7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
新井浩文
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Hirosaki, Aomori, Japan
- Danh sách thực hiện
- 112 tác phẩm
Tiểu sử
Hirofumi Arai is a third-generation Zainichi Korean former actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Ký Sinh Thú Phần 1
7.0
Phim điện ảnh
Ô Nhục 2: Quá Giới Hạn
7.0
Phim điện ảnh
Ký Sinh Thú Phần 2
7.2
Phim điện ảnh
一命
7.1
Phim điện ảnh
ヒミズ
6.7
Phim điện ảnh
Nhan Sắc Tàn Phai
6.8
Phim điện ảnh
Linh Hồn Bạc
7.1
Phim điện ảnh
青い春
7.4
Phim điện ảnh
近キョリ恋愛
7.2
Phim điện ảnh
百円の恋
7.4
Phim điện ảnh
GO
6.0
Phim điện ảnh
Dịch Vụ Chuyển Phát Phù Thủy
6.3
Phim điện ảnh
HK 変態仮面 アブノーマル・クライシス
7.0
Phim điện ảnh
永遠の0
6.6
Phim điện ảnh
血と骨
6.4
Phim điện ảnh
バクマン。
6.9
Phim điện ảnh
ジョゼと虎と魚たち
Danh sách phim đã đóng 112
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | 台風家族 Phim điện ảnh | Kyosuke Suzuki |
| 2018 | フェイクニュース あるいはどこか遠くの戦争の話 Truyền hình | Usami Kanji (2 tập) |
| 2018 | Cặp Bài Trùng Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 散り椿 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 泣き虫しょったんの奇跡 Phim điện ảnh | Masaru Kiyomata |
| 2018 | SUNNY 強い気持ち・強い愛 Phim điện ảnh | Arai |
| 2018 | モンテ・クリスト伯 ―華麗なる復讐 Truyền hình | Kiyoshi Kagura (9 tập) |
| 2018 | イノセント・デイズ Truyền hình | Tange Sho (6 tập) |
| 2018 | 犬猿 Phim điện ảnh | Takuji Kanayama |
| 2017 | Kusuo Ngoại Cảm Phim điện ảnh | Riki Nendō |
| 2017 | 奥田民生になりたいボーイと出会う男すべて狂わせるガール Phim điện ảnh | Yoshizumi |
| 2017 | Linh Hồn Bạc Phim điện ảnh | Nizo Okada |
| 2017 | フランケンシュタインの恋 Truyền hình | Junpei Amakusa (10 tập) |
| 2017 | ブルーハーツが聴こえる Phim điện ảnh | (segment “Boy’s Song”) |
| 2017 | 就活家族〜きっと、うまくいく〜 Truyền hình | Kota Kunihara (9 tập) |
| 2016 | 拝啓、民泊様。 Truyền hình | Yamashita Kanta (6 tập) |
| 2016 | エミアビのはじまりとはじまり Phim điện ảnh | Takuma Kurosawa |
| 2016 | キッドナップ・ツアー Phim điện ảnh | Kambayashi |
| 2016 | 葛城事件 Phim điện ảnh | |
| 2016 | HK 変態仮面 アブノーマル・クライシス Phim điện ảnh | |
| 2016 | 女が眠る時 Phim điện ảnh | Ishihara |
| 2016 | 星ガ丘ワンダーランド Phim điện ảnh | Tetsundo Seo |
| 2016 | 俳優・亀岡拓次 Phim điện ảnh | Yamanoue |
| 2016 | 毒島ゆり子のせきらら日記 Truyền hình | Shota Ozu (10 tập) |
| 2015 | 赤めだか Phim điện ảnh | |
| 2015 | さようなら Phim điện ảnh | Satoshi |
| 2015 | 下町ロケット Truyền hình | (10 tập) |
| 2015 | バクマン。 Phim điện ảnh | Kazuya Hiramaru |
| 2015 | 一番電車が走った Phim điện ảnh | Shouichi Yasunaga |
| 2015 | HERO Phim điện ảnh | |
| 2015 | ど根性ガエル Truyền hình | Gorira imo (10 tập) |
| 2015 | 極サギ3 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 明烏 Phim điện ảnh | Yamazaki |
| 2015 | Ký Sinh Thú Phần 2 Phim điện ảnh | Uragami |
| 2015 | Chùm chìa khóa ký ức Truyền hình | Jin Kuroki (10 tập) |
| 2015 | プリズン・オフィサー Truyền hình | Kazufumi Tendo (4 tập) |
| 2014 | Ký Sinh Thú Phần 1 Phim điện ảnh | Uragami |
| 2014 | 百円の恋 Phim điện ảnh | Yuji Kano |
| 2014 | まほろ駅前狂騒曲 Phim điện ảnh | Kozo Iijima |
| 2014 | 信長協奏曲 Truyền hình | Yoshitatsu Saito (1 tập) |
| 2014 | 近キョリ恋愛 Phim điện ảnh | Kazuma Akechi |
| 2014 | 春を背負って Phim điện ảnh | Satoshi Nakagawa |
| 2014 | Dịch Vụ Chuyển Phát Phù Thủy Phim điện ảnh | Nazuru |
| 2014 | 愛の渦 Phim điện ảnh | Freeter |
| 2014 | ジャッジ! Phim điện ảnh | |
| 2013 | 永遠の0 Phim điện ảnh | Kageura |
| 2013 | ハクバノ王子サマ 純愛適齢期 Truyền hình | Egawa Nobuo (13 tập) |
| 2013 | たべるダケ Truyền hình | Yoshitaka Kakino (12 tập) |
| 2013 | さよなら渓谷 Phim điện ảnh | Naoto Fujimoto |
| 2013 | 贖罪 Phim điện ảnh | Detective Moriya |
| 2013 | ラジオ Phim điện ảnh | Tarou Miyagi |
| 2013 | まほろ駅前番外地 Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | 書店員ミチルの 身の上話 Truyền hình | Kazuki Toyomasu (10 tập) |
| 2012 | その夜の侍 Phim điện ảnh | Junichi Aoki |
| 2012 | ヒトリシズカ Truyền hình | 山岸潤哉 (1 tập) |
| 2012 | シークレット・ハネムーン Truyền hình | (5 tập) |
| 2012 | 赤い季節 Phim điện ảnh | Ken |
| 2012 | ゴーイング マイ ホーム Truyền hình | Shun Sanada (10 tập) |
| 2012 | 莫逆家族 バクギャクファミーリア Phim điện ảnh | Tooru Ogata |
| 2012 | Ô Nhục 2: Quá Giới Hạn Phim điện ảnh | Shima |