7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
中村玉緒
- Ngày sinh
- Mất
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Kyoto, Japan
- Danh sách thực hiện
- 168 tác phẩm
Tiểu sử
Tamao Nakamura was a Japanese actress who began her film career in the 1950s after being discovered while still a junior high school student. She became known for films including Conflagration (1958), Bonchi (1960), Satan’s Sword (1960), and The Human Condition III: A Soldier’s Prayer (1961). She also appeared in Bamboo Doll of Echizen (1963) and provided a voice role in My Neighbors the Yamadas (1999). She was the daughter of kabuki actor Nakamura Ganjirō II and was married to actor Shintarō Katsu. Nakamura died in Kyoto on June 9, 2026, at the age of 86.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
8.4
Phim điện ảnh
人間の條件 完結篇
7.5
Phim điện ảnh
Chuyện Kỳ Bí Ở Kamakura
6.8
Phim điện ảnh
新・平家物語
7.1
Phim điện ảnh
炎上
5.8
Phim điện ảnh
忍たま乱太郎
6.7
Phim điện ảnh
燃えつきた地図
6.9
Phim điện ảnh
犬神家の一族
6.5
Phim điện ảnh
大江山酒天童子
7.8
Phim điện ảnh
越前竹人形
5.9
Phim điện ảnh
黒い十人の女
5.3
Phim điện ảnh
眠狂四郎殺法帖
6.6
Phim điện ảnh
大菩薩峠
6.5
Phim điện ảnh
大菩薩峠 竜神の巻
7.0
Phim điện ảnh
大菩薩峠 完結篇
5.6
Phim điện ảnh
好色一代男
6.3
Phim điện ảnh
眠狂四郎炎情剣
6.1
Phim điện ảnh
衝動殺人 息子よ
Danh sách phim đã đóng 168
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 現代インチキ物語 ど狸 Phim điện ảnh | |
| 2023 | いちばん逢いたいひと Phim điện ảnh | Shoko Yanai |
| 2022 | 殺すな Phim điện ảnh | Otama |
| 2021 | ザ・ハイスクール ヒーローズ Truyền hình | Fumi Domon (1 tập) |
| 2017 | 一茶 Phim điện ảnh | Satsu |
| 2017 | Chuyện Kỳ Bí Ở Kamakura Phim điện ảnh | Kin |
| 2016 | べっぴんさん Truyền hình | Tokuko Bando (151 tập) |
| 2011 | 忍たま乱太郎 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 座頭市: 芸能生活35周年記念公演 松平健 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 徳川家康と三人の女 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 椿三十郎 Phim điện ảnh | Mrs. Mutsuta |
| 2007 | 冠婚葬祭探偵 Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | 犬神家の一族 Phim điện ảnh | Kashiwaya no Nyobo |
| 2006 | 新・桃太郎侍 Truyền hình | Chiyo (8 tập) |
| 2003 | 女金融道シリーズ Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | 絶対に笑ってはいけない Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 2000 | おばさん会長・紫の犯罪清掃日記!ゴミは殺しを知っている Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Gia Đình Nhà Yamada Phim điện ảnh | Shige's Friend (voice) |
| 1999 | すずらん Truyền hình | Toshi Kawamura (156 tập) |
| 1998 | あきまへんで! Truyền hình | Katsura Kiyomizu (11 tập) |
| 1998 | おばはん刑事!流石姫子 Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | 京都祇園入り婿刑事事件簿 Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | 木曜の怪談'97 悪霊学園 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 理想の結婚 Truyền hình | Yamada Sakura (10 tập) |
| 1995 | さんま・玉緒のお年玉あんたの夢をかなえたろかスペシャル Truyền hình | (1 tập) |
| 1994 | 女ざかり Phim điện ảnh | Shizuko |
| 1992 | 橋のない川 Phim điện ảnh | Nui Hatanaka |
| 1992 | いのちの現場から Truyền hình | Sugihara Sonoe (160 tập) |
| 1992 | 森の石松 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 暴れん坊将軍Ⅳスペシャル 狙われた江戸城の花嫁! Phim điện ảnh | |
| 1991 | ハイヒールGANG Phim điện ảnh | |
| 1988 | 独身アパート どくだみ荘 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 犬死にせしもの Phim điện ảnh | |
| 1985 | 暴れん坊將軍IIスペシャル Phim điện ảnh | |
| 1982 | はぐれ狼 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 裸の大将放浪記 山下清物語 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 八幡鳩九郎 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 炎のごとく Phim điện ảnh | |
| 1980 | ザ・商社 Truyền hình | Mura Kajii (4 tập) |
| 1980 | 警視-K Truyền hình | (13 tập) |
| 1980 | 続・続 事件 Truyền hình | (4 tập) |
| 1980 | 徳川の女たち Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | 甦れ魔女 Phim điện ảnh | Ine Miki |
| 1979 | 衝動殺人 息子よ Phim điện ảnh | Kitamura |
| 1979 | 悪魔が来りて笛を吹く Phim điện ảnh | Chiyo |
| 1978 | The Blind Swordsman Phim điện ảnh | Self |
| 1976 | 夫婦旅日記 さらば浪人 Truyền hình | (25 tập) |
| 1975 | 松本清張シリーズ・中央流沙 Truyền hình | 倉橋の妻 (1 tập) |
| 1975 | 金環蝕 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 王将 Phim điện ảnh | Koharu Sakata |
| 1972 | 必殺仕掛人 Truyền hình | Okura (33 tập) |
| 1972 | サマー・ソルジャー Phim điện ảnh | Mrs. Shimezu |
| 1972 | 新・平家物語 Truyền hình | Taira no Tokiko (52 tập) |
| 1970 | 商魂一代 天下の暴れん坊 Phim điện ảnh | Kisei Iwasaki |
| 1969 | 妾二十一人 ど助平一代 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 横紙破りの前科者 Phim điện ảnh | |
| 1968 | いかさま博奕 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 燃えつきた地図 Phim điện ảnh | Detective's Wife |
| 1968 | 喜劇 初詣列車 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 雪の喪章 Phim điện ảnh | Sei |