5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
彭丹
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Changsha, Hunan Province, China
- Danh sách thực hiện
- 68 tác phẩm
Tiểu sử
Diana Pang Dan is a Chinese dancer and actress in Hong Kong and Mainland China.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
9.0
Truyền hình
Thần Thám Địch Nhân Kiệt - Amazing Detective Di Renjie
6.8
Phim điện ảnh
Hội Tam Hiệp
5.2
Phim điện ảnh
Tà sát
4.8
Phim điện ảnh
Cực Độ Thú Tính
6.0
Phim điện ảnh
運財五福星
2.6
Phim điện ảnh
Liêu Trai: Đi Với Ma Mặc Áo Giấy
3.6
Phim điện ảnh
Chinese Chocolate
4.8
Phim điện ảnh
狼吻夜驚魂
7.1
Phim điện ảnh
化骨龍與千年蟲
8.0
Phim điện ảnh
六魔女
4.4
Phim điện ảnh
鬼片王之再現凶榜
5.8
Phim điện ảnh
強姦陷阱
4.8
Phim điện ảnh
風流名妓蘇小小
6.5
Phim điện ảnh
中國O記之血腥情人
7.5
Truyền hình
Phú Hộ Thẩm Vạn Tam
4.0
Phim điện ảnh
黑社會檔案之黑金帝國
1.0
Phim điện ảnh
除却巫山
Danh sách phim đã đóng 68
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | 没有过不去的年 Phim điện ảnh | Yao Dan |
| 2013 | 南泥湾 Phim điện ảnh | Miao |
| 2012 | 逃亡战士 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 仙女湖 Truyền hình | (40 tập) |
| 2010 | 租个女友回家过年 Truyền hình | 孙翌萍 (24 tập) |
| 2009 | 可爱的中国 Phim điện ảnh | Second Concubine |
| 2008 | 女拳王之東瀛雙辣 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 除却巫山 Phim điện ảnh | 刘音 |
| 2006 | 红顶商人胡雪岩 Truyền hình | 七姑娘 (40 tập) |
| 2006 | 蛇王波后 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 無敵小子霍元甲 Phim điện ảnh | |
| 2004 | Thần Thám Địch Nhân Kiệt - Amazing Detective Di Renjie Truyền hình | 金木兰 (162 tập) |
| 2003 | Phú Hộ Thẩm Vạn Tam Truyền hình | 苏丽娘 (37 tập) |
| 2003 | 复杂地带 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 網吧驚魂 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 女拳王1之拳壇爭霸 Phim điện ảnh | |
| 2003 | ICQ幽靈 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 舞廳二之龍爭舞鬥 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 枪神 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 午夜惊魂 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 人蛇大戰:勾魂蛇魔女 Phim điện ảnh | Candy |
| 2002 | 人蛇浴血戰 Phim điện ảnh | Candy |
| 2002 | 淫贱四大才子 Truyền hình | 秋香 (5 tập) |
| 2002 | 情感冲击线 Truyền hình | (23 tập) |
| 2001 | 監獄風雲之夜囚 Phim điện ảnh | Sister Wan |
| 2001 | 香港處男 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 急轉彎 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 賤男人週記 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 回頭太難 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 雷霆悍匪 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 極度驚魂 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 风流才子俏佳人 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 絕地狂奔 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 末路人 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 風流名妓蘇小小 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 灣仔12妹 Phim điện ảnh | Pinky |
| 1999 | 鬼片王之再現凶榜 Phim điện ảnh | Aunt Fook |
| 1999 | 化骨龍與千年蟲 Phim điện ảnh | Yatsan's Girl |
| 1999 | 旺角靚妹仔 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 黑社會檔案之黑金帝國 Phim điện ảnh | Ho Dan |
| 1999 | 愛滋初體驗 Phim điện ảnh | Elaine |
| 1999 | Hội Tam Hiệp Phim điện ảnh | Ying |
| 1999 | 97江湖情 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 飛越危情 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 行運秘笈 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 飞越危情 Phim điện ảnh | 嘉嘉 |
| 1998 | 強姦陷阱 Phim điện ảnh | Hwa's Mistress |
| 1998 | Goodbye Captain Phim điện ảnh | |
| 1997 | 十五億殺人網絡 Phim điện ảnh | Jessica |
| 1997 | Liêu Trai: Đi Với Ma Mặc Áo Giấy Phim điện ảnh | Ying Ying |
| 1997 | 古惑天堂 Phim điện ảnh | |
| 1997 | Gia Hữu Hỷ Sự 2 Phim điện ảnh | Self |
| 1997 | 老鼠龍之猛龍過港 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 東方快車 Phim điện ảnh | David's Wife |
| 1996 | 運財五福星 Phim điện ảnh | Nurse |
| 1996 | Tà sát Phim điện ảnh | Ching Kwok-Shan / Fun-Fun |
| 1996 | 鬼劇院之驚青艷女郎 Phim điện ảnh | Tai-Dan |
| 1996 | 六魔女 Phim điện ảnh | Man Nap |
| 1996 | Cực Độ Thú Tính Phim điện ảnh | Carrie Ng |
| 1996 | 危險任務 Phim điện ảnh | Ling Peidan |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | 南泥湾 Phim điện ảnh | Director, Script, Writer |