6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
篠田麻里子
- Ngày sinh
- (40 tuổi)
- Nơi sinh
- Fukuoka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 60 tác phẩm
Tiểu sử
Mariko Shinoda is a Japanese singer, actress, fashion model, and former member of the Japanese idol group AKB48, in which she was the captain of Team A.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Trên Sao Hỏa
7.1
Phim điện ảnh
RE:BORN
6.5
Phim điện ảnh
映画『桜蘭高校ホスト部』
7.5
Truyền hình
マジすか学園
3.1
Truyền hình
ミストレス~女たちの秘密~
6.8
Truyền hình
はぴまり〜Happy Marriage!?〜
6.8
Truyền hình
大切なことはすべて君が教えてくれた
4.4
Phim điện ảnh
BLUE FIGHT 蒼き若者たちのブレイキングダウン
4.3
Phim điện ảnh
ギャルバサラ-戦国時代は圏外です-
6.5
Phim điện ảnh
ビジランテ
6.5
Truyền hình
個人差あります
6.3
Truyền hình
脳にスマホが埋められた!
5.7
Truyền hình
離婚しない男 ―サレ夫と悪嫁の騙し愛―
7.7
Truyền hình
魔法×戦士マジマジョピュアーズ!
7.3
Truyền hình
So long !
3.5
Phim điện ảnh
映画「紙兔ロペ」〜つか、夏休みラスイチってマジっすか!?〜 公式サイト
7.5
Phim điện ảnh
犬とあなたの物語 いぬのえいが
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | つりこまち Phim điện ảnh | |
| 2026 | おちたらおわり Truyền hình | Kumiko Mamiya (11 tập) |
| 2026 | サレタ側の復讐 同盟を結んだ妻たち Truyền hình | Endo Yoshino (12 tập) |
| 2025 | 水戸黄門スペシャル Phim điện ảnh | |
| 2025 | AKB48 20th Year Live Tour 2025 in 日本武道館 ~あの頃、青春でした。これから、青春です~ Phim điện ảnh | |
| 2025 | 生放送まで30分 Truyền hình | (4 tập) |
| 2025 | 日本統一 東京編 Truyền hình | (12 tập) |
| 2025 | BLUE FIGHT 蒼き若者たちのブレイキングダウン Phim điện ảnh | Haruka Yagura |
| 2024 | 離婚しない男 ―サレ夫と悪嫁の騙し愛― Truyền hình | (9 tập) |
| 2022 | 個人差あります Truyền hình | (8 tập) |
| 2022 | クロステイル 〜探偵教室〜 Truyền hình | (8 tập) |
| 2021 | 警視庁強行犯係・樋口顕 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | ミストレス~女たちの秘密~ Truyền hình | Sudo Rei (10 tập) |
| 2019 | 後妻業 Truyền hình | (9 tập) |
| 2018 | ギャングース Phim điện ảnh | Ageha |
| 2018 | 魔法×戦士マジマジョピュアーズ! Truyền hình | Tiara (51 tập) |
| 2017 | ビジランテ Phim điện ảnh | Miki Shindo |
| 2017 | Animation x Paralympic: Who Is Your Hero? Truyền hình | Yuuki Amaura (voice), Mariko (voice) (1 tập) |
| 2017 | 脳にスマホが埋められた! Truyền hình | (11 tập) |
| 2017 | バイオハザード・ザ・エクスペリエンス Phim điện ảnh | Ebihara |
| 2016 | RE:BORN Phim điện ảnh | Newt |
| 2016 | 高橋みなみ卒業“148.5cmの見た夢”in 横浜スタジアム Phim điện ảnh | |
| 2016 | はぴまり〜Happy Marriage!?〜 Truyền hình | Misaki Shitara (12 tập) |
| 2016 | Cuộc Chiến Trên Sao Hỏa Phim điện ảnh | Sorae Osako |
| 2016 | テラフォーマーズ/新たなる希望 Truyền hình | (3 tập) |
| 2015 | Decade - AKB48's 10 Year Trajectory Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Trò Chơi Ma Quỷ Phim điện ảnh | Keiko |
| 2015 | NHKスペシャル ネクストワールド 私たちの未来 Truyền hình | (2 tập) |
| 2014 | 少女たちは、今、その背中に何を想う Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | 篠田麻里子卒業 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 東京公演1日目秋元才加 卒業 Phim điện ảnh | |
| 2013 | AKB48 2013真夏のドームツアー Phim điện ảnh | |
| 2013 | チームA 6th Stage 「目撃者」 Phim điện ảnh | |
| 2013 | So long ! Truyền hình | Hara Kirie (3 tập) |
| 2012 | AKB48 in TOKYO DOME ~1830mの夢~ Phim điện ảnh | Herself |
| 2012 | 映画「紙兔ロペ」〜つか、夏休みラスイチってマジっすか!?〜 公式サイト Phim điện ảnh | (voice) |
| 2012 | 前田敦子 涙の卒業宣言! in さいたまスーパーアリーナ Phim điện ảnh | Self |
| 2012 | 映画『桜蘭高校ホスト部』 Phim điện ảnh | |
| 2011 | ギャルバサラ-戦国時代は圏外です- Phim điện ảnh | Nene |
| 2011 | サラリーマンNEO 劇場版(笑 Phim điện ảnh | Mao |
| 2011 | 「見逃した君たちへ」チームA 1st Stage「PARTYが始まるよ」公演 Phim điện ảnh | Herself |
| 2011 | 福岡恋愛白書6 Phim điện ảnh | 久美子 |
| 2011 | 犬とあなたの物語 いぬのえいが Phim điện ảnh | Sudo |
| 2011 | Documentary of AKB48 : To Be Continued - 10年後、少女たちは今の自分に何を思うのだろう? Phim điện ảnh | |
| 2011 | 大切なことはすべて君が教えてくれた Truyền hình | Todo Sayaka (10 tập) |
| 2011 | DOCUMENTARY of AKB48 1ミリ先の未来 Phim điện ảnh | |
| 2010 | チームA 5th Stage 「恋愛禁止条例」 Phim điện ảnh | |
| 2010 | AKB48 リクエストアワー セットリストベスト100 2010 Phim điện ảnh | |
| 2010 | マジすか学園 Truyền hình | Sado (36 tập) |
| 2009 | 神公演予定 Phim điện ảnh | |
| 2009 | AKB48 リクエストアワー セットリストベスト100 2009 Phim điện ảnh | |
| 2008 | ひまわり組 2nd Stage「夢を死なせるわけにいかない」 Phim điện ảnh | |
| 2008 | AKBINGO! Truyền hình | (14 tập) |
| 2008 | 篠田麻里子 Pendulum MOVIE Phim điện ảnh | |
| 2008 | ひまわり組 1st Stage「僕の太陽」 Phim điện ảnh | |
| 2007 | チームA 4th Stage「ただいま恋愛中」 Phim điện ảnh | |
| 2007 | チームA 1st Stage「PARTYが始まるよ」 Phim điện ảnh | |
| 2007 | チームA 2nd Stage「会いたかった」 Phim điện ảnh | |
| 2007 | チームA 3rd Stage「誰かのために」 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 福岡恋愛白書 Truyền hình | (1 tập) |