6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
นิรุตติ์ ศิริจรรยา
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Thailand
- Danh sách thực hiện
- 84 tác phẩm
Tiểu sử
Nirut Sirijanya, nicknamed Nhing, is a Thai film and television actor, born to a Thai Police Lieutenant and a Thai woman whose mother was half Thai-French.
He attended Assumption College in Bangkok and received a graduate certificate in Business Administration in Australia. He then went to Kuala Lumpur to study. When he graduated with a Bachelor of Science degree, he started working at AM PAC as an engineer, before moving to positions in various airline companies, including Alitalia.
Nirut began his acting career at the suggestion of Terng Stiphuang. His first TV series was Sangsoon, in which he co-starred. He then starred in Kae Kop Fah (Just Horizon), shown on Channel 3. By now known throughout Thailand, he attracted the most attention for his part as Jaded in Poo Cha Na Sib Tid.
His first film was Derby, and he continues to perform to this day. He gained international attention from his role in The Hangover Part II. Nirut is best known internationally for his role as Lauren's father Fong in the 2011 sequel The Hangover Part II. He is the recipient of Suphannahong National Film Awards for Best Supporting Actor in 2006. Nirut also appeared as a judge in the first season of Thailand's Got Talent.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Truy Tìm Tượng Phật 2
6.1
Phim điện ảnh
Truy Tìm Tượng Phật 3
5.8
Phim điện ảnh
Largo Winch II
6.0
Phim điện ảnh
No Retreat, No Surrender 2: Raging Thunder
6.8
Phim điện ảnh
Môn Đồ
5.9
Phim điện ảnh
ルパン三世
8.2
Truyền hình
ด้ายแดง
5.9
Phim điện ảnh
Cuộc Giải Cứu Hang Tham Luang
8.4
Truyền hình
The Next Prince: Băng Qua Bầu Trời Đến Bên Em
9.5
Truyền hình
ที่สุดของหัวใจ
5.6
Phim điện ảnh
โอปปาติก เกิดอมตะ
10.0
Phim điện ảnh
แดร็กคูล่าต๊อก
6.6
Phim điện ảnh
轟天龍虎會
4.3
Phim điện ảnh
กบฏ ท้าวศรีสุดาจัน
6.6
Phim điện ảnh
ซุ้มมือปืน
4.9
Phim điện ảnh
ศพ
6.1
Phim điện ảnh
ตํานานสมเด็จพระนเรศวรมหาราช ๖ อวสานหงสา
Danh sách phim đã đóng 84
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Knife Thrower Phim điện ảnh | Manit Lekpai |
| TBA | แด่คุณครูด้วยคมแฝก Phim điện ảnh | |
| 2026 | ปราการแสงจันทร์ Truyền hình | Thiwa (24 tập) |
| 2026 | ท่วงทำนองที่เลือนหาย Truyền hình | Decha (16 tập) |
| 2025 | The Next Prince: Băng Qua Bầu Trời Đến Bên Em Truyền hình | King Thipokbowon Assavadevathin (14 tập) |
| 2024 | รถรางเที่ยวสุดท้าย Truyền hình | Arak (12 tập) |
| 2023 | กลเกมรัก Truyền hình | Thaworn (16 tập) |
| 2023 | VIP รักซ่อนชู้ Truyền hình | Chokchai (16 tập) |
| 2023 | ที่สุดของหัวใจ Truyền hình | Prawit Jangwangprawat (18 tập) |
| 2022 | ดงดอกไม้ Truyền hình | Sakol (16 tập) |
| 2021 | ตะวันตกดิน Truyền hình | Than (24 tập) |
| 2021 | พิภพหิมพานต์ Truyền hình | (17 tập) |
| 2019 | Cuộc Giải Cứu Hang Tham Luang Phim điện ảnh | Thai Govt Minister |
| 2019 | ด้ายแดง Truyền hình | Korn's Father (6 tập) |
| 2019 | เมียน้อย Truyền hình | Than Kritsana (22 tập) |
| 2019 | เมียน้อย Truyền hình | Than Kritsana (1 tập) |
| 2017 | ภูมิแพ้กรุงเทพไตรภาค ตอน Lost in คีรีวง Truyền hình | Poo Din (4 tập) |
| 2016 | พริกแกง Phim điện ảnh | Tantong |
| 2016 | สลักจิต Truyền hình | Jao Khun Pakdeebordin (15 tập) |
| 2015 | พันท้ายนรสิงห์ Phim điện ảnh | Phrayaratchasongkram |
| 2015 | ตํานานสมเด็จพระนเรศวรมหาราช ๖ อวสานหงสา Phim điện ảnh | Minye Thihathu |
| 2014 | พระมหาชนก Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2014 | ルパン三世 Phim điện ảnh | Momrachiao Pramuk |
| 2013 | มัจจุราชสีน้ำผึ้ง Truyền hình | Sang Jeng (15 tập) |
| 2013 | แผนรัก แผนร้าย Truyền hình | M.R. Napatsarapee Siwawong / Khun Chai Napat (8 tập) |
| 2013 | คู่กรรม Truyền hình | General Tomoyuki [Kobori's uncle] (26 tập) |
| 2012 | กี่เพ้า Truyền hình | เจ้าเหวินเยี่ย (13 tập) |
| 2011 | Das Mädchen aus dem Regenwald Phim điện ảnh | Lin Thanapat |
| 2011 | รอยมาร Truyền hình | Baramee (15 tập) |
| 2011 | คนโขน Phim điện ảnh | Sake |
| 2011 | Ba Chàng Ngự Lâm 2 Phim điện ảnh | Fohn |
| 2011 | Largo Winch II Phim điện ảnh | General Kyaw Min |
| 2010 | ดวงอันตราย Phim điện ảnh | Pai |
| 2010 | Truy Tìm Tượng Phật 3 Phim điện ảnh | Master Bua |
| 2009 | บ่วงรักกามเทพ Truyền hình | Phiphop (28 tập) |
| 2009 | Alle Sehnsucht dieser Erde Phim điện ảnh | Wanchai |
| 2008 | Truy Tìm Tượng Phật 2 Phim điện ảnh | Master Bua |
| 2008 | Mordkommission Istanbul Truyền hình | Somchai (1 tập) |
| 2007 | หีบหลอน ห้องหีบ Phim điện ảnh | |
| 2007 | โอปปาติก เกิดอมตะ Phim điện ảnh | Sadok |
| 2007 | เดี่ยวมหากาฬ Phim điện ảnh | Fighter |
| 2007 | แหวนดอกไม้ Truyền hình | (12 tập) |
| 2007 | รักเล่ห์เสน่ห์ลวง Truyền hình | Tawan (1 tập) |
| 2007 | Môn Đồ Phim điện ảnh | General Chachai |
| 2006 | PROJECT ULTRAMAN Phim điện ảnh | |
| 2006 | ทะเลริษยา Truyền hình | Ekarin (36 tập) |
| 2006 | ศพ Phim điện ảnh | Professor Prakit |
| 2006 | เพลงสุดท้าย Phim điện ảnh | Prateung |
| 2006 | Lieben und Töten Phim điện ảnh | Kadar |
| 2005 | กบฏ ท้าวศรีสุดาจัน Phim điện ảnh | King Chairacha |
| 2005 | วิมานทราย Truyền hình | Puchong Nirapai (16 tập) |
| 2005 | ซุ้มมือปืน Phim điện ảnh | Lee Meng |
| 2005 | เลดี้เยาวราช Truyền hình | Kimhui (5 tập) |
| 2004 | ทวิภพ Phim điện ảnh | Maneechan's Father |
| 2004 | แฟนฉันต้องหาร 2 Phim điện ảnh | |
| 2003 | มหาอุตม์ Phim điện ảnh | ขจร |
| 1989 | 轟天龍虎會 Phim điện ảnh | General Ching |
| 1988 | พ่อปลาไหล แม่พังพอน Phim điện ảnh | |
| 1988 | บุญชู ผู้น่ารัก Phim điện ảnh | Boonchuay |
| 1988 | 獵狐行動 Phim điện ảnh | (archive footage) |