6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
齋藤飛鳥
- Ngày sinh
- (28 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Asuka Saitō is a Japanese idol singer, actress and fashion model. She is a former first generation member of the Japanese girl group Nogizaka46 and a regular model for the fashion magazine sweet.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Cuộc Sống Sát Thủ Của Kanako Hạnh Phúc
5.7
Phim điện ảnh
Năm Tháng Ấy Tôi Từng Theo Đuổi Em
7.1
Truyền hình
OSHINOKO
7.8
Truyền hình
Nhà Của Bé Sư Tử
8.1
Phim điện ảnh
映画 マイホームヒーロー
6.8
Phim điện ảnh
映像研には手を出すな!
6.4
Phim điện ảnh
【推しの子】-The Final Act-
5.5
Truyền hình
Đến Khi Áo Phông Khô
5.8
Phim điện ảnh
リモートで殺される
7.9
Truyền hình
マイホームヒーロー
6.1
Truyền hình
ザンビ
6.4
Phim điện ảnh
サイド バイ サイド 隣にいる人
7.3
Truyền hình
映像研には手を出すな!
7.2
Truyền hình
乃木坂工事中
8.2
Phim điện ảnh
悲しみの忘れ方 Documentary of 乃木坂46
6.0
Phim điện ảnh
Người Giữ Cây Long Não
7.4
Truyền hình
初森ベマーズ
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | まめとむぎ Truyền hình | Shimizu Mugi (6 tập) |
| 2026 | Đến Khi Áo Phông Khô Truyền hình | Miki Sonoda (4 tập) |
| 2026 | スタンダップ! Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | Người Giữ Cây Long Não Phim điện ảnh | Yumi Saji (voice) |
| 2026 | テミスの不確かな法廷 Truyền hình | Aki Yoshizawa (2 tập) |
| 2025 | 父と僕の終わらない歌 Phim điện ảnh | Yuri Umino |
| 2025 | Cuộc Sống Sát Thủ Của Kanako Hạnh Phúc Truyền hình | Animals (voice) (11 tập) |
| 2024 | 【推しの子】-The Final Act- Phim điện ảnh | Ai Hoshino |
| 2024 | OSHINOKO Truyền hình | Ai Hoshino (8 tập) |
| 2024 | Nhà Của Bé Sư Tử Truyền hình | Makimura Mio (11 tập) |
| 2024 | 映画 マイホームヒーロー Phim điện ảnh | Reika Tosu |
| 2023 | NOGIZAKA46 ASUKA SAITO GRADUATION CONCERT Phim điện ảnh | |
| 2023 | マイホームヒーロー Truyền hình | Reika Tosu (10 tập) |
| 2023 | いちばんすきな花 Truyền hình | Ushio Konomi (11 tập) |
| 2023 | 乃木坂46 生田絵梨花 卒業コンサート Truyền hình | (3 tập) |
| 2023 | サイド バイ サイド 隣にいる人 Phim điện ảnh | Riko |
| 2023 | Animelo Summer Live 2022 -Sparkle- DAY1 Phim điện ảnh | |
| 2022 | Actually... Phim điện ảnh | |
| 2021 | 乃木坂46 真夏の全国ツアー2021 FINAL! IN TOKYO DOME Phim điện ảnh | |
| 2021 | ハマスカ放送部 Truyền hình | (22 tập) |
| 2021 | 名探偵よだちゃん Truyền hình | (5 tập) |
| 2020 | 乃木坂46 8th YEAR BIRTHDAY LIVE 2020.2.21~2.24 NAGOYA DOME Phim điện ảnh | |
| 2020 | NOGIZAKA46 Mai Shiraishi Graduation Concert ~Always beside you~ Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | 映像研には手を出すな! Phim điện ảnh | Midori Asakusa |
| 2020 | リモートで殺される 殺人の裏側編 Phim điện ảnh | Tamura Yumiko |
| 2020 | リモートで殺される Phim điện ảnh | Tamura Yumiko |
| 2020 | 映像研には手を出すな! Truyền hình | Midori Asakusa (6 tập) |
| 2020 | 日向坂46です。ちょっといいですか? Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 乃木坂46「7th YEAR BIRTHDAY LIVE Day1」 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 乃木坂シネマズ ~STORY of 46~ Truyền hình | 米特拉 (1 tập) |
| 2019 | 乃木坂世界旅 今野さんほっといてよ! Truyền hình | (3 tập) |
| 2019 | いつのまにか、ここにいる Documentary of 乃木坂46 Phim điện ảnh | |
| 2019 | ザンビ Truyền hình | 山室枫 (10 tập) |
| 2018 | Năm Tháng Ấy Tôi Từng Theo Đuổi Em Phim điện ảnh | Hayase Mana |
| 2018 | 乃木恋カフェ セブン・ストーリーズ Truyền hình | (2 tập) |
| 2018 | チコちゃんに叱られる! Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | クレイジーフィールド 屍国巡霊編 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 乃木坂46 meets Asia! Truyền hình | (6 tập) |
| 2017 | 乃木坂46のガクたび! Truyền hình | (18 tập) |
| 2017 | 乃木坂46「5th YEAR BIRTHDAY LIVE」 Phim điện ảnh | |
| 2016 | ほんとにあった怖い話 夏の特別編2016 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 少女のみる夢 Phim điện ảnh | Nanami Hidaka |
| 2016 | 乃木坂46 橋本奈々未の恋する文学 Truyền hình | (11 tập) |
| 2015 | 悲しみの忘れ方 Documentary of 乃木坂46 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 初森ベマーズ Truyền hình | イシノモリ (1 tập) |
| 2015 | 乃木坂工事中 Truyền hình | (393 tập) |
| 2013 | NOGIBINGO! Truyền hình | (122 tập) |
| 2011 | 乃木坂って、どこ? Truyền hình | (180 tập) |
| 2006 | さくらん Phim điện ảnh | Tomeki |
| 2001 | M-1グランプリ Truyền hình | (1 tập) |