8.7
Truyền hình
Diễn xuất
日笠陽子
- Ngày sinh
- (41 tuổi)
- Nơi sinh
- Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 300 tác phẩm
Tiểu sử
Yoko Hikasa is a Japanese voice actress and singer, currently affiliated with I'm Enterprise. She aspired to become a voice actress after watching Sailor Moon, and later attended Nihon Narration Engi Kenkyuujo, a seiyuu training school.
Her major breakthrough was the leading role as Mio Akiyama in the hit series K-ON.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.7
Truyền hình
8.6
Truyền hình
Chú Thuật Hồi Chiến
8.1
Truyền hình
Đao Kiếm Thần Vực
8.5
Truyền hình
High School DxD
8.4
Truyền hình
Thất nghiệp chuyển sinh
7.5
Phim điện ảnh
Thất Hình Đại Tội: Đại Náo Thiên Cung
8.5
Truyền hình
Búp bê ký ức
8.1
Truyền hình
Re:Zero − Bắt Đầu Ở Thế Giới Khác
8.0
Truyền hình
No Game, No Life
8.2
Truyền hình
Cao Ốc Đẫm Máu
8.1
Phim điện ảnh
Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa
8.2
Truyền hình
とらドラ!
8.4
Truyền hình
Từ Tầm Thường Đến Phi Thường
7.9
Truyền hình
Người Đánh Giá Liên Chủng Loại
8.2
Truyền hình
Dragon Ball DAIMA
8.0
Truyền hình
Dũng Sĩ Diệt Yêu Tinh
8.3
Truyền hình
Ông Thầy Vi Diệu
8.1
Truyền hình
Tòa tháp thần linh
Danh sách phim đã đóng 299
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 異世界マンチキン ―HP1のままで最強最速ダンジョン攻略― Truyền hình | Nephilia Curse (voice) (1 tập) |
| TBA | 再婚承認を要求します Truyền hình | Navier (voice) (1 tập) |
| TBA | ひらやすみ Truyền hình | Yomogi Tachibana (voice) (1 tập) |
| 2027 | 悠久の愚者アズリーの、賢者のすゝめ Truyền hình | Pochi (1 tập) |
| 2026 | GROTESQQQUE Phim điện ảnh | MITOGE (voice) |
| 2026 | Nia Liston: Thiếu Nữ Tàn Nhẫn Truyền hình | Fressa (voice) (25 tập) |
| 2026 | Vậy Thì Sao Khi Được Tái Sinh Thành Goblin Chứ? Truyền hình | Karen (voice) (12 tập) |
| 2026 | #Tôi Đang Tìm Zombie Truyền hình | Mikazuki (voice) (12 tập) |
| 2026 | cocoon – Một mùa hè tuổi thiếu nữ Phim điện ảnh | Tamaki (voice) |
| 2026 | Hanaori-san Vẫn Muốn Đánh Nhau Ở Kiếp Sau Truyền hình | Sakura Rokudo (voice) (12 tập) |
| 2026 | Lãnh Chúa Biên Cương Khởi Đầu Với 0 Dân Truyền hình | (12 tập) |
| 2026 | Cùng Bạn Hút Thuốc Sau Siêu Thị Truyền hình | Maezawa (voice) (12 tập) |
| 2026 | Được Cứu Rỗi Bởi Vòng Tay Của Hoàng Tử Băng Giá Truyền hình | Countess Sashabal (voice) (12 tập) |
| 2026 | Nữ chính ư? Thánh nữ ư? Không, tôi là cô hầu gái vạn năng (và tôi tự hào lắm đấy)! Truyền hình | Anna-Marie Victirium (voice) (12 tập) |
| 2026 | Mononoke: Chương III - Lời Nguyền Của Xà Thần Phim điện ảnh | Fuki Tokita (voice) |
| 2026 | MAO Truyền hình | (26 tập) |
| 2026 | Nghề Mạnh Nhất Hóa Ra Không Phải Dũng Giả Hay Hiền Giả Mà Là Thẩm Định Viên (Tạm Thời)! Truyền hình | Ivel (voice) (12 tập) |
| 2026 | BanG Dream! 10th Anniversary LIVE「In the name of BanG Dream!」 Phim điện ảnh | Udagawa Tomoe |
| 2026 | Lãnh Chúa Lạc Quan Phòng Thủ Lãnh Địa Nhàn Tênh Truyền hình | Panamera Karla Kaien (voice) (12 tập) |
| 2026 | High School! Kimengumi Truyền hình | Masuya Ikari (voice) (12 tập) |
| 2026 | Hồ Sơ Vụ Án Của Arne Truyền hình | Amy (voice) (12 tập) |
| 2026 | Bị Kết Án Làm Dũng Giả Truyền hình | Neely (voice) (12 tập) |
| 2026 | Mê Cung Phim điện ảnh | (voice) |
| 2025 | GANSO! BanG Dream Chan Truyền hình | Tomoe Udagawa (voice) (4 tập) |
| 2025 | Cat's Eye Truyền hình | Mitsuko Asatani (voice) (12 tập) |
| 2025 | As One Phim điện ảnh | Kizana Fauros (voice) |
| 2025 | Hoa thơm kiêu hãnh Truyền hình | Kyoko Tsumugi (voice) (7 tập) |
| 2025 | Đính hôn với người yêu cũ của chị gái Truyền hình | Mio (voice) (12 tập) |
| 2025 | Bí Mật Của Phù Thủy Tĩnh Lặng Truyền hình | Bridget Greyham (voice) (3 tập) |
| 2025 | ウマ娘 プリティーダービー 6th EVENT The New Frontier Phim điện ảnh | Orfevre |
| 2025 | ZatsuTabi -That's Journey- Truyền hình | Riri Tenkubashi (voice) (12 tập) |
| 2025 | Cuộc Sống Mới Trong Bóng Tối Của Trị Liệu Sư Tài Ba Truyền hình | Carmilla (voice) (12 tập) |
| 2025 | Cho Đến Ngày Phù Thủy Lìa Đời Truyền hình | Eldora (voice) (12 tập) |
| 2025 | ノモの国 Phim điện ảnh | Natsuna (voice) |
| 2025 | Mononoke – Phim điện ảnh: Chương II – Tro tàn cuồng nộ Phim điện ảnh | Fuki Tokita (voice) |
| 2025 | Farmagia Truyền hình | Lisan (voice) (12 tập) |
| 2025 | Đóa hoa nở rộ, tựa A-tu-la Truyền hình | Shura Saionji (voice) (5 tập) |
| 2024 | Yohane the Parhelion: Sunshine in the Mirror Movie Phim điện ảnh | Lailaps (voice) |
| 2024 | Dragon Ball DAIMA Truyền hình | Doctor Arinsu (voice) (15 tập) |
| 2024 | Murai in Love Truyền hình | Ayano Tanaka (voice) (12 tập) |
| 2024 | 科学×冒険サバイバル! Truyền hình | Professor Kuo (voice) (40 tập) |
| 2024 | Mecha-Ude: Cánh Tay Cơ Khí Truyền hình | Amaryllis (voice) (12 tập) |
| 2024 | Mononoke – Phim điện ảnh: Bóng ma trong mưa Phim điện ảnh | Fuki Tokita (voice) |
| 2024 | ATRI: Thủy Triều Ký Ức Truyền hình | Catherine (voice) (13 tập) |
| 2024 | VTuberなんだが配信切り忘れたら伝説になってた Truyền hình | Haru Asagiri (voice) (12 tập) |
| 2024 | Fairy Tail: Nhiệm Vụ 100 Năm Truyền hình | Karameel (voice) (7 tập) |
| 2024 | T・P BON Truyền hình | Tetsuo Shiraishi (voice) (16 tập) |
| 2024 | HIGHSPEED Étoile Truyền hình | Kanata Asakawa (voice) (12 tập) |
| 2024 | Astro Note Truyền hình | Haruto (voice) (5 tập) |
| 2024 | Phù Thủy Và Quái Thú Truyền hình | Ione (voice) (1 tập) |
| 2024 | Metallic Rouge Truyền hình | Eva Kristella (voice) (2 tập) |
| 2024 | SHAMAN KING FLOWERS Truyền hình | Hana Asakura (voice) (13 tập) |
| 2024 | Mỹ vị hầm ngục Truyền hình | Maizuru (voice), Yamanba (voice) (4 tập) |
| 2023 | Chuyển Sinh Thành Nữ Phản Diện: Phim Điện Ảnh Phim điện ảnh | Aruks (voice) |
| 2023 | PLUTO Truyền hình | Atom (voice) (7 tập) |
| 2023 | Power of Hope ~Precure Full Bloom~ Truyền hình | Bell (voice) (12 tập) |
| 2023 | Công Chúa Ma Cà Rồng Tầm Thường Truyền hình | Karen (voice) (12 tập) |
| 2023 | I'm in Love with the Villainess Truyền hình | Yu Bauer (voice) (12 tập) |
| 2023 | Ron Kamonohashi: Thám Tử Loạn Trí Truyền hình | Amamiya (voice) (26 tập) |
| 2023 | Shangri-La Frontier: Thợ Săn Game Rác Truyền hình | Arthur Pencilgon / Towa Amane (voice) (51 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | VTuberなんだが配信切り忘れたら伝説になってた Truyền hình | Theme Song Performance (12 tập) |
| 2022 | Tạm Dừng! Đợi Ta Xem Hướng Dẫn Truyền hình | Theme Song Performance (12 tập) |
| 2014 | トリニティセブン Truyền hình | Theme Song Performance (12 tập) |
| 2013 | ハル Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2013 | Đại Chiến Người Khổng Lồ Truyền hình | Theme Song Performance (25 tập) |
| 2011 | これはゾンビですか? Truyền hình | Songs (10 tập) |