6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
高峰三枝子
- Ngày sinh
- Mất
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 131 tác phẩm
Tiểu sử
Mieko Takamine (高峰三枝子, Takamine Mieko) (2 December 1918 – 27 May 1990) was a Japanese actress and singer.
Mieko Takamine was born the eldest daughter of famous chikuzen biwa player and teacher Chikufu Takamine. She gave her acting debut in the 1936 film Kimi yo takarakani utae, produced by the Shochiku studios, to which she would remain affiliated throughout her career, although she would also occasionally appear in productions of other companies after the war. Her first released record as a singer was the theme song for the film Hotaru no hikari (1938), and she soon established herself as a "singing movie star".
Takamine starred in films of Japan's most notable directors, including Hiroshi Shimizu, Yasujirō Ozu, Mikio Naruse and Keisuke Kinoshita.
In 1976, Takamine won the Best Supporting Actress award at the 19th Blue Ribbon Awards for her role in The Inugamis (1976). In 1985, she was awarded the Medal of Purple Ribbon and a special Mainichi Film Award for her longtime achievements as a performer
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
犬神家の一族
6.9
Phim điện ảnh
戸田家の兄妹
6.9
Phim điện ảnh
按摩と女
7.5
Phim điện ảnh
お吟さま
6.6
Phim điện ảnh
女の園
6.4
Phim điện ảnh
舞姫
7.2
Phim điện ảnh
妻
7.3
Phim điện ảnh
226
5.5
Phim điện ảnh
真田幸村の謀略
6.1
Phim điện ảnh
挽歌
7.6
Phim điện ảnh
女王蜂
6.1
Phim điện ảnh
火の鳥
7.0
Phim điện ảnh
黒部の太陽
6.0
Phim điện ảnh
浅草の灯
5.5
Phim điện ảnh
君たちがいて僕がいた
6.5
Phim điện ảnh
浪人街
5.7
Phim điện ảnh
必勝歌
Danh sách phim đã đóng 131
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1990 | 花の季節 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 226 Phim điện ảnh | Haruko Saito |
| 1988 | ラブ・ストーリーを君に Phim điện ảnh | |
| 1984 | 序の舞 Phim điện ảnh | |
| 1983 | ふしぎな國・日本 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ Truyền hình | Itoko Ichiyanagi, Matsuyo Tokiwa (1 tập) |
| 1980 | 幸福号出帆 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 天平の甍 Phim điện ảnh | Yoroshime |
| 1979 | 真田幸村の謀略 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 火の鳥 Phim điện ảnh | Queen Himiko of Yamatai |
| 1978 | 女王蜂 Phim điện ảnh | Takako Higashikoji |
| 1978 | 人間の証明 Truyền hình | (13 tập) |
| 1977 | 憧憬 あこがれ Phim điện ảnh | |
| 1976 | 犬神家の一族 Phim điện ảnh | Matsuko Inugami |
| 1976 | あいつと私 Phim điện ảnh | Motoko Sakurai |
| 1973 | 反逆の報酬 Phim điện ảnh | Yoshie |
| 1969 | 二人の恋人 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 黒部の太陽 Phim điện ảnh | |
| 1967 | ある日わたしは Phim điện ảnh | |
| 1967 | 純情二重奏 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 颱風とざくろ Phim điện ảnh | Nobuko Sakamoto |
| 1967 | 女たちの庭 Phim điện ảnh | 石塚綾子 |
| 1967 | 恋をしようよ カリブの花 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 悲しき別れの歌 Phim điện ảnh | Haruko Nomura |
| 1964 | 渚を駈ける女 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 帰郷 Phim điện ảnh | 守屋節子 |
| 1964 | 君たちがいて僕がいた Phim điện ảnh | |
| 1963 | 光る海 Phim điện ảnh | Yukiko Ishida |
| 1963 | 月夜の渡り鳥 Phim điện ảnh | Ohama |
| 1963 | 悪太郎 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 恋と出世に強くなれ! Phim điện ảnh | 牧野春代 |
| 1963 | あの橋の畔で·第三部 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 泣いて笑った花嫁 Phim điện ảnh | |
| 1962 | あの橋の畔で·第二部 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 三人娘乾杯! Phim điện ảnh | |
| 1962 | 赤い蕾と白い花 Phim điện ảnh | |
| 1962 | お吟さま Phim điện ảnh | Riki |
| 1962 | この日美わし Phim điện ảnh | |
| 1962 | 夢でありたい Phim điện ảnh | |
| 1961 | Aijo no keifu Phim điện ảnh | |
| 1961 | 好人好日 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 桜田門 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 婚期 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 炎の城 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 三羽烏三代記 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 点と線 Phim điện ảnh | Ryoko |
| 1958 | 多羅尾伴内 十三の魔王 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 伝七捕物帖 髑髏狂女 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 挽歌 Phim điện ảnh | Akiko Katsuragi |
| 1957 | わが胸に虹は消えず: 第二部 Phim điện ảnh | Yoshie Kono |
| 1957 | わが胸に虹は消えず: 第一部 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 浪人街 Phim điện ảnh | |
| 1957 | りんどう鴉 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 歌う弥次喜多 黄金道中 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 世にも面白い男の一生 桂春団治 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 日蝕の夏 Phim điện ảnh | Setsuko |
| 1956 | 白い魔魚 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 婚約三羽烏 Phim điện ảnh | Dancer Takai |
| 1956 | 辨天夜叉 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 子供の眼 Phim điện ảnh |