8.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
محمود المليجي
- Ngày sinh
- Mất
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Cairo, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 353 tác phẩm
Tiểu sử
Mahmoud El Meligy was an Egyptian screenwriter and actor of film, theatre, and television. He started his career playing minor roles, but achieved stardom in the late 1930s. A popular and award-winning actor, he has acted in hundreds of films and was famous for his evil, villain roles.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
عودة الابن الضال
7.1
Phim điện ảnh
الناصر صلاح الدين
6.5
Phim điện ảnh
Alexandria... Tại sao?
7.2
Phim điện ảnh
غزل البنات
6.5
Phim điện ảnh
Alexandria: Câu chuyện Ai Cập
5.8
Phim điện ảnh
وا إسلاماه
7.4
Phim điện ảnh
الاختيار
8.6
Phim điện ảnh
بين السماء والأرض
7.2
Phim điện ảnh
ابن النيل
7.1
Phim điện ảnh
الوحش
7.2
Phim điện ảnh
جميلة (Djamilah)
7.7
Phim điện ảnh
أيام و ليالي
4.0
Phim điện ảnh
الناس والنيل
6.9
Phim điện ảnh
العصفور
6.6
Phim điện ảnh
أمير الانتقام
8.0
Phim điện ảnh
إسماعيل ياسين في الأسطول
6.2
Phim điện ảnh
القصر الملعون
Danh sách phim đã đóng 353
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | عدو المجتمع Phim điện ảnh | Khalil |
| TBA | ناهد Phim điện ảnh | Sedky - Nahed's cousin |
| TBA | قناع السعادة 1983 Phim điện ảnh | تشانغهاي |
| TBA | الغرباء لا يشربون القهوة Phim điện ảnh | أبو عاطف |
| TBA | الماظية Truyền hình | عزيز (2 tập) |
| 2016 | زي عود الكبريت Phim điện ảnh | |
| 1983 | أيوب Phim điện ảnh | Fadel |
| 1983 | فيه حاجة غلط Truyền hình | (15 tập) |
| 1983 | رحلة عيون Phim điện ảnh | |
| 1982 | Alexandria: Câu chuyện Ai Cập Phim điện ảnh | |
| 1982 | وقال البحر Truyền hình | مصطفى القرش (25 tập) |
| 1981 | القرش Phim điện ảnh | |
| 1981 | أبواب المدينة Truyền hình | سيد الفوال (1 tập) |
| 1981 | ليلة شتاء دافئة Phim điện ảnh | منير رحمي |
| 1981 | صراع العشاق Phim điện ảnh | |
| 1981 | العرافة Phim điện ảnh | Al-Fayoumi |
| 1981 | زيارة سرية Phim điện ảnh | Attiya Al-Nabrawi |
| 1980 | سأعود بلا دموع Phim điện ảnh | جمعه |
| 1980 | الصراع Truyền hình | عباس الشربيني (16 tập) |
| 1980 | محمد رسول الله Truyền hình | (30 tập) |
| 1980 | صيام صيام Truyền hình | عبدالحميد (30 tập) |
| 1980 | زينب والعرش Truyền hình | مدكور باشا (31 tập) |
| 1980 | أين تخبئون الشمس Phim điện ảnh | شريف |
| 1979 | Alexandria... Tại sao? Phim điện ảnh | Shukri Murad, Yehia's Father |
| 1979 | هذا المصير Truyền hình | (3 tập) |
| 1979 | الخدعة الخفية Phim điện ảnh | عصام المرجوشي - الفلكي |
| 1979 | أنقذوا هذه العائلة Phim điện ảnh | zaki |
| 1979 | عشاق تحت العشرين Phim điện ảnh | حسين |
| 1979 | الأيام Truyền hình | (13 tập) |
| 1978 | وراء الشمس Phim điện ảnh | Al-Saul Abdul Haq الصول عبدالحق |
| 1978 | رجل إسمه عباس Phim điện ảnh | |
| 1978 | أيام العمر معدودة Phim điện ảnh | |
| 1978 | أحلام الفتى الطائر Truyền hình | (14 tập) |
| 1978 | واحدة بعد واحدة ونص Phim điện ảnh | |
| 1978 | مسافر بلا طريق Phim điện ảnh | Shaheen Abu Osama |
| 1977 | نساء في المدينة Phim điện ảnh | شريف سامى |
| 1977 | ابنتي والذئب Phim điện ảnh | سيد عبدالكريم والد أزهار |
| 1977 | كباريه الحياة Phim điện ảnh | مختار |
| 1977 | حلوة يا دنيا الحب Phim điện ảnh | |
| 1977 | سري جداً Phim điện ảnh | |
| 1976 | وداعا إلى الأبد Phim điện ảnh | عزت |
| 1976 | لا وقت للدموع Phim điện ảnh | |
| 1976 | عودة الابن الضال Phim điện ảnh | Mohamed Madbouly |
| 1976 | لا يا من كنت حبيبي Phim điện ảnh | |
| 1976 | شوق Phim điện ảnh | |
| 1976 | ليتنى ما عرفت الحب Phim điện ảnh | طبيب المستشفى |
| 1976 | الدموع الساخنة Phim điện ảnh | |
| 1975 | مجانين بالوراثة Phim điện ảnh | جعفر سالم |
| 1975 | جنون الشباب Phim điện ảnh | |
| 1975 | وانتهى الحب Phim điện ảnh | |
| 1975 | صائد النساء Phim điện ảnh | |
| 1975 | إنتهى الدرس يا غبي Phim điện ảnh | |
| 1975 | جفت الدموع Phim điện ảnh | Riad Abdel Dayem |
| 1975 | البحث عن المتاعب Phim điện ảnh | |
| 1975 | ألو.. أنا القطة Phim điện ảnh | الروبي |
| 1975 | لقاء مع الماضي Phim điện ảnh | والد سحر |
| 1974 | لعنة امرأة Phim điện ảnh | Ismael |
| 1974 | امرأة للحب Phim điện ảnh | د. خيري - ضيف شرف |
| 1974 | الشوارع الخلفية Phim điện ảnh | |
| 1974 | لغة الحب Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1958 | عواطف Phim điện ảnh | Producer |
| 1957 | سجين أبو زعبل Phim điện ảnh | Author |
| 1952 | الأم القاتلة Phim điện ảnh | Writer |