7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
毛利郁子
- Ngày sinh
- (93 tuổi)
- Nơi sinh
- Sukumo, Kochi Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 83 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 毛利郁子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
座頭市血笑旅
6.9
Phim điện ảnh
座頭市あばれ凧
6.7
Phim điện ảnh
座頭市関所破り
7.0
Phim điện ảnh
座頭市血煙り街道
6.7
Phim điện ảnh
座頭市牢破り
6.6
Phim điện ảnh
妖怪百物語
6.8
Phim điện ảnh
斬る
6.4
Phim điện ảnh
妖怪大戦争
6.5
Phim điện ảnh
大殺陣 雄呂血
5.8
Phim điện ảnh
眠狂四郎女妖剣
7.4
Phim điện ảnh
牡丹燈籠
6.1
Phim điện ảnh
透明人間と蝿男
6.7
Phim điện ảnh
新選組始末記
6.7
Phim điện ảnh
秘録怪猫伝
6.2
Phim điện ảnh
眠狂四郎円月斬り
8.0
Phim điện ảnh
秘剣破り
6.1
Phim điện ảnh
眠狂四郎無頼控 魔性の肌
Danh sách phim đã đóng 83
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1969 | 秘録怪猫伝 Phim điện ảnh | Sawanoi |
| 1969 | 刑務所破り Phim điện ảnh | |
| 1969 | 四谷怪談 お岩の亡霊 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 女左膳 濡れ燕片手斬り Phim điện ảnh | |
| 1969 | 秘剣破り Phim điện ảnh | |
| 1968 | 妖怪大戦争 Phim điện ảnh | Long-Necked Monster |
| 1968 | 兵隊やくざ 強奪 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 二匹の用心棒 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 関東女やくざ Phim điện ảnh | |
| 1968 | 牡丹燈籠 Phim điện ảnh | Wife B |
| 1968 | 妖怪百物語 Phim điện ảnh | Ronin's Wife |
| 1967 | 座頭市血煙り街道 Phim điện ảnh | Waitress at Fukube |
| 1967 | 座頭市牢破り Phim điện ảnh | |
| 1967 | 眠狂四郎無頼控 魔性の肌 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 東京博徒 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 酔いどれ波止場 Phim điện ảnh | Oshichi |
| 1966 | 陸軍中野学校 雲一号指令 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 大殺陣 雄呂血 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 殿方御用心 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 密告者 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 続・兵隊やくざ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 暴れ犬 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 悪名幟 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 座頭市関所破り Phim điện ảnh | Hanokama |
| 1964 | 勝負は夜つけろ Phim điện ảnh | Tamae |
| 1964 | 座頭市血笑旅 Phim điện ảnh | Babysitting prostitute |
| 1964 | 眠狂四郎女妖剣 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 座頭市あばれ凧 Phim điện ảnh | Yasugoro's sister |
| 1964 | 駿河遊侠傳 賭場荒し Phim điện ảnh | |
| 1964 | 眠狂四郎円月斬り Phim điện ảnh | |
| 1964 | 宿無し犬 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 悪名波止場 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 雑兵物語 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 手討 Phim điện ảnh | Usugumo Tayu |
| 1963 | 悪名市場 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 影を斬る Phim điện ảnh | |
| 1963 | 新選組始末記 Phim điện ảnh | Koei Kikyôya |
| 1962 | 抜打ち鴉 Phim điện ảnh | Oharu |
| 1962 | 瘋癲老人日記 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 殺陣師段平 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 長脇差忠臣蔵 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 斬る Phim điện ảnh | |
| 1962 | 座頭市物語 Phim điện ảnh | Oyutaka |
| 1962 | 三代の盃 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 化身 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 女と三悪人 Phim điện ảnh | |
| 1961 | お兄哥さんとお姐さん Phim điện ảnh | |
| 1961 | 新源氏物語 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 色の道教えます 夢三夜 Phim điện ảnh | |
| 1961 | おけさ唄えば Phim điện ảnh | |
| 1961 | 旅はお色気 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 唄は峠を越えて Phim điện ảnh | |
| 1961 | 花くらべ狸道中 Phim điện ảnh | Miss Tanuki F |
| 1960 | 鏡山競艶録 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 侠客春雨傘 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 安珍と清姫 Phim điện ảnh | Sanae |
| 1960 | 犬神屋敷 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 源太郎船 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 小雨の夜に散った恋 Phim điện ảnh | |
| 1960 | ぼんち Phim điện ảnh |