5.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
川崎敬三
- Ngày sinh
- Mất
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Kawasaki, Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 112 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 川崎敬三.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.3
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
青空娘
6.2
Phim điện ảnh
夜の河
6.3
Phim điện ảnh
からっ風野郎
6.2
Phim điện ảnh
忠臣蔵
7.2
Phim điện ảnh
恐山の女
6.9
Phim điện ảnh
処刑の部屋
6.4
Phim điện ảnh
女経
6.8
Phim điện ảnh
満員電車
6.5
Phim điện ảnh
夜の蝶
7.8
Phim điện ảnh
「女の小箱」より夫が見た
5.0
Phim điện ảnh
白鷺
6.0
Phim điện ảnh
日露戦争勝利の秘史 敵中横断三百里
6.7
Phim điện ảnh
瘋癲老人日記
7.0
Phim điện ảnh
新源氏物語
7.3
Phim điện ảnh
不倫
10.0
Phim điện ảnh
釈迦
8.5
Phim điện ảnh
細雪
Danh sách phim đã đóng 112
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | 白馬岳殺意の峰 Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | 恋はいつもアマンドピンク Phim điện ảnh | |
| 1970 | 喜劇 おひかえなすって! Phim điện ảnh | |
| 1970 | 戦いすんで日が暮れて Phim điện ảnh | |
| 1969 | あなた好みの Phim điện ảnh | |
| 1968 | 喜劇 “夫”売ります!! Phim điện ảnh | |
| 1968 | 女と味噌汁 Phim điện ảnh | |
| 1968 | ケメ子の唄 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 喜劇 初詣列車 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 五泊六日 Phim điện ảnh | Akira Ohara |
| 1965 | 暖春 Phim điện ảnh | Ichirō Hasegawa |
| 1965 | 恐山の女 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 不倫 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 検事霧島三郎 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 傷だらけの山河 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 「女の小箱」より夫が見た Phim điện ảnh | Seizo Kawashiro |
| 1963 | 温泉巡査 Phim điện ảnh | Ishida Morimatsu |
| 1963 | 囁く死美人 Phim điện ảnh | |
| 1963 | わたしを深く埋めて Phim điện ảnh | Ichiro Akutagawa |
| 1963 | 赤い水 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 嘘 Phim điện ảnh | Yasuo Senzaki |
| 1963 | 黒の札束 Phim điện ảnh | Kenji Hiyama |
| 1963 | 八月生れの女 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 温泉芸者 Phim điện ảnh | Tashiro |
| 1962 | 団地夫人 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 瘋癲老人日記 Phim điện ảnh | Jyokichi |
| 1962 | その夜は忘れない Phim điện ảnh | |
| 1962 | すてきな16才 Phim điện ảnh | |
| 1962 | サラリーマンどんと節 気楽な稼業と来たもんだ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 閉店時間 Phim điện ảnh | Hideya Hata |
| 1962 | スーダラ節 わかっちゃいるけどやめられねぇ Phim điện ảnh | |
| 1962 | ある大阪の女 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 誘拐 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 家庭の事情 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 釈迦 Phim điện ảnh | Upali |
| 1961 | お琴と佐助 Phim điện ảnh | Rintaro |
| 1961 | 新源氏物語 Phim điện ảnh | To no Chujo |
| 1961 | 雑婚時代 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 可愛いめんどりが歌った Phim điện ảnh | Noda |
| 1961 | 女房学校 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 新夫婦読本 窓から見ないで Phim điện ảnh | |
| 1961 | 夜はいじわる Phim điện ảnh | |
| 1961 | 東京おにぎり娘 Phim điện ảnh | Kôkichi Murata |
| 1961 | 北上夜曲 北上川の初恋 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 五人の突撃隊 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 誰よりも誰よりも君を愛す Phim điện ảnh | |
| 1961 | 天下あやつり組 Phim điện ảnh | |
| 1961 | みだれ髪 Phim điện ảnh | Mitsuki |
| 1961 | 銀座っ子物語 Phim điện ảnh | Ichirô Takarai |
| 1960 | 東京の空の下で Phim điện ảnh | |
| 1960 | お伝地獄 Phim điện ảnh | Kitarō Sugimoto |
| 1960 | 鎮花祭 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 時の氏神 新夫婦読本 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 誰よりも君を愛す Phim điện ảnh | |
| 1960 | 元禄女大名 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 夜は嘘つき Phim điện ảnh | |
| 1960 | すれすれ Phim điện ảnh | |
| 1960 | 痴人の愛 Phim điện ảnh | Yutaro Hamada |
| 1960 | 扉を叩く子 Phim điện ảnh | |
| 1960 | からっ風野郎 Phim điện ảnh | Shoichi Koizumi |