8.5
Truyền hình
Diễn xuất
小林勝彦
- Ngày sinh
- Mất
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Akasaka, Minato, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 95 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 小林勝彦.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
6.9
Phim điện ảnh
座頭市兇状旅
6.7
Phim điện ảnh
マルサの女
7.7
Truyền hình
家族ロビンソン漂流記 ふしぎな島のフローネ
6.5
Phim điện ảnh
忍びの者
7.7
Truyền hình
世界忍者戦ジライヤ
7.2
Phim điện ảnh
それから
6.5
Phim điện ảnh
忍びの者 続・霧隠才蔵
6.2
Phim điện ảnh
忍びの者 霧隠才蔵
5.8
Phim điện ảnh
眠狂四郎女妖剣
7.2
Phim điện ảnh
第三の影武者
5.3
Phim điện ảnh
眠狂四郎殺法帖
5.5
Phim điện ảnh
極道の妻たち
6.7
Phim điện ảnh
新選組始末記
7.0
Phim điện ảnh
大菩薩峠 完結篇
8.3
Truyền hình
Chiến Đội Bí Mật Goranger
8.0
Truyền hình
特救指令ソルブレイン
8.6
Truyền hình
特捜エクシードラフト
Danh sách phim đã đóng 95
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 現代インチキ物語 ど狸 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 実録 絶縁状 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 首領(ドン)への道 外伝 白虎会見参 Phim điện ảnh | |
| 2004 | MONSTER Truyền hình | Schumann (voice) (2 tập) |
| 2003 | 首領(ドン)への道 劇場公開版 Phim điện ảnh | |
| 2002 | True Record of an Ando Gang Side-Story: Starving Wolf's Rules Phim điện ảnh | |
| 2001 | 実録・北海道やくざ戦争 逆縁 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 首領(ドン)への道 19 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 首領(ドン)への道 18 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 首領(ドン)への道 17 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 疵(きず)5 血の黙示録 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 金融腐蝕列島〔呪縛〕 Phim điện ảnh | Shuzo Yoshino |
| 1998 | 首領(ドン)への道 3 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 首領(ドン)への道 2 Phim điện ảnh | |
| 1993 | となりの凡人組 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 素浪人無頼旅Ⅱ Phim điện ảnh | |
| 1992 | 特捜エクシードラフト Truyền hình | Taihei Otori (1 tập) |
| 1991 | 特救指令ソルブレイン Truyền hình | Ryuzo Makimura (1 tập) |
| 1988 | 世界忍者戦ジライヤ Truyền hình | Líder dos Kaminin (1 tập) |
| 1987 | マルサの女 Phim điện ảnh | Director General |
| 1986 | 極道の妻たち Phim điện ảnh | Toyama |
| 1986 | 傷追い人 Phim điện ảnh | Carlo (ep 3)/White (ep 5) (voice) |
| 1985 | それから Phim điện ảnh | |
| 1984 | いつか誰かが殺される Phim điện ảnh | |
| 1982 | 六神合体ゴッドマーズ Phim điện ảnh | Idea (voice) |
| 1981 | 家族ロビンソン漂流記 ふしぎな島のフローネ Truyền hình | Johann Robinson - Father (voice) (50 tập) |
| 1975 | Chiến Đội Bí Mật Goranger Truyền hình | Akitsuki (1 tập) |
| 1974 | 極道VS不良番長 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 必殺仕掛人 Truyền hình | (1 tập) |
| 1969 | 傷害恐喝 前科十三犯 Phim điện ảnh | Shigeru Ide |
| 1967 | 昭和残侠伝 血染の唐獅子 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 男の顔は切り札 Phim điện ảnh | Kawada |
| 1966 | ド根性大将 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 日本侠客伝 血斗神田祭り Phim điện ảnh | |
| 1964 | 忍びの者 続・霧隠才蔵 Phim điện ảnh | Daisuke Sanada |
| 1964 | 眠狂四郎女妖剣 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 忍びの者 霧隠才蔵 Phim điện ảnh | Daisuke Sanada |
| 1964 | 駿河遊侠傳 賭場荒し Phim điện ảnh | |
| 1963 | 眠狂四郎殺法帖 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 妖僧 Phim điện ảnh | известный воин |
| 1963 | 座頭市兇状旅 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 雑兵物語 Phim điện ảnh | Oda Nobunaga |
| 1963 | 怪談 鬼火の沼 Phim điện ảnh | Keisuke Tobata |
| 1963 | 第三の影武者 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 嘘 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 影を斬る Phim điện ảnh | |
| 1963 | 新選組始末記 Phim điện ảnh | Sanjûrô Tani |
| 1962 | 陽気な殿様 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 忍びの者 Phim điện ảnh | Nobuo Oda |
| 1962 | 長脇差忠臣蔵 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 山男の歌 Phim điện ảnh | Ichirô Arikawa |
| 1962 | 怪談夜泣き燈籠 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 雨の九段坂 Phim điện ảnh | |
| 1962 | ソーラン渡り鳥 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 女と三悪人 Phim điện ảnh | |
| 1961 | お兄哥さんとお姐さん Phim điện ảnh | |
| 1961 | 釈迦 Phim điện ảnh | Ananda |
| 1961 | 色の道教えます 夢三夜 Phim điện ảnh | |
| 1961 | すっとび仁義 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 舞妓の休日 Phim điện ảnh |