7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
長谷川季子
- Ngày sinh
- (92 tuổi)
- Nơi sinh
- Osaka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 長谷川季子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
黒の試走車
6.2
Phim điện ảnh
夜の河
6.3
Phim điện ảnh
からっ風野郎
6.0
Phim điện ảnh
大阪物語
6.8
Phim điện ảnh
満員電車
6.5
Phim điện ảnh
夜の素顔
4.8
Phim điện ảnh
続 悪名
9.0
Phim điện ảnh
歌行燈
10.0
Phim điện ảnh
お嬢吉三
8.0
Phim điện ảnh
お琴と佐助
10.0
Phim điện ảnh
有楽町で逢いましょう
10.0
Phim điện ảnh
赤線の灯は消えず
7.0
Phim điện ảnh
いとはん物語
9.0
Phim điện ảnh
情炎
Phim điện ảnh
残月講道館
Phim điện ảnh
祇園の姉妹
Phim điện ảnh
森の石松
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1962 | 黒の試走車 Phim điện ảnh | Katsuko Akimoto |
| 1961 | 続 悪名 Phim điện ảnh | Cherry |
| 1961 | お琴と佐助 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 北上夜曲 北上川の初恋 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 歌行燈 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 扉を叩く子 Phim điện ảnh | |
| 1960 | からっ風野郎 Phim điện ảnh | Ayako Takatsu |
| 1960 | 明日から大人だ Phim điện ảnh | |
| 1959 | 月影兵庫 上段霞斬り Phim điện ảnh | |
| 1959 | 暴風圏 Phim điện ảnh | Tae Miyahara |
| 1959 | 電話は夕方に鳴る Phim điện ảnh | |
| 1959 | お嬢吉三 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 情炎 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 濡れた瞳 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 血文字船 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 夜の素顔 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 東海道の野郎ども Phim điện ảnh | |
| 1958 | 嵐の講道館 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 赤線の灯は消えず Phim điện ảnh | |
| 1958 | 巨人と玩具 Phim điện ảnh | Masami Kurahashi |
| 1958 | 母 Phim điện ảnh | Kaoru Yuasa |
| 1958 | 春高樓の花の宴 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 有楽町で逢いましょう Phim điện ảnh | Shinko |
| 1957 | 清水港喧嘩旅 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 森の石松 Phim điện ảnh | Oen |
| 1957 | 銭形平次捕物控 女狐屋敷 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 万五郎天狗 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 残月講道館 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 満員電車 Phim điện ảnh | Runa Iki |
| 1957 | 朝の口笛 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 大阪物語 Phim điện ảnh | Takino |
| 1957 | 鼠小僧忍び込み控 子の刻参上 Phim điện ảnh | |
| 1957 | いとはん物語 Phim điện ảnh | Oyae |
| 1957 | スタジオはてんやわんや Phim điện ảnh | |
| 1956 | 四十八歳の抵抗 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 愛の海峡 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 惚れるな弥ン八 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 夜の河 Phim điện ảnh | Miyo Funaki |
| 1956 | スタジオは大騒ぎ Phim điện ảnh | |
| 1956 | 祇園の姉妹 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 薔薇の絋道館 Phim điện ảnh | |
| 1955 | 七人の兄いもうと Phim điện ảnh | |
| 1951 | 若人の歌 Phim điện ảnh | Keiko |