7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
夏木章
- Ngày sinh
- (98 tuổi)
- Nơi sinh
- Setagaya, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 142 tác phẩm
Tiểu sử
Sho Natsuki (夏木 章, Natsuki Shō) was a Japanese actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
大怪獣決闘 ガメラ対バルゴン
6.1
Phim điện ảnh
大怪獣空中戦 ガメラ対ギャオス
5.6
Phim điện ảnh
ガメラ対宇宙怪獣バイラス
5.7
Phim điện ảnh
ガメラ対大魔獣ジャイガー
6.7
Phim điện ảnh
楊貴妃
7.1
Phim điện ảnh
巨人と玩具
5.3
Phim điện ảnh
宇宙人東京に現わる
6.7
Phim điện ảnh
妻は告白する
7.1
Phim điện ảnh
黒の試走車
7.1
Phim điện ảnh
青空娘
7.1
Phim điện ảnh
おとうと
7.3
Phim điện ảnh
白い巨塔
6.9
Phim điện ảnh
私は二歳
5.3
Phim điện ảnh
股旅
5.9
Phim điện ảnh
黒い十人の女
5.4
Phim điện ảnh
眠狂四郎円月殺法
6.4
Phim điện ảnh
女経
Danh sách phim đã đóng 142
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 白昼の侵入者 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 国東物語 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 股旅 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 木枯し紋次郎 Truyền hình | Ronin (1 tập) |
| 1971 | 悪名尼 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 陸軍落語兵 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 樹氷悲歌 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 男一匹ガキ大将 Phim điện ảnh | |
| 1971 | タリラリラン高校生 Phim điện ảnh | |
| 1971 | すっぽん女番長 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 高校生ブルース Phim điện ảnh | |
| 1970 | 喜劇 おひかえなすって! Phim điện ảnh | |
| 1970 | 与太郎戦記 女は幾万ありとても Phim điện ảnh | |
| 1970 | ガメラ対大魔獣ジャイガー Phim điện ảnh | Dr. Suzuki |
| 1969 | 新・与太郎戦記 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 天狗党 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 眠狂四郎円月殺法 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 女賭博師十番勝負 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 女賭博師みだれ壷 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 女賭博師尼寺開帳 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 闇を裂く一発 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 女賭博師鉄火場破り Phim điện ảnh | |
| 1968 | 怪談おとし穴 Phim điện ảnh | |
| 1968 | ガメラ対宇宙怪獣バイラス Phim điện ảnh | Doctor 3 |
| 1967 | 勝負犬 Phim điện ảnh | Fuchida |
| 1967 | 海のGメン 太平洋の用心棒 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 早射ち犬 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 大怪獣空中戦 ガメラ対ギャオス Phim điện ảnh | Self-Defense Force General |
| 1967 | 夜の罠 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 女の賭場 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 白い巨塔 Phim điện ảnh | Professor Kawai |
| 1966 | 陸軍中野学校 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 大怪獣決闘 ガメラ対バルゴン Phim điện ảnh | Ichiro Hirata |
| 1966 | わが愛を星に祈りて Phim điện ảnh | |
| 1966 | 銭のとれる男 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 復讐の切り札 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 新・兵隊やくざ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 密告者 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 妻の日の愛のかたみに Phim điện ảnh | |
| 1965 | 六人の女を殺した男 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 復讐の牙 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 雲を呼ぶ講道館 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 兵隊やくざ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 女めくら物語 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 海底犯罪No.1 Phim điện ảnh | |
| 1964 | ど根性物語 銭の踊り Phim điện ảnh | |
| 1964 | アスファルト・ガール Phim điện ảnh | |
| 1964 | 黒の爆走 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 巨人 大隈重信 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 黒の商標 Phim điện ảnh | Ide |
| 1963 | 女が愛して憎むとき Phim điện ảnh | |
| 1963 | ぐれん隊純情派 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 背広の忍者 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 八月生れの女 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 禁断 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 私は二歳 Phim điện ảnh | Doctor at Hospital |
| 1962 | 女の一生 Phim điện ảnh | Army captain |
| 1962 | あした逢う人 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 真昼の罠 Phim điện ảnh | Detective Oki |
| 1962 | すてきな16才 Phim điện ảnh |