3.9
Truyền hình
Diễn xuất
ليلى السلمان
- Ngày sinh
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Saudi Arabia
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho ليلى السلمان.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
3.9
Truyền hình
9.2
Truyền hình
اختطاف
8.3
Truyền hình
سيلفي
8.0
Truyền hình
الشرار
7.0
Truyền hình
قرقيعان
9.0
Truyền hình
أمي
6.0
Truyền hình
ضرب الرمل
8.0
Truyền hình
أحلى نصيب
Phim điện ảnh
شباب كول
Truyền hình
فقد
Truyền hình
اللقيطة
Truyền hình
التنديل
Truyền hình
بوكريم برقبته سبع حريم
Truyền hình
حكاية لونا
Truyền hình
عندما تغني الزهور
Truyền hình
وصية بدر
Truyền hình
بدون فلتر
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | أحلى نصيب Truyền hình | سلوى (90 tập) |
| 2025 | أمي Truyền hình | (90 tập) |
| 2025 | حكاية لونا Truyền hình | (2 tập) |
| 2024 | الشرار Truyền hình | (21 tập) |
| 2022 | فقد Truyền hình | (10 tập) |
| 2021 | اختطاف Truyền hình | (13 tập) |
| 2020 | وصية بدر Truyền hình | نورة (30 tập) |
| 2020 | ضرب الرمل Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | العاصوف Truyền hình | (80 tập) |
| 2018 | بدون فلتر Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | سيلفي Truyền hình | والدة مرام (1 tập) |
| 2011 | بوكريم برقبته سبع حريم Truyền hình | (30 tập) |
| 2008 | التنديل Truyền hình | سارة ام شهاب (30 tập) |
| 2005 | اللقيطة Truyền hình | (30 tập) |
| 2005 | عندما تغني الزهور Truyền hình | (30 tập) |
| 2004 | شباب كول Phim điện ảnh | |
| 2003 | درب المحبة Truyền hình | أم ناصر (29 tập) |
| 2003 | قرقيعان Truyền hình | (1 tập) |