7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
星ひかる
- Ngày sinh
- (119 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 156 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 星ひかる.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
野火
6.4
Phim điện ảnh
大怪獣決闘 ガメラ対バルゴン
7.1
Phim điện ảnh
巨人と玩具
6.2
Phim điện ảnh
鍵
7.3
Phim điện ảnh
清作の妻
7.1
Phim điện ảnh
おとうと
6.5
Phim điện ảnh
透明人間現わる
6.6
Phim điện ảnh
煙突の見える場所
6.2
Phim điện ảnh
夜の河
6.0
Phim điện ảnh
五人の斥候兵
6.4
Phim điện ảnh
女経
6.8
Phim điện ảnh
馬喰一代
7.8
Phim điện ảnh
暖流
8.0
Phim điện ảnh
氾濫
7.5
Phim điện ảnh
美貌に罪あり
6.5
Phim điện ảnh
幻の馬
7.5
Phim điện ảnh
あなたと私の合言葉 さようなら、今日は
Danh sách phim đã đóng 156
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 続蛇姫道中 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 女賭博師さいころ化粧 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 関東女賭博師 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 東京博徒 Phim điện ảnh | |
| 1967 | ラーメン大使 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 大怪獣決闘 ガメラ対バルゴン Phim điện ảnh | Awaji Maru Captain |
| 1965 | 無法松の一生 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 清作の妻 Phim điện ảnh | Kozo |
| 1964 | 獣の戯れ Phim điện ảnh | |
| 1964 | ど根性物語 銭の踊り Phim điện ảnh | |
| 1964 | 傷だらけの山河 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 殺られる前に殺れ Phim điện ảnh | |
| 1963 | 巨人 大隈重信 Phim điện ảnh | |
| 1963 | ぐれん隊純情派 Phim điện ảnh | Director Shinohara |
| 1963 | 風速七十五米 Phim điện ảnh | |
| 1963 | わたしを深く埋めて Phim điện ảnh | |
| 1963 | 赤い水 Phim điện ảnh | |
| 1962 | やくざの勲章 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 真昼の罠 Phim điện ảnh | |
| 1962 | かっこいい若者たち Phim điện ảnh | |
| 1962 | 閉店時間 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 情熱の詩人啄木 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 家庭の事情 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 女房学校 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 新人生劇場 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 北上夜曲 北上川の初恋 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 誰よりも誰よりも君を愛す Phim điện ảnh | |
| 1960 | 三兄弟の決闘 Phim điện ảnh | |
| 1960 | おとうと Phim điện ảnh | Owner of Hiring Horse |
| 1960 | 誰よりも君を愛す Phim điện ảnh | |
| 1960 | 傷ついた野獣 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 歌行燈 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 東京の女性 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 街の噂も三十五日 Phim điện ảnh | Issaku Mokudo |
| 1960 | あゝ特別攻撃隊 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 女経 Phim điện ảnh | |
| 1959 | Phù Thảo Phim điện ảnh | Kimura |
| 1959 | 総会屋錦城 勝負師とその娘 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 野火 Phim điện ảnh | Soldier |
| 1959 | 川向うの白い道 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 美貌に罪あり Phim điện ảnh | Nagasawa |
| 1959 | 暴風圏 Phim điện ảnh | Ōno |
| 1959 | 電話は夕方に鳴る Phim điện ảnh | |
| 1959 | 鍵 Phim điện ảnh | Police Detective |
| 1959 | 代診日記 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 氾濫 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 初夜なき結婚 Phim điện ảnh | |
| 1959 | あなたと私の合言葉 さようなら、今日は Phim điện ảnh | Sales manager Ito |
| 1958 | 男十九の渡り鳥 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 蟻の街のマリア Phim điện ảnh | |
| 1958 | ごめん遊ばせ花婿先生 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 夜の素顔 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 不敵な男 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 巨人と玩具 Phim điện ảnh | Kurosawa |
| 1958 | かあちゃんは犯人じゃない Phim điện ảnh | |
| 1958 | 猫は知っていた Phim điện ảnh | |
| 1958 | 母 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 東京の瞳 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 暖流 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 地上 Phim điện ảnh | Keian |