6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Sayed Zayan
- Ngày sinh
- Mất
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 114 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Sayed Zayan.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
البيه البواب
5.5
Phim điện ảnh
٢٤ ساعة حب
7.6
Phim điện ảnh
ليلة ساخنة
6.2
Phim điện ảnh
السيد قشطة
6.0
Phim điện ảnh
مدرسة المشاغبين
5.9
Phim điện ảnh
العاطفة والجسد
6.2
Phim điện ảnh
أين عقلي
8.4
Truyền hình
المال والبنون
5.7
Phim điện ảnh
الأزواج الشياطين
6.0
Phim điện ảnh
عفوا ايها القانون
5.0
Phim điện ảnh
وكالة البلح
1.0
Phim điện ảnh
بنت اسمها محمود
5.0
Phim điện ảnh
الشياطين و الكورة
3.2
Phim điện ảnh
واحد لمون و التاني مجنون
4.5
Phim điện ảnh
القشاش
6.5
Phim điện ảnh
سيدتي الجميلة
7.0
Phim điện ảnh
الوزير جاي
Danh sách phim đã đóng 114
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | تيجي تصيده Phim điện ảnh | |
| TBA | لعبة زواج Phim điện ảnh | |
| TBA | الرجال يفضلونها موظفة Phim điện ảnh | |
| 2003 | أبيض في أبيض Truyền hình | الشبوكشة (1 tập) |
| 2000 | بهاريز Phim điện ảnh | |
| 1998 | ألف ليلة وليلة: ذات الخال Truyền hình | الحمال أبو العبر (30 tập) |
| 1996 | واحد لمون و التاني مجنون Phim điện ảnh | |
| 1995 | الجراج Phim điện ảnh | زينهم |
| 1995 | غريب في الميناء Phim điện ảnh | |
| 1995 | ليلة ساخنة Phim điện ảnh | Kamel |
| 1995 | غريب فى الميناء Phim điện ảnh | |
| 1995 | البراري والحامول Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | عمر بن عبدالعزيز Truyền hình | (38 tập) |
| 1994 | العائلة Truyền hình | (28 tập) |
| 1993 | كروانة Phim điện ảnh | Sambo |
| 1993 | أبو قلب دهب Phim điện ảnh | الحنيّن |
| 1992 | العسكري الأخضر Phim điện ảnh | |
| 1992 | ليالي الصبر Phim điện ảnh | |
| 1992 | المال والبنون Truyền hình | (21 tập) |
| 1991 | نص دسته مجانين Phim điện ảnh | Mabrouk |
| 1991 | البراشوت Phim điện ảnh | |
| 1991 | رحلة أبو الوفا Truyền hình | الصول مجاويش (13 tập) |
| 1990 | ليس لعصابتنا فرع آخر Phim điện ảnh | Agami |
| 1989 | Al-waratha Phim điện ảnh | |
| 1989 | الورثة Phim điện ảnh | |
| 1988 | أصدقاء الشيطان Phim điện ảnh | |
| 1988 | الراية البيضا Truyền hình | نونو (16 tập) |
| 1988 | Hazun min alsama Phim điện ảnh | |
| 1988 | المزيكاتي Phim điện ảnh | |
| 1987 | اللعيبة Phim điện ảnh | saber eldoksh |
| 1987 | البيه البواب Phim điện ảnh | El Mestekawy |
| 1986 | الضائعة Phim điện ảnh | |
| 1986 | احترس عصابة النساء Phim điện ảnh | |
| 1986 | السكاكيني Phim điện ảnh | |
| 1986 | ناس هايصة وناس لايصة Phim điện ảnh | |
| 1986 | الوزير جاي Phim điện ảnh | السالك |
| 1985 | السيد قشطة Phim điện ảnh | عبدو منشار |
| 1985 | شيطان من عسل Phim điện ảnh | Oqlaa/Suleiman |
| 1985 | عفوا ايها القانون Phim điện ảnh | صلاح عيسوي السيسي |
| 1985 | أنا Phim điện ảnh | |
| 1985 | مسرحية الفهلوي Phim điện ảnh | خميس |
| 1984 | Tabounet Hamza - طابونة حمزة Phim điện ảnh | Hamza |
| 1984 | القناص Phim điện ảnh | Adel |
| 1984 | الأشقياء Phim điện ảnh | |
| 1984 | الثعلب والعنب Phim điện ảnh | سيد فواسك |
| 1984 | سمورة والبنت القمورة Phim điện ảnh | |
| 1984 | شوارع من نار Phim điện ảnh | جلال القواد |
| 1983 | نهاية رجل تزوج Phim điện ảnh | Tarabulssi |
| 1983 | المتسول Phim điện ảnh | خليل الغبي |
| 1983 | القشاش Phim điện ảnh | عزوز |
| 1983 | وداد الغازية Phim điện ảnh | |
| 1983 | غريب ولد عجيب Phim điện ảnh | |
| 1982 | السلخانة Phim điện ảnh | |
| 1982 | العسكري شبراوي Phim điện ảnh | |
| 1982 | وكالة البلح Phim điện ảnh | Haluma Al-Jahsh |
| 1980 | استقالة عالمة ذرة Phim điện ảnh | |
| 1980 | المشهد رقم 13 Truyền hình | نعيم نعمة الله (1 tập) |
| 1979 | الخدعة الخفية Phim điện ảnh | جلال |
| 1978 | بدون زواج أفضل Phim điện ảnh | سمير |
| 1978 | مين مايحبش زوبه Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | البراشوت Phim điện ảnh | Songs |
| 1985 | مسرحية الفهلوي Phim điện ảnh | Songs |
| 1983 | القشاش Phim điện ảnh | Songs |