8.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
石黒達也
- Ngày sinh
- Mất
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Hiroshima, Japan
- Danh sách thực hiện
- 185 tác phẩm
Tiểu sử
Tatsuya Ishiguro was a Japanese actor from Hiroshima Prefecture, Japan.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
近松物語
7.6
Phim điện ảnh
野火
7.5
Phim điện ảnh
三匹の侍
7.1
Phim điện ảnh
地獄門
6.7
Phim điện ảnh
楊貴妃
6.8
Phim điện ảnh
座頭市血笑旅
6.9
Phim điện ảnh
座頭市千両首
6.8
Phim điện ảnh
新・平家物語
7.0
Phim điện ảnh
鳴門秘帖
7.1
Phim điện ảnh
あなた買います
6.9
Phim điện ảnh
続・忍びの者
7.0
Phim điện ảnh
死闘の伝説
7.2
Phim điện ảnh
第三の影武者
6.3
Phim điện ảnh
忍びの者 伊賀屋敷
6.7
Phim điện ảnh
新選組始末記
5.6
Phim điện ảnh
白い野獣
6.5
Phim điện ảnh
流転の王妃
Danh sách phim đã đóng 185
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1965 | 若親分出獄 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 忍びの者 伊賀屋敷 Phim điện ảnh | Genshinsai Koga |
| 1965 | 証人の椅子 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 若親分 Phim điện ảnh | Minosuke |
| 1965 | 涙にさよならを Phim điện ảnh | |
| 1964 | 黒の盗賊 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 愛、その奇跡 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 乞食大将 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 座頭市血笑旅 Phim điện ảnh | Waheiji, leader of the chasers |
| 1964 | ホラ吹き太閤記 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 黒の超特急 Phim điện ảnh | Kudo |
| 1964 | 黒の凶器 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 三匹の侍 Phim điện ảnh | Uzaemon Matsushita |
| 1964 | いいかげん馬鹿 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 傷だらけの山河 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 犯罪のメロディー Phim điện ảnh | |
| 1964 | 座頭市千両首 Phim điện ảnh | Enzo |
| 1964 | 馬鹿まるだし Phim điện ảnh | |
| 1963 | 巨人 大隈重信 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 妖僧 Phim điện ảnh | Масато из рода Такэути |
| 1963 | 死闘の伝説 Phim điện ảnh | Kinbei Kanamori |
| 1963 | 続・忍びの者 Phim điện ảnh | |
| 1963 | あの橋の畔で·完結篇 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 妻という名の女たち Phim điện ảnh | |
| 1963 | 江戸忍法帖 七つの影 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 第三の影武者 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 浪人街の顔役 Phim điện ảnh | |
| 1963 | あの橋の畔で·第三部 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 新選組始末記 Phim điện ảnh | Teizô Miyabe |
| 1962 | 花の折鶴笠 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 若ざくら喧嘩纏 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 地獄の刺客 Phim điện ảnh | |
| 1962 | あの橋の畔で·第二部 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 剣に賭ける Phim điện ảnh | |
| 1962 | 勢揃い関八州 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 長脇差忠臣蔵 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 悲恋の若武者 Phim điện ảnh | |
| 1962 | よか稚児ざくら 馬上の若武者 Phim điện ảnh | |
| 1962 | あの橋の畔で Phim điện ảnh | |
| 1962 | 雲右ヱ門とその妻 Phim điện ảnh | |
| 1962 | しのび逢い Phim điện ảnh | |
| 1962 | きさらぎ無双剣 Phim điện ảnh | Suruganokami Daidôji |
| 1962 | 太平洋戦争と姫ゆり部隊 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 男の歌 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 湖愁 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 源氏九郎颯爽記 秘剣揚羽の蝶 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 婦系図 Phim điện ảnh | Hideomi Kono |
| 1962 | べらんめえ芸者と大阪娘 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 旗本退屈男 謎の珊瑚屋敷 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 南太平洋波高し Phim điện ảnh | |
| 1961 | 花の兄弟 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 悪魔の手毬唄 Phim điện ảnh | Godo Ishiyama |
| 1961 | 鯉名の銀平 Phim điện ảnh | |
| 1961 | ひばり民謡の旅シリーズ べらんめぇ藝者佐渡へ行く Phim điện ảnh | |
| 1961 | 水戸黄門 海を渡る Phim điện ảnh | |
| 1961 | 進藤の社長シリーズ 続次郎長社長と石松社員 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 北上川悲歌 Phim điện ảnh | President Kazama |
| 1961 | 五人の突撃隊 Phim điện ảnh | |
| 1961 | はったり青年紳士 Phim điện ảnh | Arima |
| 1961 | 第三捜査命令 Phim điện ảnh |