8.6
Truyền hình
Diễn xuất
鈴木みのり
- Ngày sinh
- (29 tuổi)
- Nơi sinh
- Aichi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 鈴木みのり.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
7.3
Phim điện ảnh
Từ ngữ nổi lên như bọt soda
7.8
Truyền hình
PLUTO
7.5
Truyền hình
Cấm Thư Ma Thuật Index
8.1
Truyền hình
Cuộc nổi dậy của cô gái mọt sách
8.0
Truyền hình
Tsuki ga Kirei
8.6
Truyền hình
Pokémon Horizons
7.8
Truyền hình
Cô Bạn Tôi Thầm Thích Lại Quên Mang Kính Rồi
7.4
Truyền hình
Tôi Từ Bỏ Tư Cách Là Một Anh Hùng
7.1
Truyền hình
Triệu Hồi Sư Áo Đen
7.4
Truyền hình
Fena: Pirate Princess
7.7
Truyền hình
Sống Cùng Em Kế
8.2
Phim điện ảnh
Colorful Stage! Một Miku Không Thể Hát
7.7
Truyền hình
ZENSHU
7.1
Truyền hình
Con đường đến trường của Chio-chan
7.4
Truyền hình
Bậc Thầy Kẹo Bạc Và Hắc Tinh Linh
7.6
Truyền hình
Deaimon: Công Thức Hạnh Phúc
8.5
Phim điện ảnh
Umamusume: Pretty Derby - Khởi Đầu Kỷ Nguyên Mới
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | DARK MACHINE THE ANIMATION Truyền hình | Bianca (voice) (11 tập) |
| 2026 | Chiikawa: Bí Mật Của Đảo Người Cá Phim điện ảnh | Siren (voice) |
| 2026 | Tạm biệt, Lara Truyền hình | Leah (voice) (3 tập) |
| 2026 | ウマ娘 プリティーダービー 7th EVENT WORLD TOUR 「THE STAGE」 in TOKYO Phim điện ảnh | Agnes Digital |
| 2026 | Onegai AiPri Truyền hình | Ema Mochinaga (voice) (28 tập) |
| 2026 | Mê Cung Phim điện ảnh | (voice) |
| 2025 | U探泰拉 Truyền hình | Sora (Voice) (1 tập) |
| 2025 | Colorful Stage! Một Miku Không Thể Hát Phim điện ảnh | Ena Shinonome (voice) |
| 2025 | ZENSHU Truyền hình | Memmeln (voice) (12 tập) |
| 2024 | プロジェクトセカイ COLORFUL LIVE 3rd - Evolve - Phim điện ảnh | Shinonome Ena (voice) |
| 2024 | Sống Cùng Em Kế Truyền hình | Shiori Yomiuri (voice) (12 tập) |
| 2024 | Walkure (Walküre) - W encore - マクロスFとΔ合わせ 京都南座歌舞伎ノ宴 2024 Phim điện ảnh | フレイア·ヴィオン |
| 2024 | Walkure (Walküre) - W encore - 京都南座歌舞伎ノ宴 2024 Phim điện ảnh | |
| 2024 | マクロスFとΔ合わせ 京都南座歌舞伎ノ宴(両日とも夜の部がメイン)<1月13日(土)夜の部> Phim điện ảnh | Freyja Wion |
| 2024 | Umamusume: Pretty Derby - Khởi Đầu Kỷ Nguyên Mới Phim điện ảnh | Agnes Digital (voice) |
| 2023 | PLUTO Truyền hình | Uran (voice) (5 tập) |
| 2023 | ウマ娘 プリティーダービー 5th EVENT ARENA TOUR GO BEYOND -WISH- & -GAZE- Phim điện ảnh | Agnes Digital |
| 2023 | Anh Hùng Helck Truyền hình | Cless (young) (voice) (2 tập) |
| 2023 | Cô Bạn Tôi Thầm Thích Lại Quên Mang Kính Rồi Truyền hình | Maho Toyama (voice) (11 tập) |
| 2023 | プロジェクトセカイ COLORFUL LIVE 2nd - Will - Phim điện ảnh | Shinonome Ena (voice) |
| 2023 | ワルキューレ FINAL LIVE TOUR 2023 ~Last Mission~ at 幕張メッセ 国際展示場 Phim điện ảnh | Freya |
| 2023 | ワルキューレ FINAL LIVE TOUR 2023 ~Last Mission~ at 東京有明アリーナ Phim điện ảnh | Freya |
| 2023 | Pokémon Horizons Truyền hình | Liko (voice) (155 tập) |
| 2023 | Animelo Summer Live 2022 -Sparkle- DAY2 Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Bậc Thầy Kẹo Bạc Và Hắc Tinh Linh Truyền hình | Benjamin (voice) (24 tập) |
| 2022 | Umayuru Truyền hình | Agnes Digital (voice) (1 tập) |
| 2022 | プロジェクトセカイ COLORFUL LIVE 1st - Link - Phim điện ảnh | Shinonome Ena (voice) |
| 2022 | Triệu Hồi Sư Áo Đen Truyền hình | Sera (voice) (12 tập) |
| 2022 | ワルキューレ LIVE 2022 ~Walküre Reborn!~ at 幕張メッセ Phim điện ảnh | Freya |
| 2022 | Deaimon: Công Thức Hạnh Phúc Truyền hình | Mitsuru Horikawa (voice) (8 tập) |
| 2022 | Tôi Từ Bỏ Tư Cách Là Một Anh Hùng Truyền hình | Dianette (voice) (12 tập) |
| 2022 | Uma Musume Pretty Derby 4th EVENT "SPECIAL DREAMERS!!" Phim điện ảnh | Agnes Digital |
| 2022 | ぷちセカ Truyền hình | Ena Shinonome (voice) (10 tập) |
| 2021 | Macross Delta: Zettai Live!!!!!! Phim điện ảnh | Freyja Wion (voice) |
| 2021 | Từ ngữ nổi lên như bọt soda Phim điện ảnh | Akiko (voice) |
| 2020 | エアワルキューレ プレミアム LIVE TOUR 2020 ~ワルキューレはあきらめない~ Phim điện ảnh | フレイア·ヴィオン |
| 2019 | Cuộc nổi dậy của cô gái mọt sách Truyền hình | Rosina (voice) (14 tập) |
| 2018 | LIVE 2018 “ワルキューレは裏切らない” at 横浜アリーナ Phim điện ảnh | Freyja Wion |
| 2018 | マクロスΔ LIVE2018“ワルキューレは裏切らない“at 横浜アリーナ<Day-1 Phim điện ảnh | フレイア·ヴィオン |
| 2018 | マクロスΔ LIVE2018“ワルキューレは裏切らない“at 横浜アリーナ<Day-2 Phim điện ảnh | フレイア·ヴィオン |
| 2018 | Con đường đến trường của Chio-chan Truyền hình | Momo Shinozuka (voice) (29 tập) |
| 2018 | Macross Delta: Walküre Đam Mê Phim điện ảnh | Freyja Wion (voice) |
| 2017 | 直感×アルゴリズム♪ Truyền hình | (25 tập) |
| 2017 | LIVE2017“ワルキューレがとまらない"at横浜アリーナ Phim điện ảnh | Freyja Wion |
| 2017 | Tsuki ga Kirei Truyền hình | Classmate (voice), Female Club Member (voice), Junior Girl 1 (voice), Girl 2 (voice), Staff Member (voice) (1 tập) |
| 2016 | Macross Delta Truyền hình | Freyja Wion (voice) (26 tập) |
| 2008 | Cấm Thư Ma Thuật Index Truyền hình | Floris (voice) (4 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Pokémon Horizons Truyền hình | Songs (45 tập) |
| 2022 | Tôi Từ Bỏ Tư Cách Là Một Anh Hùng Truyền hình | Theme Song Performance (12 tập) |
| 2021 | Fena: Pirate Princess Truyền hình | Theme Song Performance (12 tập) |
| 1998 | Thủ Lĩnh Thẻ Bài Truyền hình | Theme Song Performance (22 tập) |