6.3
Phim điện ảnh
Đạo diễn
田中誠
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 田中誠.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
5.7
Phim điện ảnh
ターミネーター・斬KILL
5.5
Phim điện ảnh
雨の町
6.1
Truyền hình
ザンビ
5.6
Phim điện ảnh
うた魂♪
6.5
Phim điện ảnh
もし高校野球の女子マネージャーがドラッカーの『マネジメント』を読んだら
6.5
Truyền hình
左ききのエレン
6.8
Truyền hình
JKは雪女
Truyền hình
Azatokunaito koi wa dekinai Special Viewing Party
Phim điện ảnh
桃色探偵団PINK DICKS 1 媚薬サルオナの謎
Phim điện ảnh
桃色探偵団PINK DICKS 2 裸神ビアヌスを追え!
Phim điện ảnh
桃色探偵団PINK DICKS 3 狙われたトランプスーツ
Phim điện ảnh
Corazon de Melon
Phim điện ảnh
タナカヒロシのすべて
Phim điện ảnh
富士山と、コーヒーと、しあわせの数式
Phim điện ảnh
天使のいた屋上
Phim điện ảnh
人間動物園
Truyền hình
トンスラ
Danh sách phim đã đóng 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Azatokunaito koi wa dekinai Special Viewing Party Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 左ききのエレン Truyền hình | Akane Yuko (10 tập) |
| 2019 | ザンビ Truyền hình | Yurie Kurata (10 tập) |
| 2009 | ターミネーター・斬KILL Phim điện ảnh | |
| 2006 | Drawing Restraint 9 Phim điện ảnh | Flensing Desk Crew |
Danh sách đoàn làm phim 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 富士山と、コーヒーと、しあわせの数式 Phim điện ảnh | Production Supervisor |
| 2015 | JKは雪女 Truyền hình | Director (4 tập) |
| 2011 | もし高校野球の女子マネージャーがドラッカーの『マネジメント』を読んだら Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 2009 | 人間動物園 Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | 天使のいた屋上 Phim điện ảnh | Producer |
| 2008 | トンスラ Truyền hình | Director, Writer (2 tập) |
| 2008 | Corazon de Melon Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2008 | うた魂♪ Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2006 | 雨の町 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 2005 | タナカヒロシのすべて Phim điện ảnh | Director, Scenario Writer |
| 1991 | 桃色探偵団PINK DICKS 2 裸神ビアヌスを追え! Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | 桃色探偵団PINK DICKS 3 狙われたトランプスーツ Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1990 | 桃色探偵団PINK DICKS 1 媚薬サルオナの謎 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |