
清作の妻
6.3
Phim điện ảnh
あにいもうと
7.3
Phim điện ảnh
白い巨塔
6.9
Phim điện ảnh
私は二歳
6.6
Phim điện ảnh
黒の報告書
7.5
Phim điện ảnh
女は二度生まれる
6.3
Phim điện ảnh
からっ風野郎
6.8
Phim điện ảnh
破戒
6.0
Phim điện ảnh
五人の斥候兵
6.4
Phim điện ảnh
女経
7.5
Phim điện ảnh
土
8.0
Phim điện ảnh
最高殊勲夫人
6.8
Phim điện ảnh
馬喰一代
6.8
Phim điện ảnh
満員電車
Danh sách phim đã đóng 168
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1971 | 好き! すき!! 魔女先生 Truyền hình | (26 tập) |
| 1967 | 爆笑野郎 大事件 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 激流 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 白い巨塔 Phim điện ảnh | Nabeshima |
| 1965 | 清作の妻 Phim điện ảnh | Village Chief |
| 1964 | 幸せなら手をたたこう Phim điện ảnh | |
| 1964 | ホラ吹き太閤記 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 西の王将 東の大将 Phim điện ảnh | |
| 1964 | ど根性物語 銭の踊り Phim điện ảnh | |
| 1964 | 傷だらけの山河 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 現代インチキ物語 騙し屋 Phim điện ảnh | Torataro Nakamura |
| 1963 | 温泉巡査 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 赤い水 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 嘘 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 黒の報告書 Phim điện ảnh | Wataru Nakano |
| 1962 | やくざの勲章 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 団地夫人 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 風神雷神 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 私は二歳 Phim điện ảnh | Laundry Man |
| 1962 | あした逢う人 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 男と女の世の中 Phim điện ảnh | |
| 1962 | やっちゃ場の女 Phim điện ảnh | |
| 1962 | サラリーマンどんと節 気楽な稼業と来たもんだ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 閉店時間 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 破戒 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 鉄砲安の生涯 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 女と三悪人 Phim điện ảnh | |
| 1961 | お琴と佐助 Phim điện ảnh | Senkichi |
| 1961 | 女房学校 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 女は二度生まれる Phim điện ảnh | Sakurada |
| 1961 | 北上夜曲 北上川の初恋 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 五人の突撃隊 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 女のつり橋 Phim điện ảnh | |
| 1961 | この青年にご用心 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 若い仲間 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 恋にいのちを Phim điện ảnh | Editor-in-chief Iwamura |
| 1960 | お伝地獄 Phim điện ảnh | Tōshichi |
| 1960 | 鎮花祭 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 足にさわった女 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 東海道ちゃっきり娘 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 切られ与三郎 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 勝利と敗北 Phim điện ảnh | Keisuke Takami |
| 1960 | ぼんち Phim điện ảnh | |
| 1960 | からっ風野郎 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 街の噂も三十五日 Phim điện ảnh | Senzo |
| 1960 | よさこい三度笠 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 明日から大人だ Phim điện ảnh | |
| 1960 | 女経 Phim điện ảnh | |
| 1960 | セクシー・サイン 好き好き好き Phim điện ảnh | |
| 1959 | 旅情 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 闇を横切れ Phim điện ảnh | |
| 1959 | Phù Thảo Phim điện ảnh | Sentaro |
| 1959 | 野火 Phim điện ảnh | Sergeant |
| 1959 | 美貌に罪あり Phim điện ảnh | Fumiko's father |
| 1959 | 鍵 Phim điện ảnh | Dr. Kodama |
| 1959 | 氾濫 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 一刀斎は背番号6 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 孫悟空 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 最高殊勲夫人 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 江戸っ子桜 Phim điện ảnh |