7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Πάνος Μιχαλόπουλος
- Ngày sinh
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Kalamata, Greece
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Panos Mihalopoulos born January 15, 1949 in Kalamata is a Greek actor and 80's sex symbolTemplate:By Whom?, who has appeared during the last three decades in movies and television series.
Description above from the Wikipedia article Panos Mihalopoulos, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Βασικά... Καλησπέρα Σας
5.4
Phim điện ảnh
Τα Τσακάλια
6.7
Phim điện ảnh
Ο Ροζ Γάτος
6.2
Phim điện ảnh
Γκαρσονιέρα για δέκα
3.9
Phim điện ảnh
Πάνω Κάτω και Πλαγίως
6.3
Phim điện ảnh
Η Στροφή
4.4
Phim điện ảnh
Περάστε... Φιλήστε... Τελειώσατε!
6.4
Phim điện ảnh
Οι Επικίνδυνοι
5.0
Truyền hình
Η Ώρα η Καλή
3.9
Phim điện ảnh
Η Μανούλα, το Μανούλι και ο Παίδαρος
5.7
Phim điện ảnh
Αδελφή μου... αγάπη μου
3.0
Phim điện ảnh
Η κρουαζιέρα του έρωτα
4.2
Phim điện ảnh
Παλικάρι στα Θρανία
4.6
Phim điện ảnh
Ένας Κοντός θα Μας Σώσει!
7.8
Truyền hình
Πειρασμός
7.3
Phim điện ảnh
Μπορούμε και κάτω απ' τα θρανία
7.3
Truyền hình
Για μια Γυναίκα και ένα Αυτοκίνητο
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Super μπαμπάς Truyền hình | (13 tập) |
| 2005 | 42 Λέπτα Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 2004 | Η Ώρα η Καλή Truyền hình | Στέφανος Φωτιάδης (94 tập) |
| 2002 | Τα Φιλαράκια Truyền hình | Antreas Paspatis (63 tập) |
| 2001 | Για μια Γυναίκα και ένα Αυτοκίνητο Truyền hình | Kosmas (33 tập) |
| 2001 | Tι Βρακί Θα Παραδώσεις Μωρή Phim điện ảnh | |
| 2000 | Βαθύ κόκκινο Truyền hình | Στέφανος (30 tập) |
| 2000 | Απατάτε αλλήλους Phim điện ảnh | |
| 1999 | Τανγκό για τρεις Truyền hình | Μάριος (35 tập) |
| 1998 | Νταντά για όλες τις δουλειές Truyền hình | Αλέξανδρος (33 tập) |
| 1998 | ΣιμηΤιτανικός Phim điện ảnh | |
| 1997 | Διλήμματα Truyền hình | Χρήστος (18 tập) |
| 1996 | Παλίρροια Truyền hình | Κώστας (19 tập) |
| 1995 | Πειρασμός Truyền hình | αστυνόμος Καραμπέτσος (21 tập) |
| 1992 | Πάνω Κάτω και Πλαγίως Phim điện ảnh | Ανέστης |
| 1990 | Φόβος και Πάθος Truyền hình | Κίμων Ραζής (40 tập) |
| 1990 | Ένα σκιουράκι στη σουίτα μου Phim điện ảnh | |
| 1989 | Εραστής από χαρτόνι Phim điện ảnh | |
| 1989 | Ο καπετάνιος και η χορεύτρια Phim điện ảnh | |
| 1989 | Συζυγικό κοκτέιλ Phim điện ảnh | Alkis |
| 1989 | Ο πρωτάρης και η Ρίτα Phim điện ảnh | Tasos Roubanas |
| 1989 | Ένα μωρό στο ταξί μου Phim điện ảnh | Panos |
| 1988 | Η κρουαζιέρα του έρωτα Phim điện ảnh | Fanny Kechagias |
| 1988 | Η μεγάλη των γάτων σχολή Phim điện ảnh | |
| 1987 | Πρωτάρη μου ας πρόσεχες Phim điện ảnh | |
| 1987 | Μπανάνες Phim điện ảnh | |
| 1987 | Παλικάρι στα Θρανία Phim điện ảnh | Panos |
| 1986 | Περάστε... Φιλήστε... Τελειώσατε! Phim điện ảnh | Panos Vodosakis |
| 1986 | Αδελφή μου... αγάπη μου Phim điện ảnh | Aimilios |
| 1985 | Ο Ροζ Γάτος Phim điện ảnh | Panos |
| 1983 | Μπορούμε και κάτω απ' τα θρανία Phim điện ảnh | |
| 1983 | Οι Επικίνδυνοι Phim điện ảnh | Panos |
| 1982 | Η Στροφή Phim điện ảnh | Panos Kazantzis |
| 1982 | Βασικά... Καλησπέρα Σας Phim điện ảnh | Panos |
| 1982 | Η Μανούλα, το Μανούλι και ο Παίδαρος Phim điện ảnh | Dimis |
| 1981 | Γκαρσονιέρα για δέκα Phim điện ảnh | Bobis Tsiblidas |
| 1981 | Τα Τσακάλια Phim điện ảnh | as Giorgos |
| 1981 | Ένας Κοντός θα Μας Σώσει! Phim điện ảnh | Roma |
| 1977 | Chuyện Nàng Iphigenia Phim điện ảnh | Achilleas |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Magic Trap Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2018 | Waiting Room Phim điện ảnh | Art Direction |
| 2007 | Super μπαμπάς Truyền hình | Actor's Assistant (13 tập) |