江波杏子

Diễn xuất

江波杏子

Ngày sinh
Mất
(76 tuổi)
Nơi sinh
Tokyo, Japan
Danh sách thực hiện
161 tác phẩm

Tiểu sử

Kyōko Enami (江波 杏子, Enami Kyōko) was a Japanese film and television actress. Enami was the daughter of the actress Kazuko Enami. She joined the Daiei Film studio in 1959 and made her screen debut in 1960 with Ashita kara otona da. Her first starring role as Noboriryū no Ogin in Onna no toba (1966) was a major hit, and developed into the Woman Gambler series that totaled 17 films. She also had serious roles, and won the best actress award from Kinema Junpo for Tsugaru Jongarabushi (1973). She died rather suddenly at a Tokyo hospital on 27 October 2018 of pulmonary emphysema, having performed on a radio drama only five days before.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 161

NămTiêu đềVai trò
2019 京都人の密かな愉しみ BLUE修業中「祇園さんの来はる夏」 Phim điện ảnh
2018 限界団地 Truyền hình Kayoko Azuma (8 tập)
2018 京都人の密かな愉しみ Blue 修業中 祝う春 Phim điện ảnh
2018 Trai Bao Phim điện ảnh Old Woman
2017 全力失踪 Truyền hình (12 tập)
2016 Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật Truyền hình Tachibana Kazue (1 tập)
2016 ドクター彦次郎 ~塀の中から来た名医 #2 Phim điện ảnh Sayo Kujo
2016 わたしのウチには、なんにもない。 Truyền hình (6 tập)
2016 検事の死命 Phim điện ảnh
2015 スペシャリスト4 Phim điện ảnh Sae Anekoji
2015 スペシャリスト3 Phim điện ảnh Sae Anekoji
2015 京都人の密かな愉しみ Truyền hình 松陰タエ (3 tập)
2014 ぶどうのなみだ Phim điện ảnh Erika's Mother
2014 スペシャリスト2 Phim điện ảnh Sae Anekoji
2013 地獄でなぜ悪い Phim điện ảnh Mrs. Ootani
2013 スペシャリスト Phim điện ảnh Sae Anekoji
2013 桜、ふたたびの加奈子 Phim điện ảnh
2013 いつか陽のあたる場所で Truyền hình Sachiko Iikura (10 tập)
2012 映画『桜蘭高校ホスト部』 Phim điện ảnh Shizue
2011 冬のサクラ Truyền hình Ishikawa Shoko (9 tập)
2010 相棒 -劇場版Ⅱ- 警視庁占拠!特命係の一番長い夜 Phim điện ảnh Lee
2010 行きずりの街 Phim điện ảnh Eiko Tezuka
2010 食堂かたつむり Phim điện ảnh Mistress
2008 佐々木夫妻の仁義なき戦い Truyền hình Yutoko Sasaki (10 tập)
2007 吉祥天女 Phim điện ảnh
2006 大奥 Phim điện ảnh Kikuo
2006 世にも奇妙な物語 ~2006秋の特別編~ Phim điện ảnh 院長(鏡子さん)
2004 離婚弁護士 Truyền hình Fumiko Kitao (1 tập)
2004 稲垣吾郎の金田一耕助シリーズ Truyền hình Takeko Tajimi (1 tập)
2003 百年の恋 Truyền hình Obayashi Rie (16 tập)
2003 ひと夏のパパへ Truyền hình Tamami Terasawa (10 tập)
2002 KT Phim điện ảnh Kab-Soos Mutter
2002 Gokusen Truyền hình Ryoko Akagi (11 tập)
2001 極道の妻たち 地獄の道づれ Phim điện ảnh
2000 ラブコンプレックス Truyền hình Shingyoji (11 tập)
2000 ブランド Truyền hình Hyuuga Yoko (11 tập)
1999 白痴 Phim điện ảnh The Tailor's Wife
1999 鬼の棲家 Truyền hình Takahara Chizuko (11 tập)
1994 集団左遷 Phim điện ảnh Fumiyo Takasugi
1993 ナースコール Phim điện ảnh Matsuko Ogasawara, Head nurse
1992 町奉行日記 Phim điện ảnh
1992 豪姫 Phim điện ảnh Towa
1992 本当にあった怖い話 呪死霊 Phim điện ảnh
1991 もう誰も愛さない Truyền hình Saijo Yasuyo (12 tập)
1991 喪の仕事 Phim điện ảnh
1989 利休 Phim điện ảnh
1989 冬物語 Phim điện ảnh
1988 悲しい色やねん Phim điện ảnh
1988 ドグラ・マグラ Phim điện ảnh Yayoko Kure
1988 花園の迷宮 Phim điện ảnh Kiku Akimoto
1986 國士無双 Phim điện ảnh Okera no Roku
1985 奥飛騨二重心中 Phim điện ảnh Asami
1985 すけべ姉妹 Phim điện ảnh
1984 愛しき日々よ Phim điện ảnh Nui Hiroi
1983 二人の女 Phim điện ảnh Keiko Yazawa
1983 おんな牢秘抄 Phim điện ảnh
1983 古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ Truyền hình Atsuko Yura (1 tập)
1982 遠野物語 Phim điện ảnh Shrine maiden
1982 Gメン'82 Truyền hình (17 tập)
1981 太陽のきずあと Phim điện ảnh Akiko Akutsu (Shuhei's Mother)
Hỏi ask2cinemadb