7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
江波杏子
- Ngày sinh
- Mất
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 161 tác phẩm
Tiểu sử
Kyōko Enami (江波 杏子, Enami Kyōko) was a Japanese film and television actress. Enami was the daughter of the actress Kazuko Enami. She joined the Daiei Film studio in 1959 and made her screen debut in 1960 with Ashita kara otona da. Her first starring role as Noboriryū no Ogin in Onna no toba (1966) was a major hit, and developed into the Woman Gambler series that totaled 17 films. She also had serious roles, and won the best actress award from Kinema Junpo for Tsugaru Jongarabushi (1973). She died rather suddenly at a Tokyo hospital on 27 October 2018 of pulmonary emphysema, having performed on a radio drama only five days before.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
大怪獣決闘 ガメラ対バルゴン
6.5
Phim điện ảnh
Trai Bao
8.0
Truyền hình
Gokusen
6.7
Phim điện ảnh
ドグラ・マグラ
7.5
Phim điện ảnh
利休
6.8
Phim điện ảnh
赤穂城断絶
7.4
Phim điện ảnh
出所祝い
6.5
Phim điện ảnh
映画『桜蘭高校ホスト部』
7.1
Phim điện ảnh
おとうと
7.3
Phim điện ảnh
流転の王妃
5.6
Phim điện ảnh
悲愁物語
8.2
Truyền hình
Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật
7.0
Phim điện ảnh
豪姫
7.5
Phim điện ảnh
女は二度生まれる
6.9
Phim điện ảnh
津軽じょんがら節
5.5
Phim điện ảnh
真田幸村の謀略
6.0
Phim điện ảnh
白痴
Danh sách phim đã đóng 161
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | 京都人の密かな愉しみ BLUE修業中「祇園さんの来はる夏」 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 限界団地 Truyền hình | Kayoko Azuma (8 tập) |
| 2018 | 京都人の密かな愉しみ Blue 修業中 祝う春 Phim điện ảnh | |
| 2018 | Trai Bao Phim điện ảnh | Old Woman |
| 2017 | 全力失踪 Truyền hình | (12 tập) |
| 2016 | Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật Truyền hình | Tachibana Kazue (1 tập) |
| 2016 | ドクター彦次郎 ~塀の中から来た名医 #2 Phim điện ảnh | Sayo Kujo |
| 2016 | わたしのウチには、なんにもない。 Truyền hình | (6 tập) |
| 2016 | 検事の死命 Phim điện ảnh | |
| 2015 | スペシャリスト4 Phim điện ảnh | Sae Anekoji |
| 2015 | スペシャリスト3 Phim điện ảnh | Sae Anekoji |
| 2015 | 京都人の密かな愉しみ Truyền hình | 松陰タエ (3 tập) |
| 2014 | ぶどうのなみだ Phim điện ảnh | Erika's Mother |
| 2014 | スペシャリスト2 Phim điện ảnh | Sae Anekoji |
| 2013 | 地獄でなぜ悪い Phim điện ảnh | Mrs. Ootani |
| 2013 | スペシャリスト Phim điện ảnh | Sae Anekoji |
| 2013 | 桜、ふたたびの加奈子 Phim điện ảnh | |
| 2013 | いつか陽のあたる場所で Truyền hình | Sachiko Iikura (10 tập) |
| 2012 | 映画『桜蘭高校ホスト部』 Phim điện ảnh | Shizue |
| 2011 | 冬のサクラ Truyền hình | Ishikawa Shoko (9 tập) |
| 2010 | 相棒 -劇場版Ⅱ- 警視庁占拠!特命係の一番長い夜 Phim điện ảnh | Lee |
| 2010 | 行きずりの街 Phim điện ảnh | Eiko Tezuka |
| 2010 | 食堂かたつむり Phim điện ảnh | Mistress |
| 2008 | 佐々木夫妻の仁義なき戦い Truyền hình | Yutoko Sasaki (10 tập) |
| 2007 | 吉祥天女 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 大奥 Phim điện ảnh | Kikuo |
| 2006 | 世にも奇妙な物語 ~2006秋の特別編~ Phim điện ảnh | 院長(鏡子さん) |
| 2004 | 離婚弁護士 Truyền hình | Fumiko Kitao (1 tập) |
| 2004 | 稲垣吾郎の金田一耕助シリーズ Truyền hình | Takeko Tajimi (1 tập) |
| 2003 | 百年の恋 Truyền hình | Obayashi Rie (16 tập) |
| 2003 | ひと夏のパパへ Truyền hình | Tamami Terasawa (10 tập) |
| 2002 | KT Phim điện ảnh | Kab-Soos Mutter |
| 2002 | Gokusen Truyền hình | Ryoko Akagi (11 tập) |
| 2001 | 極道の妻たち 地獄の道づれ Phim điện ảnh | |
| 2000 | ラブコンプレックス Truyền hình | Shingyoji (11 tập) |
| 2000 | ブランド Truyền hình | Hyuuga Yoko (11 tập) |
| 1999 | 白痴 Phim điện ảnh | The Tailor's Wife |
| 1999 | 鬼の棲家 Truyền hình | Takahara Chizuko (11 tập) |
| 1994 | 集団左遷 Phim điện ảnh | Fumiyo Takasugi |
| 1993 | ナースコール Phim điện ảnh | Matsuko Ogasawara, Head nurse |
| 1992 | 町奉行日記 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 豪姫 Phim điện ảnh | Towa |
| 1992 | 本当にあった怖い話 呪死霊 Phim điện ảnh | |
| 1991 | もう誰も愛さない Truyền hình | Saijo Yasuyo (12 tập) |
| 1991 | 喪の仕事 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 利休 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 冬物語 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 悲しい色やねん Phim điện ảnh | |
| 1988 | ドグラ・マグラ Phim điện ảnh | Yayoko Kure |
| 1988 | 花園の迷宮 Phim điện ảnh | Kiku Akimoto |
| 1986 | 國士無双 Phim điện ảnh | Okera no Roku |
| 1985 | 奥飛騨二重心中 Phim điện ảnh | Asami |
| 1985 | すけべ姉妹 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 愛しき日々よ Phim điện ảnh | Nui Hiroi |
| 1983 | 二人の女 Phim điện ảnh | Keiko Yazawa |
| 1983 | おんな牢秘抄 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ Truyền hình | Atsuko Yura (1 tập) |
| 1982 | 遠野物語 Phim điện ảnh | Shrine maiden |
| 1982 | Gメン'82 Truyền hình | (17 tập) |
| 1981 | 太陽のきずあと Phim điện ảnh | Akiko Akutsu (Shuhei's Mother) |