7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
大前均
- Ngày sinh
- Mất
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Gifu Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 68 tác phẩm
Tiểu sử
Hitoshi Ōmae was an actor, known for Suikoden (1973), Urutoraman Reo (1974) and Urutoraman Tarô (1973). He died on March 1, 2011 in Japan.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Chết Trên Quê Hương
7.3
Phim điện ảnh
Trung Hoa Trượng Phu
7.0
Phim điện ảnh
仁義なき戦い 代理戦争
6.8
Phim điện ảnh
Hiệp sĩ mù gặp Độc thủ đại hiệp
6.6
Phim điện ảnh
夜叉ヶ池
5.8
Phim điện ảnh
戦国自衛隊
3.4
Phim điện ảnh
Time of the Apes
5.9
Phim điện ảnh
緯度0大作戦
7.7
Truyền hình
世界忍者戦ジライヤ
6.3
Phim điện ảnh
最も危険な遊戯
7.5
Phim điện ảnh
ふたり
5.3
Phim điện ảnh
The Bushido Blade
5.5
Phim điện ảnh
Lo straniero di silenzio
7.4
Phim điện ảnh
青春デンデケデケデケ
7.3
Phim điện ảnh
宮本武蔵 般若坂の決斗
7.5
Phim điện ảnh
殺人遊戯
7.3
Phim điện ảnh
宮本武蔵
Danh sách phim đã đóng 68
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | 平成維新伝 群狼がゆく Phim điện ảnh | |
| 1999 | あの、夏の日 とんでろ じいちゃん Phim điện ảnh | Shrine worker |
| 1995 | あした Phim điện ảnh | 'Yobikomaru' Captain |
| 1994 | 女ざかり Phim điện ảnh | |
| 1993 | はるか、ノスタルジィ Phim điện ảnh | Brothel Boss |
| 1992 | 青春デンデケデケデケ Phim điện ảnh | Monster in Dream |
| 1991 | ふたり Phim điện ảnh | Dump Truck Driver |
| 1989 | 眠狂四郎 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 世界忍者戦ジライヤ Truyền hình | Rōnin Haburamu (2 tập) |
| 1987 | 裂けた柔襞 Phim điện ảnh | |
| 1987 | Time of the Apes Phim điện ảnh | Commander |
| 1985 | 必殺!ブラウン館の怪物たち Phim điện ảnh | |
| 1983 | 麗猫伝説 Phim điện ảnh | Antagonist |
| 1981 | The Bushido Blade Phim điện ảnh | Sumo |
| 1979 | 夜叉ヶ池 Phim điện ảnh | Furosude Kotori |
| 1979 | 戦国自衛隊 Phim điện ảnh | Kuribayashi Magoichi |
| 1979 | 白昼の死角 Phim điện ảnh | |
| 1978 | Trung Hoa Trượng Phu Phim điện ảnh | Japanese Judo Master |
| 1978 | 殺人遊戯 Phim điện ảnh | Ozeki |
| 1978 | ダイナマイトどんどん Phim điện ảnh | Sergeant Nakatani |
| 1978 | 最も危険な遊戯 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 江戸川乱歩の美女シリーズ Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | 天保水滸伝 大原幽学 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 任侠外伝 玄海灘 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 子連れ殺人拳 Phim điện ảnh | Gokumon Take |
| 1976 | 実録外伝 大阪電撃作戦 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 劇場版 仮面ライダーストロンガー Phim điện ảnh | Takahira Oki |
| 1974 | Chết Trên Quê Hương Phim điện ảnh | |
| 1974 | 五大漢 Phim điện ảnh | Miyazaki |
| 1974 | 猿の軍団 Truyền hình | Bippu (26 tập) |
| 1974 | 実録飛車角 狼どもの仁義 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 仁義なき戦い 代理戦争 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 戦国ロック はぐれ牙 Truyền hình | Kaenbô (9 tập) |
| 1973 | 宮本武蔵 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 桜の代紋 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 卒業旅行 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 仁義なき戦い Phim điện ảnh | Nogata Mamoru |
| 1972 | 虹をわたって Phim điện ảnh | |
| 1971 | 関東テキヤ一家 浅草の代紋 Phim điện ảnh | Tetsu |
| 1971 | 現代やくざ 血桜三兄弟 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 悪親分対代貸 Phim điện ảnh | |
| 1971 | Hiệp sĩ mù gặp Độc thủ đại hiệp Phim điện ảnh | |
| 1970 | めくらのお市 命貰います Phim điện ảnh | Jokai |
| 1970 | 栄光への反逆 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 緯度0大作戦 Phim điện ảnh | Kobo |
| 1969 | 緋牡丹博徒 二代目襲名 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 東シナ海 Phim điện ảnh | |
| 1968 | Lo straniero di silenzio Phim điện ảnh | Matori |
| 1968 | 忍びの卍 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 男度胸で勝負する Phim điện ảnh | |
| 1965 | 無頼漢仁義 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 次郎長三国志 甲州路殴り込み Phim điện ảnh | |
| 1965 | バラケツ勝負 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 徳川家康 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 日本侠客伝 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 大笑い殿さま道中 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 真田風雲録 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 若様やくざ 江戸っ子天狗 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 柳生武芸帳 片目の十兵衛 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 宮本武蔵 般若坂の決斗 Phim điện ảnh |