7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
نادية الجندي
- Ngày sinh
- (80 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 59 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho نادية الجندي.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
جميلة (Djamilah)
4.1
Phim điện ảnh
خمسة باب
7.5
Phim điện ảnh
ميرامار
8.0
Phim điện ảnh
الخائنة
8.2
Phim điện ảnh
حلاق السيدات
3.7
Phim điện ảnh
مهمة في تل ابيب
4.0
Phim điện ảnh
٤٨ ساعة في إسرائيل
9.0
Phim điện ảnh
ألمظ وعبده الحامولي
5.0
Phim điện ảnh
وكالة البلح
8.5
Phim điện ảnh
زوجة من الشارع
2.5
Phim điện ảnh
رغبة متوحشة
6.0
Phim điện ảnh
الباطنية
7.0
Phim điện ảnh
امرأة هزت عرش مصر
7.5
Truyền hình
رامز تحت الأرض
9.0
Phim điện ảnh
بنت الشيخ
9.0
Phim điện ảnh
مراتي مجنونة مجنونة مجنونة
6.0
Phim điện ảnh
شبكة الموت
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | سكر زيادة Truyền hình | (30 tập) |
| 2017 | رامز تحت الأرض Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | ملكة في المنفى Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | من أطلق الرصاص على هند علام Truyền hình | Hend (30 tập) |
| 2002 | الرغبة Phim điện ảnh | Nemat |
| 2000 | بونو بونو Phim điện ảnh | ناهد شوقى / جعفر |
| 1999 | أمن دولة Phim điện ảnh | Samiha Abdel Moati / Souad |
| 1999 | الامبراطورة Phim điện ảnh | Zanouba |
| 1998 | ٤٨ ساعة في إسرائيل Phim điện ảnh | Amal |
| 1997 | امرأة فوق القمة Phim điện ảnh | Nima Abdel Ghaffar |
| 1996 | اغتيال Phim điện ảnh | Nada |
| 1995 | امرأة هزت عرش مصر Phim điện ảnh | نهى رشدي |
| 1994 | الجاسوسة حكمت فهمي Phim điện ảnh | Hikmat Fahmi |
| 1993 | الشطار Phim điện ảnh | |
| 1992 | مهمة في تل ابيب Phim điện ảnh | |
| 1991 | عصر القوة Phim điện ảnh | أمينة الفيومي |
| 1991 | رغبة متوحشة Phim điện ảnh | Nahed |
| 1990 | شبكة الموت Phim điện ảnh | نور |
| 1989 | الإرهاب Phim điện ảnh | عصمت |
| 1988 | ملف سامية شعراوي Phim điện ảnh | سامية شعراوي |
| 1987 | عزبة الصفيح Phim điện ảnh | |
| 1986 | الضائعة Phim điện ảnh | |
| 1986 | بيت الكوامل Phim điện ảnh | فريدة هانم |
| 1985 | المدبح Phim điện ảnh | أفكار |
| 1985 | شهد الملكة Phim điện ảnh | زهيره الناجي |
| 1985 | صاحب الإدارة بواب العمارة Phim điện ảnh | |
| 1984 | جبروت امرأة Phim điện ảnh | نرجس حنفى |
| 1984 | الخادمة Phim điện ảnh | |
| 1983 | عالم و عالمة Phim điện ảnh | لوله |
| 1983 | خمسة باب Phim điện ảnh | Taraji |
| 1983 | وداد الغازية Phim điện ảnh | Wedad |
| 1982 | وكالة البلح Phim điện ảnh | NematAllah |
| 1981 | القرش Phim điện ảnh | |
| 1981 | أنا المجنون Phim điện ảnh | نعيمة |
| 1980 | الباطنية Phim điện ảnh | Warda |
| 1978 | ليالي ياسمين Phim điện ảnh | Yasmine |
| 1976 | شوق Phim điện ảnh | |
| 1974 | بمبة كشر Phim điện ảnh | Bamba kasher |
| 1972 | فندق السعادة Phim điện ảnh | نجوى |
| 1971 | عالم الشهرة Phim điện ảnh | |
| 1971 | الضياع Phim điện ảnh | نوال |
| 1970 | الحب والثمن Phim điện ảnh | |
| 1970 | الثعلب والحرباء Phim điện ảnh | Amira |
| 1970 | بنت الشيخ Phim điện ảnh | |
| 1969 | ميرامار Phim điện ảnh | Safiya |
| 1968 | مراتي مجنونة مجنونة مجنونة Phim điện ảnh | |
| 1967 | كرم الهوى Phim điện ảnh | |
| 1966 | غرام في أغسطس Phim điện ảnh | فاطمة أبو الفتوح |
| 1966 | فارس بني حمدان Phim điện ảnh | |
| 1966 | صغيرة على الحب Phim điện ảnh | Nadia نادية |
| 1965 | الخائنة Phim điện ảnh | Mona |
| 1965 | ايام ضائعة Phim điện ảnh | |
| 1965 | الحب الخالد Phim điện ảnh | |
| 1962 | ألمظ وعبده الحامولي Phim điện ảnh | |
| 1961 | عاصفة من الحب Phim điện ảnh | Zeinab |
| 1960 | زوجة من الشارع Phim điện ảnh | فاطمة |
| 1960 | حلاق السيدات Phim điện ảnh | |
| 1959 | قبلني في الظلام Phim điện ảnh | مشهد في الحفل الراقص |
| 1958 | جميلة (Djamilah) Phim điện ảnh | المجاهدة علياء |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1974 | بمبة كشر Phim điện ảnh | Songs |