7.6
Truyền hình
Diễn xuất
최불암
- Ngày sinh
- Mất
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Incheon, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Choi Bul-am (최불암) is a South Korean actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
6.4
Phim điện ảnh
잠복근무
6.7
Truyền hình
2 Ngày 1 Đêm
7.3
Truyền hình
Chánh Thanh Tra 1958
7.3
Phim điện ảnh
최후의 증인
6.6
Phim điện ảnh
바람불어 좋은 날
4.6
Truyền hình
식객
6.9
Phim điện ảnh
길소뜸
6.1
Phim điện ảnh
기쁜 우리 젊은 날
4.9
Phim điện ảnh
까불지마
6.6
Phim điện ảnh
영자의 전성시대
8.0
Truyền hình
로드 넘버원
8.8
Truyền hình
여명의 눈동자
7.3
Truyền hình
그대 웃어요
7.0
Truyền hình
달콤한 스파이
6.8
Truyền hình
천상의 화원 곰배령
6.5
Truyền hình
진짜 진짜 좋아해
5.5
Truyền hình
기분 좋은 날
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 파하, 최불암입니다 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2025 | 4월의 불꽃 Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2024 | Chánh Thanh Tra 1958 Truyền hình | Park Yeong-han (old) (3 tập) |
| 2021 | 보는 것을 사랑한다 Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | 집사부일체 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2014 | 기분 좋은 날 Truyền hình | Kim Chul-soo (44 tập) |
| 2012 | 해피엔딩 Truyền hình | (24 tập) |
| 2011 | 천상의 화원 곰배령 Truyền hình | Jung Boo-Sik (30 tập) |
| 2011 | 법정 스님의 의자 Phim điện ảnh | Narrator |
| 2011 | 한국인의 밥상 Truyền hình | Self (17 tập) |
| 2010 | 로드 넘버원 Truyền hình | older Tae-ho (20 tập) |
| 2009 | 그대 웃어요 Truyền hình | Kang Man-bok (45 tập) |
| 2008 | 식객 Truyền hình | Oh Sook-soo (24 tập) |
| 2007 | 천상의 길 - 차마고도 극장판 Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2007 | 차마고도 Truyền hình | narration (6 tập) |
| 2007 | 2 Ngày 1 Đêm Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | 진짜 진짜 좋아해 Truyền hình | Jang Min-ho (34 tập) |
| 2006 | Được Làm Hoàng Hậu Truyền hình | Emperor Seong-jo (24 tập) |
| 2005 | 달콤한 스파이 Truyền hình | (20 tập) |
| 2005 | 잠복근무 Phim điện ảnh | Chief Prosecutor |
| 2004 | 까불지마 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 영웅시대 Truyền hình | Tae San (70 tập) |
| 2003 | 죽도록 사랑해 Truyền hình | Mr. Jang (1 tập) |
| 1996 | 아마게돈 Phim điện ảnh | Narrator |
| 1991 | 여명의 눈동자 Truyền hình | (36 tập) |
| 1989 | 제2공화국 Truyền hình | Rhee Syng-man (41 tập) |
| 1988 | 위험한 향기 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 기쁜 우리 젊은 날 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 길소뜸 Phim điện ảnh | Doctor |
| 1982 | 춘희 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 세번은 짧게 세번은 길게 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 제1공화국 Truyền hình | Rhee Syng-man (39 tập) |
| 1980 | 바람불어 좋은 날 Phim điện ảnh | Kim |
| 1980 | 최후의 증인 Phim điện ảnh | Hwang Ba-woo |
| 1980 | 전원일기 Truyền hình | Kim Min-jae (2 tập) |
| 1980 | 사람의 아들 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 모모는 철부지 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 달려라 만석아 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 내일을 향해 뛰어라 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 로맨스 그레이 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 휘청거리는 오후 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 진짜 진짜 좋아해 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 문 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 혈육애 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 정말 꿈이 있다구 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 목마와 숙녀 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 왕십리 Phim điện ảnh | Wang |
| 1975 | 창수의 전성시대 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 영자의 전성시대 Phim điện ảnh | Mr. Kim |
| 1974 | 어제 내린 비 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 파계 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 환녀 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 증언 Phim điện ảnh | Chief of Engineers Choi |
| 1971 | 나를 더 이상 괴롭히지 마라 Phim điện ảnh | Jang Cheol-hyeok |
| 1971 | 수사반장 Truyền hình | Park Yeong-han (48 tập) |
| 1969 | 山河血 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 자유부인 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 이상의 날개 Phim điện ảnh |