6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
村上不二夫
- Ngày sinh
- Mất
- (95 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 村上不二夫.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
大菩薩峠 竜神の巻
7.2
Phim điện ảnh
沓掛時次郎
3.0
Phim điện ảnh
東京エマニエル夫人
2.7
Phim điện ảnh
汚れた肉体聖女
5.7
Phim điện ảnh
黄金の犬
7.0
Phim điện ảnh
セックス喜劇 鼻血ブー
6.2
Phim điện ảnh
続鉄砲犬
8.0
Phim điện ảnh
憲兵とバラバラ死美人
7.0
Phim điện ảnh
ウィークエンド・シャッフル
8.0
Phim điện ảnh
わたしを深く埋めて
8.5
Phim điện ảnh
喧嘩犬
7.0
Phim điện ảnh
野良犬
9.0
Phim điện ảnh
花と涙と炎
10.0
Phim điện ảnh
五人の突撃隊
9.0
Phim điện ảnh
黒い誘惑
9.0
Phim điện ảnh
新・兵隊やくざ
9.0
Phim điện ảnh
ど根性物語 銭の踊り
Danh sách phim đã đóng 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1982 | ウィークエンド・シャッフル Phim điện ảnh | |
| 1980 | はだしのゲン PART3 ヒロシマのたたかい Phim điện ảnh | |
| 1979 | 黄金の犬 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 翼は心につけて Phim điện ảnh | |
| 1978 | 大東京四谷怪談 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 東京エマニエル夫人 Phim điện ảnh | Mr. Maki |
| 1973 | 墓場から呪いの手 Phim điện ảnh | |
| 1971 | セックス喜劇 鼻血ブー Phim điện ảnh | |
| 1970 | 誰かさんと誰かさんが全員集合!! Phim điện ảnh | Makino |
| 1970 | 花と涙と炎 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 太陽の野郎ども Phim điện ảnh | Detective Takagawa |
| 1968 | 密告 Phim điện ảnh | Furusawa |
| 1967 | 悪魔からの勲章 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 大怪獣空中戦 ガメラ対ギャオス Phim điện ảnh | Dr. Murakami |
| 1966 | 野良犬 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 貴様と俺 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 続鉄砲犬 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 銭のとれる男 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 復讐の切り札 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 新・兵隊やくざ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 黒い誘惑 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 六人の女を殺した男 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 復讐の牙 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 裏階段 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 悶え Phim điện ảnh | |
| 1964 | 喧嘩犬 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 黒の切り札 Phim điện ảnh | |
| 1964 | ど根性物語 銭の踊り Phim điện ảnh | |
| 1964 | アスファルト・ガール Phim điện ảnh | |
| 1963 | 風速七十五米 Phim điện ảnh | |
| 1963 | わたしを深く埋めて Phim điện ảnh | |
| 1962 | やくざの勲章 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 風神雷神 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 真昼の罠 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 宝石泥棒 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 閉店時間 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 誘拐 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 泥だらけの拳銃 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 沓掛時次郎 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 五人の突撃隊 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 大菩薩峠 竜神の巻 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 三兄弟の決闘 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 東京の空の下で Phim điện ảnh | |
| 1960 | 月の出の血闘 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 犯行現場 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 白子屋駒子 Phim điện ảnh | Seizaburo |
| 1960 | 銀座のどら猫 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 東海道ちゃっきり娘 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 男は騙される Phim điện ảnh | |
| 1960 | 暁の翼 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 汚れた肉体聖女 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 重臣と青年将校 陸海軍流血史 Phim điện ảnh | Kurihara Yasuhide |
| 1958 | 強奪された拳銃 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 憲兵と幽霊 Phim điện ảnh | MP Sergeant Takahashi |
| 1958 | 新日本珍道中(西日本の巻) Phim điện ảnh | |
| 1958 | 太陽娘と社長族 Phim điện ảnh | Hanazawa |
| 1958 | 天皇・皇后と日清戦争 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 坊ちゃんの野球王 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 女の防波堤 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 妖蛇荘の魔王 Phim điện ảnh | Detective Narai |