8.5
Truyền hình
Diễn xuất
水原薫
- Ngày sinh
- (43 tuổi)
- Nơi sinh
- Chiba, Japan
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 水原薫.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Đoá Hoa Ngày Ấy
7.4
Truyền hình
Kiếm Sĩ Đen
7.5
Phim điện ảnh
Đóa Hoa Ngày Ấy Ta Cùng Ngắm
7.9
Truyền hình
魔乳秘剣帖
7.6
Truyền hình
いちばんうしろの大魔王
8.4
Truyền hình
Nichijou: Cuộc Sống Thường Ngày Của Tôi
7.4
Truyền hình
らき☆すた
7.4
Truyền hình
聖痕のクェイサー
6.7
Truyền hình
喰霊-零-
6.9
Truyền hình
Samurai Girls: Trăm Hoa Đua Nở
7.1
Truyền hình
おまもりひまり
6.5
Truyền hình
プリンセスラバー
7.0
Truyền hình
放浪息子
7.3
Truyền hình
東京ESP
4.8
Phim điện ảnh
ナナとカオル
6.4
Truyền hình
モーレツ宇宙海賊
6.1
Truyền hình
夜桜四重奏
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Himote House: Ngôi Nhà Chung Của Những Cô Gái Siêu Năng Lực Truyền hình | Tokiyo Himote (voice) (12 tập) |
| 2016 | はがねオーケストラ Truyền hình | (12 tập) |
| 2016 | Kiếm Sĩ Đen Truyền hình | Puck (voice) (24 tập) |
| 2014 | 劇場版gdgd妖精s っていう映画はどうかな…? Phim điện ảnh | Shirushiru / Fafa |
| 2014 | 東京ESP Truyền hình | Peggi (voice) (12 tập) |
| 2014 | えいがパンパカパンツ バナナン王国の秘宝 Phim điện ảnh | |
| 2014 | モーレツ宇宙海賊 ABYSS OF HYPERSPACE -亜空の深淵- Phim điện ảnh | Luca (voice) |
| 2013 | てさぐれ!部活もの Truyền hình | Mio Watanabe |
| 2013 | Đóa Hoa Ngày Ấy Ta Cùng Ngắm Phim điện ảnh | Satoshi Honma (voice) |
| 2012 | モーレツ宇宙海賊 Truyền hình | Luca (voice) (26 tập) |
| 2012 | High School DxD Truyền hình | Viser (voice) (1 tập) |
| 2011 | gdgd妖精s Truyền hình | Shirushiru / Fafa (24 tập) |
| 2011 | 魔乳秘剣帖 Truyền hình | Kagefusa Manyu (voice) (12 tập) |
| 2011 | セイクリッドセブン Truyền hình | Aruma Tandouji (12 tập) |
| 2011 | Đoá Hoa Ngày Ấy Truyền hình | Haruna (voice), Satoshi Honma (voice) (5 tập) |
| 2011 | ほんとにあった! 霊媒先生 Truyền hình | (22 tập) |
| 2011 | Nichijou: Cuộc Sống Thường Ngày Của Tôi Truyền hình | Masao (voice), Schoolgirl (voice), Ma-chan (voice) (1 tập) |
| 2011 | ナナとカオル Phim điện ảnh | Nana Chigusa (voice) |
| 2011 | 放浪息子 Truyền hình | Fumiya Ninomiya (voice) (1 tập) |
| 2010 | Samurai Girls: Trăm Hoa Đua Nở Truyền hình | Gisen Yagy? (voice) (24 tập) |
| 2010 | ギャラクシーレーサースキャン2ゴー Truyền hình | Mitsuki Kaibara (Voice) (52 tập) |
| 2010 | いちばんうしろの大魔王 Truyền hình | Kanna Kamiyama (12 tập) |
| 2010 | はなまる幼稚園 Truyền hình | Rōze Kusano (24 tập) |
| 2010 | 聖痕のクェイサー Truyền hình | Edgar (voice) (36 tập) |
| 2010 | 聖痕のクェイサー Truyền hình | Edgar (voice) (36 tập) |
| 2010 | おまもりひまり Truyền hình | Tamamo-no-Mae (12 tập) |
| 2009 | キディ・ガーランド Truyền hình | Saphir (24 tập) |
| 2009 | プリンセスラバー Truyền hình | Erika Takezono (voice) (12 tập) |
| 2009 | かなめも Truyền hình | Saki Amano (voice) (13 tập) |
| 2009 | 天上人とアクト人 最後の戦い Phim điện ảnh | Takashi Tobe (voice) |
| 2009 | らき☆すた in 武道館 〜あなたのためだから〜 Phim điện ảnh | 日下部みさお |
| 2008 | 喰霊-零- Truyền hình | Yomi Isayama (voice) (12 tập) |
| 2008 | 夜桜四重奏 Truyền hình | Zakuro Kurumaki (voice) (12 tập) |
| 2007 | らき☆すた Truyền hình | Misao Kusakabe (voice) (8 tập) |
| 1960 | 銀座退屈娘 Phim điện ảnh | Woman in Jail C |