7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
誠直也
- Ngày sinh
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Saga, Saga, Japan
- Danh sách thực hiện
- 87 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 誠直也.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
仁義なき戦い 頂上作戦
7.2
Phim điện ảnh
仁義なき戦い 完結篇
6.2
Phim điện ảnh
鬼龍院花子の生涯
6.8
Phim điện ảnh
暴力街
7.7
Truyền hình
Chiến Đội Hải Tặc Gokaiger
5.9
Phim điện ảnh
新仁義なき戦い
7.2
Phim điện ảnh
ゴーカイジャー ゴセイジャー スーパー戦隊199ヒーロー 大決戦
7.6
Truyền hình
ブラックペアン
6.1
Phim điện ảnh
セイバー+ゼンカイジャー スーパーヒーロー戦記
6.3
Phim điện ảnh
爆竜戦隊アバレンジャー DELUXE アバレサマーはキンキン中!
5.6
Phim điện ảnh
少林寺拳法
8.3
Truyền hình
Chiến Đội Bí Mật Goranger
6.8
Phim điện ảnh
人斬り与太 狂犬三兄弟
7.9
Phim điện ảnh
Chiến Đội Cơ Giới Zenkaiger: Trận Chiến Siêu Nhân Đỏ! Tất Cả Các Chiến Đội Tập Hộp!!
5.7
Phim điện ảnh
最後の博徒
7.8
Phim điện ảnh
ダイナマイトどんどん
8.6
Phim điện ảnh
秘密戦隊ゴレンジャー 爆弾ハリケーン
Danh sách phim đã đóng 87
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 発表!全スーパー戦隊大投票 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2021 | セイバー+ゼンカイジャー スーパーヒーロー戦記 Phim điện ảnh | Akarenger (voice) |
| 2021 | Chiến Đội Cơ Giới Zenkaiger: Trận Chiến Siêu Nhân Đỏ! Tất Cả Các Chiến Đội Tập Hộp!! Phim điện ảnh | Tsuyoshi Kaijo / AkaRenger |
| 2018 | ブラックペアン Truyền hình | 繁野隆道 (1 tập) |
| 2018 | 我王伝 第一章 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 極道天下布武 第四幕 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 極道天下布武 第二幕 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 極道天下布武 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 朽ちた手押し車 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 日本統一3 Phim điện ảnh | Yoshimasa Yamazaki |
| 2013 | 分裂 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 日本統一2 Phim điện ảnh | Yoshimasa Yamazaki |
| 2013 | 日本統一 Phim điện ảnh | Yoshimasa Yamazaki |
| 2013 | 『日本統一』総集編 I 野望勃発編 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 死ガ二人ヲワカツマデ・・・ 第一章 色ノナイ青 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 不良の神様 ~瑠璃の鳴く頃に~ Phim điện ảnh | |
| 2012 | 新宿狼 (ウルフ) Phim điện ảnh | |
| 2011 | ゴーカイジャー ゴセイジャー スーパー戦隊199ヒーロー 大決戦 Phim điện ảnh | Tsuyoshi Kaijo / AkaRenger |
| 2011 | Chiến Đội Hải Tặc Gokaiger Truyền hình | Tsuyoshi Kaijo / AkaRenger, Akarenger (voice) (1 tập) |
| 2009 | 鳳(おおとり)2 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 鳳(おおとり) Phim điện ảnh | |
| 2008 | 侠(おとこ)の復讐 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 覇道 完結編 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 覇道 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 極道な月 完結編 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 極道な月 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 首領がゆく Phim điện ảnh | |
| 2006 | 誇り高き野望 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 誇り高き野望2 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 誇り高き野望3 Phim điện ảnh | |
| 2005 | ハルウララ Phim điện ảnh | |
| 2005 | 極道の妻たち 情炎 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 渋谷物語 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 北海水滸伝484のブルース 伝説・枯木のバラ Phim điện ảnh | |
| 2003 | 行動隊長伝 血盟 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 爆竜戦隊アバレンジャー DELUXE アバレサマーはキンキン中! Phim điện ảnh | Philosopher Akugal |
| 2002 | 極妻任侠道 夜叉絶叫 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 親分はイエス様 Phim điện ảnh | Satoru Kawahira |
| 2000 | 平成維新伝 群狼がゆく Phim điện ảnh | |
| 1999 | 仁義21 極道十年戦争 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 修羅がゆく10 北陸代理決戦 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 本気!6 烈火編 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 本気!5 死闘編 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 愛と野望の独眼竜 伊達政宗 Phim điện ảnh | Ōno Harunaga |
| 1994 | 仁義3 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 爆走トラッカー軍団 - 劇場版 Phim điện ảnh | |
| 1993 | とられてたまるか!2 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 戦国乱世の暴れん坊 齋藤道三 怒涛の天下取り Phim điện ảnh | Gozaemon Yano |
| 1990 | 激動の1750日 Phim điện ảnh | |
| 1989 | Water Moon Phim điện ảnh | |
| 1989 | 悲しきヒットマン Phim điện ảnh | |
| 1989 | 文学賞殺人事件 大いなる助走 Phim điện ảnh | Detective Tanimoto |
| 1989 | バッド・ヒストリー Phim điện ảnh | |
| 1985 | 最後の博徒 Phim điện ảnh | Kiyoshi Kawato |
| 1985 | Mishima: A Life in Four Chapters Phim điện ảnh | Kendo Instructor |
| 1985 | 花柳幻舟獄中記II Phim điện ảnh | |
| 1982 | 鬼龍院花子の生涯 Phim điện ảnh | Tetsuo Sudo |
| 1982 | 運命の殺意 北信濃母子心中 Phim điện ảnh | Katsuyuki Hotta |
| 1982 | おんな霧隠才蔵 戦国忍者風雲録 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 炎のごとく Phim điện ảnh |