6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
佐川満男
- Ngày sinh
- Mất
- (84 tuổi)
- Nơi sinh
- Hyogo Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 23 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 佐川満男.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
罪の声
6.0
Phim điện ảnh
新・仁義なき戦い。
6.8
Truyền hình
おちょやん
8.8
Truyền hình
京都人の密かな愉しみ
6.5
Phim điện ảnh
無鉄砲大将
7.5
Phim điện ảnh
夕凪の街 桜の国2018
7.0
Phim điện ảnh
必殺!Ⅲ裏か表か
3.0
Phim điện ảnh
ふたたび SWING ME AGAIN
6.0
Phim điện ảnh
極道の妻たち 死んで貰います
7.0
Truyền hình
古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ
Phim điện ảnh
七衛門の首
Phim điện ảnh
スローな武士にしてくれ
Phim điện ảnh
難波金融伝 ミナミの帝王 劇場版VI 偽装結婚
Phim điện ảnh
無情の夢
Phim điện ảnh
その結婚異議あり
Phim điện ảnh
ホステスNO.1~再建屋みなみ~
Phim điện ảnh
背広姿の渡り鳥
Danh sách phim đã đóng 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | おちょやん Truyền hình | Minegishi (president of the glass factory) (115 tập) |
| 2020 | 罪の声 Phim điện ảnh | Hiromasa Akiyama |
| 2019 | スローな武士にしてくれ Phim điện ảnh | |
| 2018 | 夕凪の街 桜の国2018 Phim điện ảnh | Akira Uchikoshi (Old) |
| 2015 | 京都人の密かな愉しみ Truyền hình | (2 tập) |
| 2010 | 最後の忠臣蔵 Phim điện ảnh | |
| 2010 | ふたたび SWING ME AGAIN Phim điện ảnh | Masaru |
| 2008 | だんだん Truyền hình | (150 tập) |
| 2002 | 生存 愛する娘のために Truyền hình | (4 tập) |
| 2000 | 新・仁義なき戦い。 Phim điện ảnh | |
| 2000 | ホステスNO.1~再建屋みなみ~ Phim điện ảnh | |
| 1999 | 極道の妻たち 死んで貰います Phim điện ảnh | |
| 1995 | 難波金融伝 ミナミの帝王 劇場版VI 偽装結婚 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 七衛門の首 Phim điện ảnh | |
| 1992 | いのちの現場から Truyền hình | Kodama Hiroshi (80 tập) |
| 1991 | もう誰も愛さない Truyền hình | Sawamura Motoharu (12 tập) |
| 1986 | 必殺!Ⅲ裏か表か Phim điện ảnh | |
| 1983 | 古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ Truyền hình | Chiyokichi Hondō, Daisuke Kida (1 tập) |
| 1963 | その結婚異議あり Phim điện ảnh | |
| 1961 | 命みじかし恋せよ乙女 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 背広姿の渡り鳥 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 無鉄砲大将 Phim điện ảnh | Morino |
| 1961 | 無情の夢 Phim điện ảnh |